Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Mạng máy tínhĐề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Mạng máy tính Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Mạng máy tính Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Mạng máy tính Số câu30Quiz ID13224 Làm bài Câu 1 1. DHCP (Dynamic Host Configuration Protocol) có chức năng chính là gì? A A. Phân giải tên miền B B. Cấp phát địa chỉ IP tự động cho các thiết bị trong mạng C C. Định tuyến gói tin D D. Bảo mật mạng Câu 2 2. Thiết bị mạng nào khuếch đại tín hiệu để truyền đi xa hơn mà không làm suy giảm chất lượng tín hiệu? A A. Hub B B. Switch C C. Repeater D D. Router Câu 3 3. Loại địa chỉ IP nào được sử dụng cho mạng nội bộ (LAN) và không được định tuyến trên Internet công cộng? A A. Địa chỉ IP công cộng B B. Địa chỉ IP riêng (Private IP address) C C. Địa chỉ IP tĩnh D D. Địa chỉ IP động Câu 4 4. Phương thức kết nối mạng không dây nào phổ biến nhất hiện nay? A A. Bluetooth B B. Hồng ngoại (Infrared) C C. Wi-Fi D D. NFC Câu 5 5. Trong mô hình TCP/IP, tầng nào tương ứng với tầng Mạng (Network Layer) trong mô hình OSI? A A. Tầng ứng dụng (Application Layer) B B. Tầng giao vận (Transport Layer) C C. Tầng liên mạng (Internet Layer) D D. Tầng liên kết (Link Layer) Câu 6 6. Chức năng QoS (Quality of Service) trong mạng máy tính nhằm mục đích gì? A A. Tăng cường bảo mật mạng B B. Ưu tiên băng thông cho các ứng dụng quan trọng C C. Giảm độ trễ mạng D D. Cả 2 và 3 Câu 7 7. Chuẩn Wi-Fi mới nhất hiện nay là chuẩn nào? A A. 802.11g B B. 802.11n C C. 802.11ac D D. 802.11ax (Wi-Fi 6) Câu 8 8. Giao thức nào được sử dụng để truyền file giữa máy tính client và server? A A. HTTP B B. FTP C C. SMTP D D. TCP Câu 9 9. DNS (Domain Name System) có chức năng chính là gì? A A. Cấp phát địa chỉ IP B B. Phân giải tên miền thành địa chỉ IP C C. Truyền tải email D D. Quản lý bảo mật mạng Câu 10 10. ARP (Address Resolution Protocol) được sử dụng để làm gì? A A. Phân giải tên miền thành địa chỉ IP B B. Phân giải địa chỉ IP thành địa chỉ MAC C C. Định tuyến gói tin D D. Kiểm soát lỗi truyền dữ liệu Câu 11 11. Địa chỉ MAC (Media Access Control) được sử dụng ở tầng nào trong mô hình OSI? A A. Tầng Mạng (Network Layer) B B. Tầng Giao vận (Transport Layer) C C. Tầng Liên kết dữ liệu (Data Link Layer) D D. Tầng Vật lý (Physical Layer) Câu 12 12. Subnet mask được sử dụng để làm gì trong mạng IPv4? A A. Cấp phát địa chỉ IP tự động B B. Xác định phần mạng và phần host của địa chỉ IP C C. Mã hóa dữ liệu D D. Định tuyến gói tin Câu 13 13. Giao thức nào sau đây đảm bảo truyền dữ liệu tin cậy, có thứ tự và có kiểm soát lỗi? A A. UDP B B. IP C C. TCP D D. ICMP Câu 14 14. Loại cáp mạng nào sử dụng ánh sáng để truyền dữ liệu và có tốc độ truyền dữ liệu cao nhất? A A. Cáp đồng trục (Coaxial cable) B B. Cáp xoắn đôi (Twisted pair cable) C C. Cáp quang (Fiber optic cable) D D. Cáp CAT5 Câu 15 15. Phương pháp truyền dữ liệu nào mà dữ liệu được gửi theo cả hai hướng đồng thời? A A. Simplex B B. Half-duplex C C. Full-duplex D D. Multiplex Câu 16 16. Thiết bị mạng nào có khả năng lọc và chuyển tiếp gói tin dựa trên địa chỉ IP đích, giúp phân chia mạng thành các mạng con? A A. Hub B B. Switch C C. Router D D. Repeater Câu 17 17. Mô hình mạng ngang hàng (peer-to-peer) có ưu điểm chính là gì? A A. Dễ dàng quản lý tập trung B B. Khả năng mở rộng kém C C. Không yêu cầu máy chủ trung tâm D D. Độ bảo mật cao Câu 18 18. NAT (Network Address Translation) có chức năng chính là gì? A A. Tăng tốc độ mạng B B. Chuyển đổi địa chỉ IP riêng thành địa chỉ IP công cộng C C. Bảo vệ mạng khỏi virus D D. Phân giải tên miền Câu 19 19. VPN (Virtual Private Network) được sử dụng để làm gì? A A. Tăng tốc độ mạng B B. Tạo kết nối mạng riêng ảo an toàn qua mạng công cộng C C. Chia sẻ kết nối Internet D D. Ngăn chặn virus Câu 20 20. Trong mô hình TCP/IP, giao thức nào chịu trách nhiệm về việc gửi email? A A. HTTP B B. FTP C C. SMTP D D. DNS Câu 21 21. Firewall (tường lửa) có chức năng chính là gì trong mạng máy tính? A A. Tăng tốc độ truyền dữ liệu B B. Quản lý địa chỉ IP C C. Bảo vệ mạng khỏi truy cập trái phép D D. Phân giải tên miền Câu 22 22. Giao thức nào sau đây được sử dụng để truyền tải dữ liệu web (ví dụ: trang web) từ máy chủ web đến trình duyệt web của người dùng? A A. SMTP B B. FTP C C. HTTP D D. DNS Câu 23 23. Công nghệ VLAN (Virtual LAN) được sử dụng để làm gì trong mạng? A A. Tăng tốc độ mạng B B. Chia mạng LAN vật lý thành nhiều mạng LAN logic C C. Bảo mật mạng không dây D D. Cấp phát địa chỉ IP tự động Câu 24 24. Mô hình mạng nào mà tất cả các máy tính đều kết nối đến một thiết bị trung tâm (ví dụ: Hub hoặc Switch)? A A. Mạng Bus B B. Mạng Ring C C. Mạng Star D D. Mạng Mesh Câu 25 25. Thiết bị mạng nào hoạt động ở tầng Liên kết dữ liệu (Data Link Layer) trong mô hình OSI và được sử dụng để kết nối các mạng LAN khác nhau? A A. Bộ định tuyến (Router) B B. Bộ chuyển mạch (Switch) C C. Bộ lặp (Repeater) D D. Hub Câu 26 26. Trong mô hình OSI, tầng nào chịu trách nhiệm về việc đóng gói dữ liệu thành các segment? A A. Tầng Mạng (Network Layer) B B. Tầng Giao vận (Transport Layer) C C. Tầng Liên kết dữ liệu (Data Link Layer) D D. Tầng Ứng dụng (Application Layer) Câu 27 27. Giao thức nào được sử dụng để quản lý và giám sát các thiết bị mạng? A A. SNMP B B. DHCP C C. ARP D D. ICMP Câu 28 28. Giao thức bảo mật nào thường được sử dụng để mã hóa lưu lượng web, đặc biệt là trong các giao dịch trực tuyến? A A. FTP B B. HTTP C C. HTTPS D D. SMTP Câu 29 29. Số cổng (port) tối đa mà giao thức TCP và UDP có thể sử dụng là bao nhiêu? A A. 256 B B. 1024 C C. 65535 D D. 4096 Câu 30 30. Địa chỉ IP phiên bản 4 (IPv4) có độ dài bao nhiêu bit? A A. 32 bit B B. 64 bit C C. 128 bit D D. 16 bit Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thương phẩm học – Quản lý chất lượng hàng hóa Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa sinh enzyme