Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Hồi sức cấp cứuĐề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hồi sức cấp cứu Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hồi sức cấp cứu Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hồi sức cấp cứu Số câu30Quiz ID15192 Làm bài Câu 1 1. Khi thực hiện hồi sức tim phổi (CPR) cho trẻ sơ sinh, nên sử dụng phương pháp ép tim nào? A A. Hai tay chồng lên nhau như người lớn. B B. Một tay ép tim. C C. Hai ngón tay ép tim (ngón trỏ và ngón giữa). D D. Ép tim bằng gót bàn tay. Câu 2 2. Trong hồi sức cấp cứu, 'chuỗi sinh tồn' bao gồm bao nhiêu mắt xích quan trọng? A A. 3 mắt xích. B B. 4 mắt xích. C C. 5 mắt xích. D D. 6 mắt xích. Câu 3 3. Khi thực hiện thổi ngạt miệng-miệng, thể tích khí thổi vào mỗi lần nên khoảng bao nhiêu để đảm bảo hiệu quả? A A. Một hơi thở sâu hết sức. B B. Vừa đủ để thấy lồng ngực hơi nhấp nhô. C C. Thổi mạnh và nhanh nhất có thể. D D. Thổi nhẹ nhàng, không cần quan sát lồng ngực. Câu 4 4. Trong trường hợp ngừng tuần hoàn do điện giật, bước đầu tiên cần thực hiện là gì? A A. Gọi cấp cứu 115. B B. Ép tim ngay lập tức. C C. Đảm bảo an toàn hiện trường và ngắt nguồn điện. D D. Thổi ngạt trước khi ép tim. Câu 5 5. Trong hồi sức cấp cứu nâng cao (ALS), thuốc nào sau đây thường được sử dụng đầu tiên trong trường hợp ngừng tim có thể sốc điện? A A. Adrenaline (Epinephrine). B B. Amiodarone. C C. Lidocaine. D D. Atropine. Câu 6 6. Khi nào thì nên gọi hỗ trợ y tế khẩn cấp (115) trong tình huống cấp cứu? A A. Sau khi đã thực hiện đầy đủ các bước hồi sức cấp cứu. B B. Chỉ khi tình trạng bệnh nhân không cải thiện sau hồi sức. C C. Ngay lập tức khi nhận thấy tình huống cấp cứu. D D. Khi có người khác hỗ trợ gọi giúp. Câu 7 7. Dấu hiệu nào sau đây KHÔNG phải là dấu hiệu của ngừng tuần hoàn? A A. Mất ý thức. B B. Ngừng thở hoặc thở ngáp cá. C C. Mạch nhanh, yếu. D D. Không bắt được mạch cảnh hoặc mạch bẹn. Câu 8 8. Yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất để đảm bảo hiệu quả của ép tim ngoài lồng ngực? A A. Tốc độ ép tim chậm rãi. B B. Độ sâu ép tim không cần thiết. C C. Gián đoạn ép tim tối thiểu. D D. Vị trí đặt tay không quan trọng. Câu 9 9. Trong trường hợp ngừng tuần hoàn do hạ thân nhiệt, điều gì KHÔNG được khuyến cáo trong hồi sức cấp cứu? A A. Sưởi ấm thụ động. B B. Sưởi ấm chủ động từ bên ngoài. C C. Sưởi ấm chủ động xâm lấn. D D. Ngừng hồi sức sớm nếu không có đáp ứng. Câu 10 10. Trong hồi sức cấp cứu, việc sử dụng máy khử rung tim tự động (AED) có lợi ích chính nào? A A. Thay thế hoàn toàn cho ép tim và thổi ngạt. B B. Chỉ có tác dụng với rung thất. C C. Giúp chẩn đoán và điều trị rối loạn nhịp tim có thể sốc điện một cách nhanh chóng. D D. Có thể sử dụng cho mọi trường hợp ngừng tim. Câu 11 11. Trong quy trình BLS (Basic Life Support) cho người lớn, tỷ lệ ép tim và thổi ngạt tối ưu là bao nhiêu? A A. 15:2 B B. 30:2 C C. 15:1 D D. 30:1 Câu 12 12. Loại mặt nạ thông khí nào sau đây cung cấp nồng độ oxy cao nhất? A A. Mặt nạ đơn giản. B B. Mặt nạ có túi dự trữ. C C. Kính mũi. D D. Ống thông mũi. Câu 13 13. Đường dùng thuốc ưu tiên trong hồi sức cấp cứu khi không thiết lập được đường truyền tĩnh mạch là gì? A A. Đường uống. B B. Đường tiêm bắp. C C. Đường khí quản. D D. Đường dưới lưỡi. Câu 14 14. Khi thực hiện ép tim ngoài lồng ngực cho người lớn, vị trí đặt tay đúng là ở đâu? A A. Nửa trên xương ức. B B. Nửa dưới xương ức. C C. Vị trí mỏm tim. D D. Khoảng liên sườn 2-3 đường giữa đòn trái. Câu 15 15. Trong trường hợp nào sau đây thì việc thực hiện nghiệm pháp Heimlich là phù hợp nhất? A A. Ngừng tim đột ngột. B B. Đột quỵ. C C. Nghẹn đường thở do dị vật. D D. Sốc phản vệ. Câu 16 16. Mục tiêu chính của hồi sức cấp cứu ngừng tuần hoàn là gì? A A. Phục hồi chức năng hoàn toàn của tim và não. B B. Ngăn chặn tổn thương não vĩnh viễn. C C. Duy trì tuần hoàn và hô hấp nhân tạo cho đến khi có can thiệp chuyên sâu hơn. D D. Đảm bảo bệnh nhân tỉnh táo ngay lập tức sau khi hồi sức. Câu 17 17. Khi nghi ngờ bệnh nhân bị ngộ độc opioid và suy hô hấp, thuốc giải độc đặc hiệu cần sử dụng là gì? A A. Flumazenil. B B. Naloxone. C C. Atropine. D D. Than hoạt tính. Câu 18 18. Trong hồi sức cấp cứu, '3 chữ P' (Position, Pumping, Puffing) đề cập đến điều gì? A A. Các bước kiểm tra ban đầu: ý thức, mạch, thở. B B. Các kỹ năng nâng cao: đặt nội khí quản, truyền dịch, dùng thuốc. C C. Các bước cơ bản: tư thế, ép tim, thổi ngạt. D D. Các nguyên tắc an toàn: phòng hộ, phòng cháy, phòng độc. Câu 19 19. Tần số ép tim khuyến cáo trong hồi sức cấp cứu cho mọi lứa tuổi (trừ trẻ sơ sinh) là bao nhiêu? A A. 60-80 lần/phút. B B. 80-100 lần/phút. C C. 100-120 lần/phút. D D. 120-140 lần/phút. Câu 20 20. Trong hồi sức cấp cứu, việc sử dụng Adrenaline (Epinephrine) có tác dụng chính nào? A A. Làm giãn mạch ngoại vi. B B. Làm chậm nhịp tim. C C. Làm co mạch ngoại vi và tăng sức co bóp cơ tim. D D. Giảm huyết áp. Câu 21 21. Trong quá trình hồi sức cấp cứu, việc kiểm tra mạch đập nên được thực hiện trong khoảng thời gian tối đa là bao lâu? A A. 5 giây. B B. 10 giây. C C. 15 giây. D D. 20 giây. Câu 22 22. Độ sâu ép tim ngoài lồng ngực khuyến cáo cho người lớn là bao nhiêu? A A. Khoảng 2 cm. B B. Khoảng 3-4 cm. C C. Khoảng 5-6 cm. D D. Khoảng 7-8 cm. Câu 23 23. Trong hồi sức cấp cứu, 'ROSC' là viết tắt của cụm từ nào? A A. Return of Spontaneous Circulation (Tuần hoàn tự nhiên trở lại). B B. Rapid Onset of Systemic Collapse (Suy sụp hệ thống khởi phát nhanh). C C. Resuscitation of Cardiac System (Hồi sức hệ tim mạch). D D. Recovery of Optimal Systemic Condition (Phục hồi tình trạng hệ thống tối ưu). Câu 24 24. Trong hồi sức cấp cứu, việc ghi lại thời gian các can thiệp và đáp ứng của bệnh nhân có vai trò gì? A A. Không cần thiết, chỉ cần tập trung hồi sức. B B. Giúp theo dõi diễn biến và đánh giá hiệu quả hồi sức. C C. Chủ yếu phục vụ mục đích pháp lý. D D. Chỉ quan trọng trong môi trường bệnh viện. Câu 25 25. Thứ tự các bước cơ bản trong quy trình BLS (Basic Life Support) được khuyến cáo hiện nay là gì? A A. A-B-C (Airway - Breathing - Circulation). B B. C-A-B (Circulation - Airway - Breathing). C C. B-A-C (Breathing - Airway - Circulation). D D. CAB-D (Circulation - Airway - Breathing - Defibrillation). Câu 26 26. Trong trường hợp nào sau đây thì việc ngừng hồi sức cấp cứu là hợp lý? A A. Khi bệnh nhân không có đáp ứng sau 5 phút hồi sức. B B. Khi có dấu hiệu sinh học rõ ràng của sự sống trở lại (ví dụ: bệnh nhân tự thở được). C C. Khi người hồi sức mệt mỏi và không thể tiếp tục. D D. Khi không có thiết bị hỗ trợ hồi sức nâng cao. Câu 27 27. Điều gì KHÔNG nên làm khi thực hiện nghiệm pháp Heimlich? A A. Hỏi nạn nhân có bị nghẹn không. B B. Thực hiện các ấn bụng dứt khoát hướng lên trên. C C. Ấn vào xương ức của nạn nhân. D D. Tiếp tục thực hiện cho đến khi dị vật được tống ra hoặc nạn nhân bất tỉnh. Câu 28 28. Trong trường hợp ngừng tuần hoàn ở trẻ em, nguyên nhân phổ biến nhất thường là gì? A A. Bệnh tim mạch. B B. Rối loạn nhịp tim tiên phát. C C. Suy hô hấp. D D. Nhồi máu cơ tim. Câu 29 29. Chỉ định chính của việc sử dụng sốc điện trong hồi sức cấp cứu là gì? A A. Nhịp chậm xoang. B B. Block nhĩ thất độ 2. C C. Rung thất hoặc nhịp nhanh thất vô mạch. D D. Vô tâm thu. Câu 30 30. Đối với trẻ em từ 1 tuổi đến tuổi dậy thì, tỷ lệ ép tim và thổi ngạt được khuyến cáo là bao nhiêu nếu có một người cứu hộ? A A. 15:2. B B. 30:2. C C. 15:1. D D. 30:1. Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dược động học Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dịch tễ học