Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Hóa đại cươngĐề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa đại cương Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa đại cương Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa đại cương Số câu30Quiz ID14738 Làm bài Câu 1 1. pH của dung dịch được tính bằng công thức nào? A A. pH = -log[H₃O⁺] B B. pH = log[H₃O⁺] C C. pH = -log[OH⁻] D D. pH = log[OH⁻] Câu 2 2. Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe²⁺ (biết Fe có Z=26)? A A. [Ar] 3d⁶ 4s² B B. [Ar] 3d⁵ 4s¹ C C. [Ar] 3d⁶ D D. [Ar] 3d⁴ 4s² Câu 3 3. Chất xúc tác có vai trò gì trong phản ứng hóa học? A A. Làm tăng nồng độ chất phản ứng. B B. Làm tăng năng lượng hoạt hóa của phản ứng. C C. Làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng. D D. Làm thay đổi cân bằng hóa học. Câu 4 4. Trong phản ứng thuận nghịch: N₂(g) + 3H₂(g) ⇌ 2NH₃(g) ΔH < 0. Yếu tố nào sau đây làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận? A A. Tăng nhiệt độ. B B. Giảm áp suất. C C. Thêm chất xúc tác. D D. Tăng nồng độ N₂. Câu 5 5. Hiện tượng ăn mòn kim loại là quá trình: A A. Oxi hóa kim loại B B. Khử kim loại C C. Trung hòa kim loại D D. Điện phân kim loại Câu 6 6. Chất nào sau đây là chất lưỡng tính? A A. NaOH B B. HCl C C. Al₂O₃ D D. Na₂SO₄ Câu 7 7. Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm halogen? A A. Oxygen (O) B B. Nitrogen (N) C C. Chlorine (Cl) D D. Sulfur (S) Câu 8 8. Đồng vị là gì? A A. Các nguyên tử có cùng số neutron nhưng khác số proton. B B. Các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác số neutron. C C. Các nguyên tử có cùng số khối nhưng khác số proton. D D. Các nguyên tử có cùng số neutron và số proton. Câu 9 9. Liên kết hóa học trong phân tử NaCl được hình thành bởi: A A. Sự dùng chung electron giữa Na và Cl. B B. Lực hút tĩnh điện giữa ion Na⁺ và ion Cl⁻. C C. Sự cho và nhận electron giữa Na và Cl, tạo thành liên kết cộng hóa trị. D D. Sự xen phủ orbital nguyên tử giữa Na và Cl. Câu 10 10. Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất? A A. CH₄ B B. NH₃ C C. H₂O D D. HF Câu 11 11. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm là: A A. Tính khử mạnh B B. Tính oxi hóa mạnh C C. Tính lưỡng tính D D. Tính trơ về mặt hóa học Câu 12 12. Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử? A A. AgNO₃ + NaCl → AgCl + NaNO₃ B B. NaOH + HCl → NaCl + H₂O C C. Zn + CuSO₄ → ZnSO₄ + Cu D D. BaCl₂ + Na₂SO₄ → BaSO₄ + 2NaCl Câu 13 13. Trong các yếu tố sau, yếu tố nào KHÔNG ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng? A A. Nhiệt độ B B. Nồng độ chất phản ứng C C. Diện tích bề mặt tiếp xúc D D. Thể tích bình phản ứng Câu 14 14. Phân lớp electron p chứa tối đa bao nhiêu electron? A A. 2 B B. 6 C C. 8 D D. 10 Câu 15 15. Phản ứng nào sau đây tạo ra kết tủa? A A. NaOH + HCl → NaCl + H₂O B B. AgNO₃ + KCl → AgCl + KNO₃ C C. CO₂ + H₂O → H₂CO₃ D D. C₂H₅OH + O₂ → CO₂ + H₂O Câu 16 16. Dung dịch nào sau đây có pH lớn nhất? A A. Dung dịch HCl 0.1M B B. Dung dịch CH₃COOH 0.1M C C. Dung dịch NaOH 0.1M D D. Dung dịch NH₃ 0.1M Câu 17 17. Phát biểu nào sau đây về entropy là SAI? A A. Entropy là một thước đo độ hỗn loạn của hệ. B B. Entropy của chất khí lớn hơn chất lỏng và chất rắn. C C. Entropy của hệ luôn giảm trong các quá trình tự diễn biến. D D. Entropy tăng khi nhiệt độ tăng. Câu 18 18. Loại liên kết hóa học nào thường gặp trong các hợp chất hữu cơ? A A. Liên kết ion B B. Liên kết cộng hóa trị C C. Liên kết kim loại D D. Liên kết hydrogen Câu 19 19. Trong phản ứng đốt cháy hoàn toàn methane (CH₄), chất nào đóng vai trò là chất oxi hóa? A A. CH₄ B B. O₂ C C. CO₂ D D. H₂O Câu 20 20. Công thức chung của alkane là: A A. CₙH₂ₙ B B. CₙH₂₋₂ C C. CₙH₂₋+₂ D D. CₙH₂₋-₂ Câu 21 21. Chất nào sau đây là acid yếu? A A. HCl B B. H₂SO₄ C C. HNO₃ D D. CH₃COOH Câu 22 22. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns²np³. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là: A A. Chu kì 2, nhóm IIIA B B. Chu kì 3, nhóm VA C C. Chu kì 3, nhóm IIIA D D. Chu kì 2, nhóm VA Câu 23 23. Dãy chất nào sau đây đều là chất điện ly mạnh? A A. HCl, CH₃COOH, NaCl B B. H₂SO₄, NaOH, KNO₃ C C. NH₃, H₂O, KCl D D. HF, Ba(OH)₂, H₃PO₄ Câu 24 24. Phát biểu nào sau đây về định luật Avogadro là ĐÚNG? A A. Ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất, những thể tích bằng nhau của bất kì chất khí nào cũng chứa cùng số mol. B B. Ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất, những thể tích bằng nhau của bất kì chất khí nào cũng chứa cùng số phân tử. C C. Ở điều kiện tiêu chuẩn, 1 mol khí bất kì chiếm thể tích 22,4 lít. D D. Cả 3 phát biểu trên đều đúng. Câu 25 25. Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt? A A. Đốt cháy than B B. Phản ứng giữa acid và base C C. Hòa tan muối ammonium nitrate trong nước D D. Phản ứng trung hòa Câu 26 26. Định luật Hess phát biểu về: A A. Sự biến thiên enthalpy của phản ứng. B B. Sự biến thiên entropy của phản ứng. C C. Sự biến thiên Gibbs free energy của phản ứng. D D. Tốc độ phản ứng hóa học. Câu 27 27. Số oxi hóa của nguyên tố oxygen trong hợp chất OF₂ là: A A. -2 B B. +2 C C. 0 D D. -1 Câu 28 28. Đơn vị đo năng lượng hoạt hóa là: A A. mol/L B B. giây (s) C C. J/mol D D. M/s Câu 29 29. Hiện tượng nào sau đây KHÔNG phải là tính chất vật lý của chất? A A. Sự nóng chảy B B. Sự hòa tan C C. Sự cháy D D. Sự bay hơi Câu 30 30. Công thức hóa học nào sau đây biểu diễn oxide acid? A A. Na₂O B B. CaO C C. SO₃ D D. CuO Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tài chính ngân hàng Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị bán hàng