Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Logic họcĐề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Logic học Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Logic học Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Logic học Số câu30Quiz ID14962 Làm bài Câu 1 1. Ngụy biện 'người rơm′ (straw man fallacy) là gì? A A. Lập luận dựa trên sự thiếu hiểu biết. B B. Bóp méo hoặc xuyên tạc lập luận của đối phương để dễ dàng bác bỏ. C C. Tấn công cá nhân người đưa ra lập luận. D D. Lập luận dựa trên cảm xúc thay vì lý trí. Câu 2 2. Tính 'chân thực′ (soundness) của một lập luận đòi hỏi điều kiện nào? A A. Lập luận phải hợp lệ. B B. Tiền đề của lập luận phải đúng. C C. Cả lập luận phải hợp lệ và tiền đề phải đúng. D D. Kết luận của lập luận phải đúng. Câu 3 3. Ngụy biện 'kêu gọi đám đông′ (appeal to popularity) là gì? A A. Lập luận dựa trên bằng chứng khoa học. B B. Cho rằng một điều gì đó đúng vì nhiều người tin vào nó. C C. Kêu gọi sự đồng cảm để thuyết phục. D D. Lập luận dựa trên kinh nghiệm cá nhân. Câu 4 4. Ngụy biện 'dốc trơn trượt′ (slippery slope fallacy) là gì? A A. Cho rằng một hành động ban đầu chắc chắn dẫn đến một chuỗi các hậu quả tiêu cực. B B. Lập luận dựa trên sự tương tự không phù hợp. C C. Đưa ra hai lựa chọn, trong khi thực tế có nhiều hơn. D D. Lập luận dựa trên sự thiếu thông tin. Câu 5 5. Ngụy biện 'lập luận vòng quanh′ (circular reasoning) xảy ra khi: A A. Lập luận đi từ cái chung đến cái riêng. B B. Tiền đề của lập luận chứa chính kết luận cần chứng minh. C C. Kết luận không liên quan đến tiền đề. D D. Lập luận dựa trên thông tin sai lệch. Câu 6 6. Logic học, theo nghĩa rộng nhất, là: A A. Nghiên cứu về tâm lý học hành vi. B B. Nghiên cứu về các quy luật và nguyên tắc của tư duy đúng đắn. C C. Nghiên cứu về lịch sử phát triển của ngôn ngữ. D D. Nghiên cứu về các hiện tượng tự nhiên. Câu 7 7. Phép suy diễn (deduction) khác biệt với phép quy nạp (induction) chủ yếu ở điểm nào? A A. Suy diễn đi từ cái riêng đến cái chung, quy nạp đi từ cái chung đến cái riêng. B B. Suy diễn đảm bảo kết luận đúng nếu tiền đề đúng, quy nạp chỉ đưa ra kết luận có khả năng đúng. C C. Suy diễn sử dụng quan sát thực tế, quy nạp dựa trên lý thuyết. D D. Suy diễn phức tạp hơn quy nạp. Câu 8 8. Trong một lập luận tam đoạn luận (syllogism), 'thuật ngữ giữa′ (middle term) có vai trò gì? A A. Là kết luận của lập luận. B B. Kết nối tiền đề lớn và tiền đề nhỏ. C C. Là tiền đề quan trọng nhất. D D. Xác định tính đúng đắn của lập luận. Câu 9 9. Ngụy biện 'phủ định tiền đề' (denying the antecedent) là một lỗi logic trong suy luận điều kiện. Dạng của nó là: A A. Nếu P thì Q. Q. Vậy P. B B. Nếu P thì Q. Không P. Vậy không Q. C C. Nếu P thì Q. P. Vậy Q. D D. Nếu P hoặc Q. Không P. Vậy Q. Câu 10 10. Ngụy biện 'lưỡng nan giả' (false dilemma fallacy) là gì? A A. Đưa ra hai lựa chọn, trong khi thực tế có nhiều hơn. B B. Lập luận dựa trên sự thiếu hiểu biết. C C. Tấn công cá nhân người đưa ra lập luận. D D. Lập luận vòng quanh. Câu 11 11. Ngụy biện 'khẳng định hậu quả' (affirming the consequent) là một lỗi logic phổ biến trong suy luận điều kiện. Dạng của nó là: A A. Nếu P thì Q. Q. Vậy P. B B. Nếu P thì Q. Không Q. Vậy không P. C C. Nếu P thì Q. P. Vậy Q. D D. Nếu P hoặc Q. Không P. Vậy Q. Câu 12 12. Lỗi ngụy biện 'tấn công cá nhân′ (ad hominem) xảy ra khi: A A. Tấn công lập luận bằng cách chỉ ra lỗi logic trong đó. B B. Tấn công người đưa ra lập luận thay vì bản thân lập luận đó. C C. Tấn công vào số đông để bác bỏ lập luận. D D. Tấn công một phiên bản bị bóp méo của lập luận đối phương (ngụy biện bù nhìn). Câu 13 13. Phép phủ định (negation) trong logic mệnh đề tương ứng với liên từ nào trong ngôn ngữ tự nhiên? A A. 'Và' B B. 'Hoặc′ C C. 'Không′ D D. 'Nếu…thì' Câu 14 14. Quy tắc 'Modus Tollens′ trong logic mệnh đề có dạng: A A. Nếu P thì Q. P. Vậy Q. B B. Nếu P thì Q. Không Q. Vậy không P. C C. Nếu P thì Q. Q. Vậy P. D D. Nếu P hoặc Q. P. Vậy không Q. Câu 15 15. Phép mâu thuẫn (contradiction) trong logic mệnh đề là gì? A A. Mệnh đề luôn luôn đúng. B B. Mệnh đề có thể đúng hoặc sai tùy trường hợp. C C. Mệnh đề luôn luôn sai, bất kể giá trị chân lý của các thành phần. D D. Mệnh đề không có giá trị chân lý xác định. Câu 16 16. Trong logic học, 'kết luận′ (conclusion) là gì? A A. Các mệnh đề được đưa ra để hỗ trợ lập luận. B B. Mệnh đề được suy ra từ các tiền đề. C C. Một quy tắc suy luận. D D. Một dạng ngụy biện. Câu 17 17. Phép tuyển (disjunction) trong logic mệnh đề tương ứng với liên từ nào trong ngôn ngữ tự nhiên? A A. 'Và' B B. 'Hoặc′ C C. 'Nếu…thì' D D. 'Không′ Câu 18 18. Trong logic vị từ, lượng từ '∃' (tồn tại) được gọi là: A A. Lượng từ phổ quát. B B. Lượng từ tồn tại. C C. Lượng từ đặc biệt. D D. Lượng từ phủ định. Câu 19 19. Trong logic học, 'tiền đề' (premise) là gì? A A. Kết luận của một lập luận. B B. Các mệnh đề được đưa ra để hỗ trợ hoặc chứng minh cho kết luận. C C. Một dạng ngụy biện logic. D D. Một quy tắc suy luận. Câu 20 20. Quy tắc 'Modus Ponens′ trong logic mệnh đề có dạng: A A. Nếu P thì Q. Q. Vậy P. B B. Nếu P thì Q. Không Q. Vậy không P. C C. Nếu P thì Q. P. Vậy Q. D D. Nếu P hoặc Q. Không P. Vậy Q. Câu 21 21. Ngụy biện 'lạm dụng sự mơ hồ' (equivocation fallacy) là gì? A A. Sử dụng một từ hoặc cụm từ với nhiều nghĩa khác nhau trong cùng một lập luận. B B. Lập luận dựa trên sự thiếu thông tin. C C. Tấn công cá nhân người đưa ra lập luận. D D. Xuyên tạc lập luận của đối phương. Câu 22 22. Trong logic mệnh đề, liên từ nào sau đây biểu thị phép kéo theo (implication)? A A. ∧ (và) B B. ∨ (hoặc) C C. ¬ (không) D D. → (nếu…thì) Câu 23 23. Trong logic vị từ, lượng từ '∀' (với mọi) được gọi là: A A. Lượng từ tồn tại. B B. Lượng từ phổ quát. C C. Lượng từ đặc biệt. D D. Lượng từ phủ định. Câu 24 24. Phép kéo theo hai chiều (biconditional) trong logic mệnh đề, ký hiệu '↔', tương ứng với liên từ nào? A A. 'Nếu…thì' B B. 'Hoặc′ C C. 'Và' D D. 'Nếu và chỉ nếu′ Câu 25 25. Phép hội (conjunction) trong logic mệnh đề tương ứng với liên từ nào trong ngôn ngữ tự nhiên? A A. 'Hoặc′ B B. 'Nếu…thì' C C. 'Và' D D. 'Không′ Câu 26 26. Ngụy biện 'sai tương quan nhân quả' (false cause fallacy) là gì? A A. Cho rằng hai sự kiện xảy ra đồng thời có quan hệ nhân quả. B B. Tấn công cá nhân thay vì lập luận. C C. Xuyên tạc lập luận của đối phương. D D. Lập luận dựa trên cảm xúc. Câu 27 27. Khái niệm 'tính hợp lệ' (validity) trong logic áp dụng cho: A A. Tính đúng đắn của các tiền đề. B B. Tính đúng đắn của kết luận. C C. Cấu trúc của lập luận. D D. Sự thuyết phục của lập luận. Câu 28 28. Phép đồng nhất (tautology) trong logic mệnh đề là gì? A A. Mệnh đề luôn luôn sai. B B. Mệnh đề có thể đúng hoặc sai tùy trường hợp. C C. Mệnh đề luôn luôn đúng, bất kể giá trị chân lý của các thành phần. D D. Mệnh đề không có giá trị chân lý xác định. Câu 29 29. Ngụy biện 'ngụy biện cá trích đỏ' (red herring fallacy) là gì? A A. Đánh lạc hướng khỏi vấn đề chính bằng cách đưa ra vấn đề gây xao nhãng. B B. Tấn công cá nhân người đưa ra lập luận. C C. Xuyên tạc lập luận của đối phương. D D. Lập luận vòng quanh. Câu 30 30. Logic học có vai trò quan trọng trong lĩnh vực nào sau đây nhất? A A. Nghệ thuật và văn học. B B. Khoa học máy tính và toán học. C C. Lịch sử và khảo cổ học. D D. Địa lý và khí tượng học. Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kinh tế học đại cương Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán cao cấp