Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Vật liệu điệnĐề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vật liệu điện Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vật liệu điện Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vật liệu điện Số câu30Quiz ID10344 Làm bài Câu 1 1. Vật liệu nào sau đây dẫn điện tốt nhất? A A. Gỗ B B. Nhựa C C. Đồng D D. Thủy tinh Câu 2 2. Điện trở suất của vật liệu dẫn điện thường thay đổi như thế nào khi nhiệt độ tăng lên? A A. Giảm B B. Tăng C C. Không đổi D D. Thay đổi không theo quy luật Câu 3 3. Vật liệu nào sau đây được sử dụng phổ biến nhất làm chất cách điện trong dây điện? A A. Nhôm B B. Sắt C C. Cao su hoặc nhựa PVC D D. Bạc Câu 4 4. Đâu là đặc tính quan trọng nhất của vật liệu bán dẫn? A A. Dẫn điện tốt ở mọi điều kiện B B. Cách điện hoàn toàn C C. Độ dẫn điện có thể điều chỉnh được D D. Chịu nhiệt độ cao Câu 5 5. Vật liệu siêu dẫn có đặc điểm nổi bật nào? A A. Điện trở suất rất cao B B. Dẫn điện kém ở nhiệt độ thấp C C. Điện trở suất bằng không dưới nhiệt độ tới hạn D D. Chỉ dẫn điện ở nhiệt độ phòng Câu 6 6. Ứng dụng nào sau đây KHÔNG phải là của vật liệu điện môi? A A. Cách điện trong tụ điện B B. Vỏ cách điện dây cáp C C. Lõi của biến áp D D. Vật liệu cách ly trong mạch in Câu 7 7. Đơn vị đo điện trở suất là gì? A A. Ohm (Ω) B B. Siemens (S) C C. Ohm-mét (Ω·m) D D. Volt trên mét (V/m) Câu 8 8. Vật liệu nào sau đây thường được sử dụng làm dây dẫn điện trên không? A A. Đồng B B. Nhôm C C. Thép D D. Chì Câu 9 9. Hiện tượng điện môi bị đánh thủng xảy ra khi: A A. Điện áp đặt vào quá thấp B B. Nhiệt độ môi trường quá thấp C C. Điện trường trong vật liệu vượt quá ngưỡng chịu đựng D D. Vật liệu bị nhiễm từ Câu 10 10. Vật liệu nào sau đây có hệ số nhiệt điện trở âm? A A. Đồng B B. Nhôm C C. Carbon D D. Silicon Câu 11 11. Trong tụ điện, điện môi có vai trò gì? A A. Tăng điện trở của tụ điện B B. Giảm điện dung của tụ điện C C. Tăng điện dung của tụ điện và tăng độ bền điện áp D D. Giảm dòng điện rò Câu 12 12. Vật liệu nào sau đây là một chất bán dẫn loại p? A A. Silicon tinh khiết B B. Germanium tinh khiết C C. Silicon pha tạp Bo D D. Germanium pha tạp Phospho Câu 13 13. Hiện tượng nào sau đây là cơ sở hoạt động của điện trở nhiệt (thermistor)? A A. Hiệu ứng quang điện B B. Sự thay đổi điện trở suất theo nhiệt độ C C. Hiện tượng siêu dẫn D D. Hiệu ứng áp điện Câu 14 14. Vật liệu nào sau đây thường được sử dụng làm điện trở công suất lớn? A A. Carbon B B. Kim loại hợp kim (ví dụ: Niken-Crom) C C. Bán dẫn D D. Gốm Câu 15 15. Độ thẩm điện tương đối (hằng số điện môi) của chân không bằng bao nhiêu? A A. 0 B B. 1 C C. 8.854 x 10^-12 F/m D D. Vô cùng lớn Câu 16 16. Vật liệu áp điện có đặc tính gì? A A. Phát ra ánh sáng khi có dòng điện chạy qua B B. Thay đổi điện trở khi bị nén C C. Sinh ra điện áp khi bị biến dạng cơ học và ngược lại D D. Hấp thụ ánh sáng và tạo ra dòng điện Câu 17 17. Loại vật liệu nào được sử dụng trong các cảm biến nhiệt độ điện trở (RTDs)? A A. Bán dẫn B B. Kim loại (ví dụ: Platinum) C C. Gốm D D. Polymer Câu 18 18. Vật liệu nào sau đây có tính chất từ mềm? A A. Thép kỹ thuật điện (silic) B B. Nam châm vĩnh cửu Ferrite C C. Alnico D D. SmCo (Samarium Cobalt) Câu 19 19. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến điện trở của dây dẫn? A A. Vật liệu làm dây B B. Chiều dài dây C C. Tiết diện dây D D. Màu sắc của dây Câu 20 20. Vật liệu nào sau đây có độ dẫn nhiệt tốt và cũng dẫn điện tốt? A A. Gốm B B. Nhựa C C. Kim loại D D. Thủy tinh Câu 21 21. Ứng dụng của vật liệu bán dẫn loại n là gì? A A. Tạo ra lớp tiếp giáp p-n trong diode và transistor B B. Làm điện trở nhiệt C C. Làm chất cách điện trong tụ điện D D. Làm nam châm vĩnh cửu Câu 22 22. Vật liệu nào sau đây có độ bền điện môi cao nhất? A A. Giấy B B. Không khí C C. Dầu cách điện D D. Sứ Câu 23 23. Vật liệu nào sau đây thường được sử dụng làm tiếp điểm trong công tắc và rơ le? A A. Sắt B B. Đồng thau C C. Bạc hoặc hợp kim bạc D D. Nhôm Câu 24 24. Vật liệu nào sau đây là chất điện môi phân cực? A A. Paraffin B B. Polyethylene C C. Nước D D. Polystyrene Câu 25 25. Hiện tượng nhiệt điện (Seebeck effect) là gì? A A. Phát ra ánh sáng khi nung nóng B B. Sinh ra điện áp khi có sự chênh lệch nhiệt độ giữa hai đầu vật liệu C C. Thay đổi màu sắc theo nhiệt độ D D. Giảm điện trở khi nhiệt độ tăng Câu 26 26. Vật liệu nào sau đây có từ tính mạnh nhất? A A. Nhôm B B. Sắt non C C. Ferit D D. Thép không gỉ Câu 27 27. Để giảm tổn hao điện năng trên đường dây truyền tải điện, người ta thường sử dụng dây dẫn có điện trở suất như thế nào? A A. Điện trở suất cao B B. Điện trở suất thấp C C. Điện trở suất không đổi theo nhiệt độ D D. Điện trở suất thay đổi mạnh theo nhiệt độ Câu 28 28. Vật liệu nào sau đây được sử dụng trong các điện trở dán bề mặt (SMD resistors)? A A. Dây kim loại quấn B B. Màng carbon hoặc màng kim loại mỏng C C. Dung dịch điện phân D D. Chất bán dẫn tinh thể Câu 29 29. Trong các mạch điện tử cao tần, loại vật liệu điện môi nào thường được ưu tiên sử dụng trong tụ điện? A A. Giấy tẩm dầu B B. Sứ C C. Polyester D D. Không khí Câu 30 30. Vật liệu nào sau đây thể hiện tính chất 'áp điện đảo'? A A. Kim loại B B. Bán dẫn C C. Vật liệu áp điện D D. Vật liệu từ tính Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hoá dược Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kinh tế vĩ mô