Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Hóa sinh enzymeĐề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa sinh enzyme Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa sinh enzyme Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa sinh enzyme Số câu30Quiz ID13480 Làm bài Câu 1 1. Enzyme nào xúc tác phản ứng loại bỏ nhóm phosphate khỏi một phân tử? A A. Kinase. B B. Phosphatase. C C. Phosphorylase. D D. Mutase. Câu 2 2. Trong cơ chế xúc tác acid-base của enzyme, amino acid nào thường đóng vai trò là chất cho proton (acid)? A A. Lysine. B B. Aspartate. C C. Histidine. D D. Serine. Câu 3 3. Enzyme allosteric được điều hòa hoạt động thông qua cơ chế nào? A A. Ức chế cạnh tranh tại trung tâm hoạt động. B B. Liên kết cộng hóa trị với cơ chất. C C. Liên kết của chất điều biến tại vị trí khác trung tâm hoạt động, gây thay đổi cấu trúc enzyme. D D. Thay đổi pH môi trường. Câu 4 4. Tại sao pH ảnh hưởng đến hoạt tính enzyme? A A. pH thay đổi nồng độ cơ chất. B B. pH ảnh hưởng đến cấu trúc ion hóa của các nhóm chức năng trong trung tâm hoạt động của enzyme và cơ chất. C C. pH làm thay đổi nhiệt độ của môi trường phản ứng. D D. pH ảnh hưởng đến kích thước phân tử enzyme. Câu 5 5. Enzyme nào xúc tác phản ứng thủy phân liên kết peptide? A A. Amylase. B B. Lipase. C C. Protease. D D. Nuclease. Câu 6 6. Đồ thị Lineweaver-Burk được sử dụng để làm gì trong nghiên cứu enzyme động học? A A. Xác định cấu trúc không gian của enzyme. B B. Xác định trình tự amino acid của enzyme. C C. Xác định các thông số động học enzyme (Km và Vmax) và phân loại kiểu ức chế enzyme. D D. Xác định pH tối ưu cho hoạt động enzyme. Câu 7 7. Ứng dụng nào sau đây KHÔNG phải là ứng dụng của enzyme trong y học? A A. Sử dụng enzyme để chẩn đoán bệnh. B B. Sử dụng enzyme làm thuốc điều trị. C C. Sử dụng enzyme để sản xuất phân bón. D D. Sử dụng enzyme trong liệu pháp enzyme thay thế. Câu 8 8. Phân loại enzyme dựa trên loại phản ứng mà chúng xúc tác, enzyme nào thuộc lớp Oxidoreductase? A A. Enzyme thủy phân liên kết ester. B B. Enzyme xúc tác phản ứng oxy hóa khử. C C. Enzyme chuyển nhóm chức năng. D D. Enzyme tạo liên kết hóa học. Câu 9 9. Enzyme nào xúc tác phản ứng chuyển nhóm amino giữa các amino acid? A A. Dehydrogenase. B B. Transaminase (aminotransferase). C C. Hydrolase. D D. Ligase. Câu 10 10. Enzyme nào thường được sử dụng để chẩn đoán tổn thương cơ tim (nhồi máu cơ tim)? A A. Amylase. B B. Lipase. C C. Creatine kinase (CK-MB) và Troponin. D D. Alanine transaminase (ALT). Câu 11 11. Đơn vị quốc tế (IU) của hoạt tính enzyme được định nghĩa là gì? A A. Lượng enzyme xúc tác chuyển hóa 1 mol cơ chất trong 1 phút. B B. Lượng enzyme xúc tác chuyển hóa 1 μmol cơ chất trong 1 phút. C C. Lượng enzyme xúc tác chuyển hóa 1 mg cơ chất trong 1 phút. D D. Lượng enzyme xúc tác chuyển hóa 1 g cơ chất trong 1 phút. Câu 12 12. Chất ức chế cạnh tranh ảnh hưởng đến động học enzyme như thế nào? A A. Làm giảm Vmax và Km không đổi. B B. Làm tăng Vmax và Km không đổi. C C. Làm Km tăng và Vmax không đổi. D D. Làm cả Vmax và Km đều giảm. Câu 13 13. Hiện tượng 'enzyme hoạt hóa' (enzyme activation) đề cập đến điều gì? A A. Sự tăng tốc độ phản ứng enzyme khi nồng độ cơ chất tăng. B B. Sự tăng hoạt tính enzyme do liên kết của một phân tử điều biến. C C. Sự chuyển đổi enzyme từ dạng tiền enzyme (zymogen) không hoạt động sang dạng enzyme hoạt động. D D. Sự tăng hoạt tính enzyme khi nhiệt độ tăng. Câu 14 14. Coenzyme khác cofactor ở điểm nào? A A. Coenzyme luôn là ion kim loại, cofactor là phân tử hữu cơ. B B. Coenzyme liên kết chặt chẽ với enzyme, cofactor liên kết lỏng lẻo. C C. Coenzyme là phân tử hữu cơ, thường có nguồn gốc từ vitamin, cofactor có thể là ion kim loại hoặc phân tử hữu cơ. D D. Coenzyme chỉ tham gia vào phản ứng oxy hóa khử, cofactor tham gia mọi loại phản ứng. Câu 15 15. Trong quá trình ức chế ngược dòng (feedback inhibition) của con đường chuyển hóa, sản phẩm cuối cùng thường ức chế enzyme nào? A A. Enzyme xúc tác bước cuối cùng của con đường. B B. Enzyme xúc tác bước đầu tiên có tính quyết định (committed step) của con đường. C C. Enzyme xúc tác bước trung gian của con đường. D D. Tất cả các enzyme trong con đường. Câu 16 16. Trong phản ứng enzyme nhiều cơ chất tuần tự có thứ tự (ordered sequential reaction), điều gì là bắt buộc? A A. Các cơ chất phải liên kết với enzyme theo bất kỳ thứ tự nào. B B. Tất cả các cơ chất phải liên kết với enzyme đồng thời. C C. Một cơ chất cụ thể phải liên kết với enzyme trước khi cơ chất khác có thể liên kết. D D. Sản phẩm phải được giải phóng trước khi cơ chất thứ hai liên kết. Câu 17 17. Thuật ngữ 'holoenzyme' đề cập đến cấu trúc enzyme nào? A A. Enzyme chỉ chứa apoenzyme. B B. Enzyme chỉ chứa cofactor. C C. Enzyme hoàn chỉnh, có cả apoenzyme và cofactor. D D. Enzyme sau khi đã xúc tác xong phản ứng. Câu 18 18. Enzyme nào tham gia vào quá trình sao chép DNA? A A. Amylase. B B. DNA polymerase. C C. Lipase. D D. Protease. Câu 19 19. Enzyme superoxide dismutase (SOD) có vai trò gì trong tế bào? A A. Tổng hợp superoxide radical. B B. Phân hủy superoxide radical thành hydro peroxide và oxy phân tử. C C. Chuyển hóa hydro peroxide thành nước và oxy phân tử. D D. Tổng hợp nước từ oxy và hydro. Câu 20 20. Enzyme nào được sử dụng trong kỹ thuật PCR (phản ứng chuỗi polymerase) để khuếch đại DNA? A A. Amylase. B B. Lipase. C C. Taq polymerase. D D. Protease. Câu 21 21. Điều gì xảy ra với Km và Vmax trong trường hợp ức chế không cạnh tranh? A A. Km tăng, Vmax không đổi. B B. Km không đổi, Vmax giảm. C C. Cả Km và Vmax đều tăng. D D. Cả Km và Vmax đều giảm. Câu 22 22. Isoenzyme là gì? A A. Các enzyme có cấu trúc hoàn toàn giống nhau nhưng hoạt động ở các mô khác nhau. B B. Các enzyme có cấu trúc khác nhau nhưng xúc tác cùng một phản ứng. C C. Các enzyme xúc tác các phản ứng ngược nhau trong cùng một con đường chuyển hóa. D D. Các enzyme chỉ hoạt động trong điều kiện nhiệt độ cao. Câu 23 23. Chất ức chế không đối kháng (uncompetitive inhibitor) ảnh hưởng đến Km và Vmax như thế nào? A A. Km tăng, Vmax không đổi. B B. Km không đổi, Vmax giảm. C C. Km và Vmax thay đổi theo hướng ngược nhau. D D. Cả Km và Vmax đều giảm. Câu 24 24. Enzyme xúc tác phản ứng hóa học bằng cách nào? A A. Cung cấp năng lượng hoạt hóa cho phản ứng. B B. Làm tăng nhiệt độ của hệ phản ứng. C C. Làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng. D D. Thay đổi cân bằng hóa học của phản ứng. Câu 25 25. Ví dụ nào sau đây KHÔNG phải là một cách enzyme được điều hòa trong tế bào? A A. Điều hòa allosteric. B B. Điều hòa bằng liên kết cộng hóa trị. C C. Điều hòa bằng thay đổi nhiệt độ môi trường. D D. Điều hòa bằng thay đổi nồng độ enzyme (điều hòa biểu hiện gen). Câu 26 26. Đặc tính đặc trưng nào sau đây của enzyme giúp chúng có tính đặc hiệu cao với cơ chất? A A. Kích thước phân tử lớn. B B. Cấu trúc protein phức tạp. C C. Trung tâm hoạt động có hình dạng và cấu trúc hóa học bổ sung cho cơ chất. D D. Khả năng thay đổi pH môi trường. Câu 27 27. Enzyme nào tham gia vào quá trình phiên mã (tổng hợp RNA từ DNA)? A A. DNA polymerase. B B. RNA polymerase. C C. Ribonuclease. D D. Reverse transcriptase. Câu 28 28. Enzyme nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong tiêu hóa lipid ở ruột non? A A. Amylase. B B. Lipase. C C. Protease. D D. Nuclease. Câu 29 29. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến hoạt tính của enzyme? A A. Nhiệt độ. B B. pH. C C. Nồng độ cơ chất. D D. Áp suất khí quyển. Câu 30 30. Trong mô hình 'khớp cảm ứng' về liên kết enzyme-cơ chất, điều gì xảy ra? A A. Enzyme có hình dạng cố định và cơ chất chỉ khớp vào nếu hình dạng vừa vặn hoàn hảo. B B. Cả enzyme và cơ chất đều không thay đổi hình dạng khi liên kết. C C. Enzyme thay đổi hình dạng trung tâm hoạt động để ôm khít cơ chất sau khi liên kết. D D. Cơ chất thay đổi hình dạng để phù hợp với enzyme. Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Mạng máy tính Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Linh kiện điện tử