Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Hóa lý dượcĐề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa lý dược Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa lý dược Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa lý dược Số câu30Quiz ID14694 Làm bài Câu 1 1. Đại lượng nhiệt động nào mô tả sự thay đổi entropy trong một quá trình? A A. Enthalpy (H) B B. Gibbs free energy (G) C C. Entropy (S) D D. Nội năng (U) Câu 2 2. Cấu trúc micelle được hình thành bởi chất hoạt diện trong dung dịch nước như thế nào? A A. Phần đầu ưa nước hướng vào trong, phần đuôi kỵ nước hướng ra ngoài B B. Phần đầu kỵ nước hướng vào trong, phần đuôi ưa nước hướng ra ngoài C C. Các phân tử chất hoạt diện phân bố ngẫu nhiên trong dung dịch D D. Chất hoạt diện kết tủa thành hạt rắn Câu 3 3. Phương trình Henderson-Hasselbalch được sử dụng để tính toán điều gì? A A. Tốc độ phản ứng hóa học B B. pH của dung dịch đệm C C. Độ hòa tan của chất rắn D D. Hệ số phân vùng octanol-nước Câu 4 4. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến độ hòa tan của một dược chất? A A. Nhiệt độ B B. Áp suất (đối với chất rắn và lỏng) C C. Bản chất hóa học của dung môi và chất tan D D. Kích thước hạt của chất tan Câu 5 5. Lực Van der Waals đóng vai trò quan trọng trong tương tác nào sau đây trong hệ thống dược phẩm? A A. Liên kết cộng hóa trị giữa các nguyên tử trong phân tử thuốc B B. Tương tác giữa thuốc và thụ thể C C. Sự hòa tan của muối trong nước D D. Sự ion hóa của acid yếu Câu 6 6. Ảnh hưởng của nhiệt độ lên tốc độ phản ứng hóa học được mô tả bởi phương trình nào? A A. Phương trình Henderson-Hasselbalch B B. Phương trình Noyes-Whitney C C. Phương trình Arrhenius D D. Phương trình Gibbs-Helmholtz Câu 7 7. Phản ứng nào sau đây thường được sử dụng để cải thiện độ ổn định của dược chất trong công thức thuốc? A A. Phản ứng oxy hóa B B. Phản ứng thủy phân C C. Phản ứng ester hóa D D. Phản ứng khử carboxyl Câu 8 8. Khái niệm 'sinh khả dụng' (bioavailability) trong dược phẩm liên quan mật thiết đến quá trình hóa lý nào? A A. Quá trình oxy hóa khử B B. Quá trình thủy phân C C. Quá trình hòa tan và hấp thu D D. Quá trình kết tinh Câu 9 9. Trong công thức Noyes-Whitney, yếu tố nào sau đây biểu thị diện tích bề mặt của hạt dược chất? A A. D B B. h C C. A D D. Cs Câu 10 10. Định luật Fick thứ nhất về khuếch tán mô tả điều gì? A A. Sự thay đổi nồng độ theo thời gian tại một điểm B B. Thông lượng khuếch tán tỷ lệ nghịch với gradient nồng độ C C. Thông lượng khuếch tán tỷ lệ thuận với gradient nồng độ D D. Sự khuếch tán chỉ xảy ra khi có sự chênh lệch nhiệt độ Câu 11 11. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) tách các chất dựa trên nguyên tắc hóa lý nào? A A. Sự khác biệt về khối lượng phân tử B B. Sự khác biệt về điện tích C C. Sự khác biệt về ái lực tương tác với pha tĩnh và pha động D D. Sự khác biệt về điểm sôi Câu 12 12. Chất hoạt diện (surfactant) có tác dụng gì đối với sức căng bề mặt của chất lỏng? A A. Làm tăng sức căng bề mặt B B. Làm giảm sức căng bề mặt C C. Không ảnh hưởng đến sức căng bề mặt D D. Làm thay đổi màu sắc bề mặt Câu 13 13. Trong nghiên cứu độ ổn định của thuốc, 'thời hạn sử dụng' (shelf life) thường được xác định dựa trên điều gì? A A. Thời gian thuốc thay đổi màu sắc B B. Thời gian thuốc mất đi một tỷ lệ nhất định hoạt chất (ví dụ 10%) C C. Thời gian thuốc bắt đầu có mùi lạ D D. Thời gian thuốc thay đổi hình dạng Câu 14 14. Trong các hệ phân tán keo, hiện tượng Tyndall là gì? A A. Sự lắng đọng của các hạt keo do trọng lực B B. Sự khuếch tán của các hạt keo qua màng bán thấm C C. Sự tán xạ ánh sáng bởi các hạt keo D D. Sự hấp phụ các ion lên bề mặt hạt keo Câu 15 15. Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để xác định diện tích bề mặt riêng của bột dược chất? A A. Sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) B B. Phương pháp BET (Brunauer-Emmett-Teller) C C. Phổ hồng ngoại (IR) D D. Nhiệt lượng kế vi sai quét (DSC) Câu 16 16. Độ nhớt của một chất lỏng ảnh hưởng như thế nào đến tốc độ khuếch tán của một dược chất trong chất lỏng đó? A A. Độ nhớt càng cao, tốc độ khuếch tán càng nhanh B B. Độ nhớt càng thấp, tốc độ khuếch tán càng chậm C C. Độ nhớt không ảnh hưởng đến tốc độ khuếch tán D D. Độ nhớt càng cao, tốc độ khuếch tán càng chậm Câu 17 17. Phổ hồng ngoại (IR) được sử dụng trong phân tích dược phẩm để xác định điều gì? A A. Khối lượng phân tử của dược chất B B. Cấu trúc tinh thể của dược chất C C. Các nhóm chức hóa học có trong dược chất D D. Độ tan của dược chất Câu 18 18. Phản ứng thủy phân ester thường được xúc tác bởi yếu tố nào sau đây? A A. Môi trường khan nước B B. Acid hoặc base C C. Ánh sáng D D. Oxy Câu 19 19. Tính chất lưu biến (rheology) của các hệ phân tán dược phẩm như hỗn dịch và nhũ tương quan trọng vì điều gì? A A. Ảnh hưởng đến màu sắc của chế phẩm B B. Ảnh hưởng đến mùi vị của chế phẩm C C. Ảnh hưởng đến độ ổn định vật lý, khả năng rót, và khả năng phân tán lại D D. Ảnh hưởng đến độ tan của dược chất Câu 20 20. Hằng số phân ly acid (pKa) cho biết điều gì về một acid yếu? A A. pKa càng cao, acid càng mạnh B B. pKa càng thấp, acid càng yếu C C. pKa càng cao, acid càng yếu D D. pKa không liên quan đến độ mạnh yếu của acid Câu 21 21. Điểm đẳng điện (isoelectric point - pI) của protein là pH mà tại đó protein có điện tích tổng cộng bằng bao nhiêu? A A. +1 B B. -1 C C. 0 D D. Tùy thuộc vào môi trường Câu 22 22. Trong quá trình bào chế thuốc, quá trình nghiền bột mịn dược chất có mục đích chính là gì? A A. Thay đổi màu sắc của dược chất B B. Tăng độ tinh khiết của dược chất C C. Tăng diện tích bề mặt và cải thiện độ hòa tan/tốc độ hòa tan D D. Giảm khối lượng riêng của dược chất Câu 23 23. Hiện tượng đa hình (polymorphism) trong dược chất có thể ảnh hưởng đến tính chất nào quan trọng nhất? A A. Màu sắc B B. Mùi vị C C. Độ hòa tan và tốc độ hòa tan D D. Khối lượng phân tử Câu 24 24. Trong các phản ứng bậc nhất, thời gian bán hủy (t½) có đặc điểm gì? A A. Tỷ lệ thuận với nồng độ ban đầu của chất phản ứng B B. Tỷ lệ nghịch với nồng độ ban đầu của chất phản ứng C C. Không phụ thuộc vào nồng độ ban đầu của chất phản ứng D D. Tăng theo thời gian Câu 25 25. Trong dược động học, hệ số phân vùng octanol-nước (LogP) được sử dụng để đánh giá điều gì? A A. Độ tan của thuốc trong nước B B. Độ tan của thuốc trong octanol C C. Tính thân dầu (lipophilicity) của thuốc D D. Tốc độ hấp thu thuốc qua đường uống Câu 26 26. Loại liên kết hóa học nào mạnh nhất trong số các liên kết sau: A A. Liên kết hydrogen B B. Liên kết ion C C. Liên kết Van der Waals D D. Liên kết cộng hóa trị Câu 27 27. Tính chất colligative của dung dịch phụ thuộc vào yếu tố nào? A A. Bản chất hóa học của chất tan B B. Bản chất hóa học của dung môi C C. Số lượng hạt chất tan trong dung dịch D D. Cấu trúc phân tử của chất tan Câu 28 28. Áp suất thẩm thấu (osmotic pressure) của dung dịch được tạo ra do sự khác biệt về điều gì giữa dung dịch và dung môi nguyên chất? A A. Nhiệt độ B B. Nồng độ chất tan C C. Áp suất khí quyển D D. Độ nhớt Câu 29 29. Độ tan của một base yếu trong nước thường tăng lên khi pH của dung dịch thay đổi như thế nào? A A. pH tăng B B. pH giảm C C. pH không đổi D D. Không phụ thuộc vào pH Câu 30 30. Điều gì xảy ra với điểm đông đặc của dung dịch khi nồng độ chất tan tăng lên? A A. Điểm đông đặc tăng lên B B. Điểm đông đặc giảm xuống C C. Điểm đông đặc không thay đổi D D. Điểm đông đặc dao động Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Chứng chỉ hành nghề xây dựng Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dược động học