Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sinh lý nội tiếtĐề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý nội tiết Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý nội tiết Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý nội tiết Số câu30Quiz ID10635 Làm bài Câu 1 1. Trong cơ chế điều hòa ngược âm tính của hormone thyroid, hormone nào ức chế trực tiếp tuyến yên? A A. TRH (Thyrotropin-releasing hormone). B B. TSH (Thyroid-stimulating hormone). C C. Thyroxine (T4) và Triiodothyronine (T3). D D. Calcitonin. Câu 2 2. Cơ chế chính mà hormone peptide sử dụng để tác động lên tế bào đích là gì? A A. Khuếch tán trực tiếp qua màng tế bào và tác động lên DNA. B B. Gắn vào thụ thể trên màng tế bào và hoạt hóa hệ thống truyền tin thứ hai. C C. Vận chuyển qua protein kênh trên màng tế bào và gây thay đổi điện thế màng. D D. Liên kết với protein vận chuyển trong máu và giải phóng các chất trung gian hóa học. Câu 3 3. Trong chu kỳ kinh nguyệt, hormone LH (luteinizing hormone) có vai trò gì? A A. Kích thích phát triển nang trứng. B B. Gây rụng trứng và hình thành hoàng thể. C C. Duy trì lớp niêm mạc tử cung trong giai đoạn nang trứng. D D. Ức chế sản xuất estrogen. Câu 4 4. Tuyến giáp sản xuất hormone nào chính yếu và vai trò của chúng là gì? A A. Insulin và glucagon, điều hòa đường huyết. B B. Thyroxine (T4) và Triiodothyronine (T3), điều hòa chuyển hóa cơ bản. C C. Cortisol và aldosterone, điều hòa stress và điện giải. D D. Estrogen và progesterone, điều hòa chức năng sinh sản nữ. Câu 5 5. Cơ chế tác động chung của hormone steroid lên tế bào đích là gì? A A. Gắn vào thụ thể trên màng tế bào và hoạt hóa hệ thống truyền tin thứ hai. B B. Xâm nhập trực tiếp vào tế bào, gắn vào thụ thể trong bào tương hoặc nhân, tác động lên biểu hiện gene. C C. Gắn vào protein vận chuyển trong máu và kích thích giải phóng các chất truyền tin nội bào. D D. Tăng tính thấm màng tế bào đối với ion và làm thay đổi điện thế màng. Câu 6 6. Điều gì KHÔNG phải là triệu chứng của bệnh cường giáp (Basedow)? A A. Nhịp tim nhanh (tachycardia). B B. Tăng cân không rõ nguyên nhân. C C. Run tay. D D. Mất ngủ. Câu 7 7. Phân biệt cơ chế tác động của hormone tan trong nước và hormone tan trong lipid. A A. Cả hai đều gắn vào thụ thể trên màng tế bào. B B. Hormone tan trong nước gắn thụ thể màng, hormone tan trong lipid gắn thụ thể nội bào. C C. Hormone tan trong lipid luôn tác động nhanh hơn hormone tan trong nước. D D. Chỉ hormone tan trong nước cần protein vận chuyển trong máu. Câu 8 8. Điều gì có thể xảy ra nếu có sự kháng insulin ở tế bào? A A. Hạ đường huyết. B B. Đái tháo đường type 1. C C. Đái tháo đường type 2. D D. Cường giáp. Câu 9 9. Chức năng chính của hormone prolactin là gì? A A. Điều hòa chu kỳ kinh nguyệt. B B. Kích thích sản xuất sữa ở tuyến vú. C C. Tăng cường phát triển cơ bắp. D D. Điều hòa đường huyết. Câu 10 10. Hormone nào sau đây được sản xuất bởi tuyến yên trước? A A. Vasopressin (ADH) B B. Oxytocin C C. Hormone tăng trưởng (GH) D D. Melatonin Câu 11 11. Insulin tác động lên tế bào gan chủ yếu thông qua cơ chế nào? A A. Kích thích phân giải glycogen thành glucose (glycogenolysis). B B. Ức chế tổng hợp glycogen từ glucose (glycogenesis). C C. Kích thích vận chuyển glucose vào tế bào và tăng cường tổng hợp glycogen. D D. Tăng cường quá trình tân tạo glucose (gluconeogenesis). Câu 12 12. So sánh vai trò của insulin và glucagon trong duy trì cân bằng đường huyết. A A. Cả hai đều làm tăng đường huyết. B B. Insulin làm tăng, glucagon làm giảm đường huyết. C C. Insulin làm giảm, glucagon làm tăng đường huyết. D D. Cả hai đều làm giảm đường huyết. Câu 13 13. Hormone nào được sản xuất bởi tế bào alpha của tiểu đảo Langerhans ở tuyến tụy và tác dụng của nó là gì? A A. Insulin, hạ đường huyết. B B. Glucagon, tăng đường huyết. C C. Somatostatin, ức chế giải phóng insulin và glucagon. D D. Amylin, điều hòa tốc độ làm rỗng dạ dày. Câu 14 14. Tại sao hormone aldosterone lại quan trọng trong điều hòa huyết áp? A A. Aldosterone làm giảm tái hấp thụ natri và nước ở thận, giảm thể tích máu và huyết áp. B B. Aldosterone làm tăng tái hấp thụ natri và nước ở thận, tăng thể tích máu và huyết áp. C C. Aldosterone kích thích tim co bóp mạnh hơn, tăng cung lượng tim và huyết áp. D D. Aldosterone gây giãn mạch máu, giảm sức cản ngoại vi và huyết áp. Câu 15 15. Hormone nào đóng vai trò quan trọng trong đáp ứng 'chiến đấu hoặc bỏ chạy′ (fight or flight)? A A. Insulin B B. Thyroxine (T4) C C. Epinephrine (Adrenaline) D D. Cortisol Câu 16 16. Hormone nào đóng vai trò quan trọng trong điều hòa nồng độ canxi máu? A A. Insulin B B. Cortisol C C. Hormone cận giáp (PTH) D D. Thyroxine (T4) Câu 17 17. Tuyến tùng (pineal gland) sản xuất hormone nào và hormone này có vai trò gì? A A. Thyroxine, điều hòa chuyển hóa. B B. Melatonin, điều hòa nhịp sinh học. C C. Insulin, điều hòa đường huyết. D D. Cortisol, đáp ứng stress. Câu 18 18. Điều gì KHÔNG phải là tác dụng của hormone tăng trưởng (GH)? A A. Kích thích tăng trưởng xương và cơ. B B. Tăng cường phân giải glycogen. C C. Tăng cường tổng hợp protein. D D. Hạ đường huyết. Câu 19 19. Điều gì KHÔNG phải là chức năng chính của hệ nội tiết? A A. Điều hòa tăng trưởng và phát triển. B B. Duy trì cân bằng nội môi. C C. Điều khiển các phản xạ nhanh và tức thời. D D. Tham gia vào quá trình sinh sản. Câu 20 20. Điều gì xảy ra nếu tuyến yên sau bị tổn thương? A A. Mất khả năng sản xuất hormone tăng trưởng. B B. Thiếu hụt vasopressin (ADH) và oxytocin. C C. Rối loạn chức năng tuyến giáp. D D. Suy giảm chức năng tuyến thượng thận. Câu 21 21. Vùng dưới đồi (hypothalamus) đóng vai trò gì trong hệ nội tiết? A A. Sản xuất hormone trực tiếp tác động lên tuyến đích. B B. Điều hòa hoạt động của tuyến yên thông qua hormone giải phóng và ức chế. C C. Chỉ đóng vai trò trong điều hòa hệ thần kinh tự chủ, không liên quan đến nội tiết. D D. Là tuyến nội tiết chính sản xuất hormone steroid. Câu 22 22. Điều gì xảy ra với nồng độ hormone FSH và LH trong giai đoạn mãn kinh ở phụ nữ? A A. Nồng độ FSH và LH giảm mạnh. B B. Nồng độ FSH và LH tăng cao. C C. Nồng độ FSH tăng, LH giảm. D D. Nồng độ FSH giảm, LH tăng. Câu 23 23. Cơ chế tác động của hormone thyroid lên chuyển hóa cơ bản là gì? A A. Ức chế enzyme hô hấp tế bào. B B. Tăng cường hoạt động của bơm Na-K ATPase và tăng tiêu thụ oxy. C C. Giảm tổng hợp protein và tăng phân giải lipid. D D. Kích thích dự trữ năng lượng dưới dạng glycogen. Câu 24 24. Điều gì xảy ra khi có sự thiếu hụt hormone vỏ thượng thận (cortisol và aldosterone)? A A. Tăng huyết áp và tăng đường huyết. B B. Hạ huyết áp, giảm đường huyết và rối loạn điện giải. C C. Tăng cân và phù nề. D D. Nhịp tim nhanh và run tay. Câu 25 25. Cơ chế feedback âm tính trong điều hòa hormone có vai trò gì? A A. Tăng cường sản xuất hormone khi nồng độ hormone giảm. B B. Duy trì nồng độ hormone trong máu ở mức ổn định. C C. Kích thích tuyến nội tiết sản xuất hormone liên tục. D D. Gây ra sự dao động lớn trong nồng độ hormone. Câu 26 26. So sánh sự khác biệt chính giữa hormone steroid và hormone peptide về thời gian tác dụng. A A. Hormone steroid tác dụng nhanh hơn hormone peptide. B B. Hormone peptide tác dụng kéo dài hơn hormone steroid. C C. Hormone steroid thường có tác dụng chậm và kéo dài hơn hormone peptide. D D. Thời gian tác dụng của cả hai loại hormone là tương đương. Câu 27 27. Cơ chế nào sau đây KHÔNG tham gia vào điều hòa nồng độ hormone trong máu? A A. Feedback âm tính. B B. Tốc độ sản xuất hormone. C C. Tốc độ phân hủy hormone. D D. Cơ chế feedback dương tính không kiểm soát. Câu 28 28. Ứng dụng kiến thức về sinh lý nội tiết, giải thích tại sao stress kéo dài có thể dẫn đến tăng đường huyết. A A. Stress làm tăng sản xuất insulin, gây hạ đường huyết phản ứng. B B. Stress kích thích tuyến giáp, tăng chuyển hóa và hạ đường huyết. C C. Stress làm tăng giải phóng cortisol và glucagon, gây tăng đường huyết. D D. Stress ức chế tuyến tụy, giảm sản xuất insulin và gây tăng đường huyết. Câu 29 29. Hội chứng Cushing là do sự sản xuất quá mức hormone nào? A A. Insulin B B. Thyroxine (T4) C C. Cortisol D D. Hormone tăng trưởng (GH) Câu 30 30. Bệnh đái tháo đường type 1 (tiểu đường tuýp 1) liên quan đến sự thiếu hụt hormone nào? A A. Cortisol B B. Insulin C C. Glucagon D D. Thyroxine (T4) Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hệ thống thông tin quản lý Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tuyển dụng nhân lực