Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Giải tích 1Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Số câu30Quiz ID14502 Làm bài Câu 1 1. Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để tính tích phân các hàm phân thức hữu tỷ? A A. Phương pháp tích phân từng phần. B B. Phương pháp đổi biến số. C C. Phương pháp phân tích thành phân thức đơn giản. D D. Phương pháp tích phân bằng lượng giác. Câu 2 2. Định lý cơ bản của giải tích (phần 1) phát biểu về mối quan hệ giữa: A A. Đạo hàm và giới hạn. B B. Tích phân và giới hạn. C C. Đạo hàm và tích phân. D D. Giới hạn và sự liên tục. Câu 3 3. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn? A A. f(x) = x^3. B B. f(x) = sin(x). C C. f(x) = cos(x). D D. f(x) = e^x. Câu 4 4. Phép tính đạo hàm đo lường điều gì về một hàm số tại một điểm? A A. Giá trị của hàm số tại điểm đó. B B. Độ dốc của đường tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm đó. C C. Diện tích dưới đồ thị hàm số từ điểm đó đến vô cùng. D D. Tổng của tất cả các giá trị hàm số từ điểm đó đến vô cùng. Câu 5 5. Ứng dụng nào sau đây KHÔNG phải là ứng dụng của đạo hàm? A A. Tìm vận tốc và gia tốc trong vật lý. B B. Tìm cực trị của hàm số. C C. Tính diện tích dưới đường cong. D D. Xấp xỉ tuyến tính hàm số. Câu 6 6. Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ? A A. f(x) = x^2. B B. f(x) = cos(x). C C. f(x) = tan(x). D D. f(x) = |x|. Câu 7 7. Cho hàm số f(x) = (x^2 - 4) / (x - 2). Điều gì xảy ra với hàm số này tại x = 2? A A. Hàm số liên tục và có giá trị xác định tại x = 2. B B. Hàm số gián đoạn tại x = 2 vì mẫu số bằng 0. C C. Hàm số có một điểm cực trị tại x = 2. D D. Hàm số có giới hạn không xác định tại x = 2. Câu 8 8. Chuỗi Taylor của hàm số e^x tại x = 0 là: A A. ∑ (x^n / n!). B B. ∑ ((-1)^n * x^n / n!). C C. ∑ (x^n / (2n)!). D D. ∑ (x^(2n+1) / (2n+1)!). Câu 9 9. Chuỗi số nào sau đây là chuỗi hình học? A A. 1 + 2 + 3 + 4 + ... B B. 1 + 1/2 + 1/3 + 1/4 + ... C C. 1 + 2 + 4 + 8 + ... D D. 1 + 1 - 1 + 1 - ... Câu 10 10. Tích phân suy rộng loại 1 xét sự hội tụ của tích phân trên: A A. Đoạn hữu hạn [a, b]. B B. Khoảng vô hạn [a, ∞) hoặc (-∞, b] hoặc (-∞, ∞). C C. Khoảng mở (a, b). D D. Tập hợp các điểm rời rạc. Câu 11 11. Gradient của một hàm số vô hướng f(x, y) là một: A A. Số vô hướng. B B. Vectơ. C C. Ma trận. D D. Đường cong. Câu 12 12. Phương pháp tích phân từng phần dựa trên quy tắc đạo hàm nào? A A. Quy tắc dây chuyền (chain rule). B B. Quy tắc tích (product rule). C C. Quy tắc thương (quotient rule). D D. Quy tắc lũy thừa (power rule). Câu 13 13. Để tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của một hàm số liên tục trên một đoạn đóng [a, b], ta cần xét: A A. Giá trị của hàm số tại hai đầu mút a và b. B B. Giá trị của hàm số tại các điểm tới hạn (điểm đạo hàm bằng 0 hoặc không xác định) trong khoảng (a, b). C C. Cả giá trị của hàm số tại hai đầu mút và tại các điểm tới hạn trong khoảng (a, b). D D. Chỉ cần xét giá trị của hàm số tại các điểm đạo hàm bằng 0. Câu 14 14. Tích phân xác định ∫[a, b] f(x) dx biểu diễn điều gì về mặt hình học? A A. Độ dốc trung bình của hàm số trên đoạn [a, b]. B B. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y = f(x), trục Ox và hai đường thẳng x = a, x = b. C C. Chiều dài đường cong của đồ thị y = f(x) từ x = a đến x = b. D D. Thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y = f(x) quanh trục Ox. Câu 15 15. Tích phân bất định của hàm số f(x) = 2x là: A A. 2. B B. x^2 + C. C C. 2x^2 + C. D D. x + C. Câu 16 16. Tích phân bội hai được sử dụng để tính: A A. Thể tích khối lập phương. B B. Diện tích hình phẳng trong không gian hai chiều. C C. Chiều dài đường cong trong không gian ba chiều. D D. Độ dốc của mặt cong. Câu 17 17. Cho hàm số f(x) = x^3 - 3x^2 + 2x - 1. Điểm cực đại của hàm số này là: A A. x = 0. B B. x = 1. C C. x = 2. D D. Hàm số không có điểm cực đại. Câu 18 18. Điều gì xảy ra với đồ thị của hàm số f(x) khi đạo hàm cấp hai f''(x) > 0 trên một khoảng? A A. Đồ thị hàm số lồi xuống (concave down). B B. Đồ thị hàm số lồi lên (concave up). C C. Đồ thị hàm số có điểm uốn. D D. Đồ thị hàm số là đường thẳng. Câu 19 19. Cho hàm số f(x, y). Đạo hàm riêng ∂f/∂x thể hiện điều gì? A A. Tốc độ thay đổi của f theo cả x và y. B B. Tốc độ thay đổi của f theo x khi y được giữ không đổi. C C. Tốc độ thay đổi của f theo y khi x được giữ không đổi. D D. Tổng tốc độ thay đổi của f theo x và y. Câu 20 20. Định nghĩa nào sau đây mô tả đúng nhất về giới hạn của hàm số f(x) khi x tiến tới a? A A. Giá trị mà f(x) đạt được tại x = a. B B. Giá trị mà f(x) tiến gần đến khi x tiến gần đến a, nhưng không nhất thiết phải bằng giá trị của f(a). C C. Giá trị lớn nhất mà f(x) có thể đạt được trong một khoảng chứa a. D D. Giá trị nhỏ nhất mà f(x) có thể đạt được trong một khoảng chứa a. Câu 21 21. Hàm số f(x) được gọi là liên tục tại x = a nếu thỏa mãn điều kiện nào sau đây? A A. lim (x→a) f(x) tồn tại. B B. f(a) xác định. C C. lim (x→a) f(x) = f(a). D D. f'(a) tồn tại. Câu 22 22. Cho hàm số f(x) = ln(x). Miền xác định của hàm số này là: A A. (-∞, ∞). B B. [0, ∞). C C. (0, ∞). D D. (-∞, 0). Câu 23 23. Phương pháp xấp xỉ tuyến tính (linear approximation) sử dụng đạo hàm để: A A. Tính tích phân xác định. B B. Xấp xỉ giá trị của hàm số tại một điểm gần điểm đã biết giá trị hàm số và đạo hàm. C C. Tìm điểm cực trị của hàm số. D D. Vẽ đồ thị hàm số chính xác. Câu 24 24. Điều kiện nào sau đây là điều kiện đủ để một chuỗi ∑ a_n hội tụ theo tiêu chuẩn tỷ số (ratio test)? A A. lim (n→∞) |a_(n+1) / a_n| = 1. B B. lim (n→∞) |a_(n+1) / a_n| > 1. C C. lim (n→∞) |a_(n+1) / a_n| < 1. D D. lim (n→∞) a_n = 0. Câu 25 25. Bán kính hội tụ của chuỗi lũy thừa ∑ c_n * (x - a)^n được xác định bởi: A A. Khoảng giá trị của x mà chuỗi hội tụ. B B. Giá trị lớn nhất của |x - a| sao cho chuỗi hội tụ. C C. Giá trị nhỏ nhất của |x - a| sao cho chuỗi hội tụ. D D. Tổng của các hệ số c_n. Câu 26 26. Quy tắc nào sau đây KHÔNG phải là quy tắc tính đạo hàm cơ bản? A A. Quy tắc tích (product rule). B B. Quy tắc thương (quotient rule). C C. Quy tắc lũy thừa (power rule). D D. Quy tắc cộng phân số (fraction addition rule). Câu 27 27. Đạo hàm của hàm số y = sin(x) là: A A. cos(x). B B. -cos(x). C C. tan(x). D D. -sin(x). Câu 28 28. Quy tắc L'Hôpital được sử dụng để tính giới hạn của dạng vô định nào? A A. 1^∞. B B. ∞ - ∞. C C. 0/0 hoặc ∞/∞. D D. 0 * ∞. Câu 29 29. Cho hàm số f(x) = e^(x^2). Đạo hàm f'(x) bằng: A A. e^(x^2). B B. 2x * e^(x^2). C C. x^2 * e^(x^2-1). D D. 2e^x. Câu 30 30. Điều kiện cần để một chuỗi số hội tụ là gì? A A. Các số hạng của chuỗi phải tiến tới vô cùng. B B. Các số hạng của chuỗi phải tiến tới 1. C C. Các số hạng của chuỗi phải tiến tới 0. D D. Tổng riêng của chuỗi phải bị chặn. Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thực hành quảng cáo điện tử Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dược lý 2