Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Di truyền họcĐề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Di truyền học Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Di truyền học Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Di truyền học Số câu30Quiz ID11859 Làm bài Câu 1 1. Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc ADN là gì? A A. A liên kết với G, T liên kết với C. B B. A liên kết với T, G liên kết với C. C C. A liên kết với C, T liên kết với G. D D. Các base liên kết ngẫu nhiên. Câu 2 2. Phân tử ARN vận chuyển (tARN) có vai trò gì trong quá trình tổng hợp protein? A A. Mang thông tin di truyền từ nhân ra ribosome. B B. Xúc tác phản ứng tạo liên kết peptide. C C. Vận chuyển amino acid đến ribosome. D D. Làm khuôn cho quá trình dịch mã. Câu 3 3. Phép lai phân tích được thực hiện nhằm mục đích gì? A A. Xác định kiểu gen của cá thể mang kiểu hình trội B B. Tạo ra đời con có kiểu hình đồng nhất C C. Lai các dòng thuần chủng D D. Nghiên cứu quy luật di truyền liên kết gen Câu 4 4. Trong quần thể giao phối ngẫu nhiên, tần số alen có thể bị thay đổi bởi yếu tố nào sau đây? A A. Giao phối ngẫu nhiên B B. Đột biến C C. Di truyền Mendel D D. Cấu trúc quần thể Câu 5 5. Trong công nghệ gen, enzyme giới hạn (restriction enzyme) được sử dụng để làm gì? A A. Nối các đoạn ADN lại với nhau B B. Nhân bản ADN C C. Cắt ADN tại vị trí đặc hiệu D D. Tổng hợp ADN từ ARN Câu 6 6. Phương pháp nào sau đây được sử dụng để xác định trình tự nucleotide của một gen? A A. Điện di protein B B. PCR (Phản ứng chuỗi polymerase) C C. Giải trình tự ADN (DNA sequencing) D D. Ly tâm siêu tốc Câu 7 7. Quy luật di truyền nào của Mendel nghiệm đúng trong trường hợp các gen phân li độc lập? A A. Quy luật phân li B B. Quy luật phân li độc lập C C. Quy luật tương tác gen D D. Cả quy luật phân li và quy luật phân li độc lập Câu 8 8. Một quần thể được xem là cân bằng di truyền theo định luật Hardy-Weinberg khi nào? A A. Tần số alen và tần số kiểu gen thay đổi qua các thế hệ. B B. Tần số alen và tần số kiểu gen không đổi qua các thế hệ. C C. Quần thể chịu tác động mạnh của chọn lọc tự nhiên. D D. Quần thể có kích thước nhỏ. Câu 9 9. Ứng dụng của kỹ thuật PCR (phản ứng chuỗi polymerase) trong pháp y là gì? A A. Xác định giới tính của tội phạm. B B. Phân tích ADN từ mẫu vật nhỏ để xác định danh tính. C C. Chữa bệnh di truyền cho nạn nhân. D D. Tạo ra bằng chứng giả để kết tội. Câu 10 10. Trong quá trình phiên mã, mạch nào của ADN được sử dụng làm khuôn để tổng hợp mARN? A A. Mạch bổ sung B B. Mạch mã gốc C C. Cả hai mạch đều được sử dụng D D. Không mạch nào được sử dụng trực tiếp Câu 11 11. Cơ chế di truyền nào sau đây tạo ra nhiều loại kiểu hình nhất từ cùng một kiểu gen? A A. Tương tác gen cộng gộp B B. Di truyền liên kết C C. Di truyền trội hoàn toàn D D. Di truyền ngoài nhân Câu 12 12. Trong chọn giống vật nuôi, phương pháp nào sau đây giúp tạo ra dòng thuần chủng nhanh nhất? A A. Lai kinh tế B B. Gây đột biến C C. Tự phối (giao phối cận huyết) D D. Lai khác dòng Câu 13 13. Điều gì xảy ra nếu một codon trên mARN bị đột biến điểm dẫn đến codon đó trở thành codon kết thúc? A A. Chuỗi polypeptide được kéo dài hơn bình thường. B B. Quá trình dịch mã bị dừng lại sớm hơn. C C. Không có protein nào được tổng hợp. D D. Protein được tổng hợp có cấu trúc hoàn toàn bình thường. Câu 14 14. Hiện tượng nào sau đây KHÔNG phải là cơ chế phát sinh biến dị tổ hợp? A A. Trao đổi chéo nhiễm sắc thể B B. Phân li độc lập của nhiễm sắc thể C C. Đột biến gen D D. Thụ tinh Câu 15 15. Trong chọn giống cây trồng, phương pháp nào sau đây tạo ra giống mới mang đặc điểm của cả hai giống bố mẹ? A A. Chọn lọc cá thể B B. Lai hữu tính C C. Gây đột biến đa bội D D. Nuôi cấy mô tế bào Câu 16 16. Trong phép lai một cặp tính trạng, nếu F1 đồng tính, F2 phân tính theo tỉ lệ 3 trội : 1 lặn, thì kiểu gen của P phải như thế nào? A A. P thuần chủng tương phản B B. P đều dị hợp tử C C. P có kiểu gen giống nhau D D. P có kiểu hình khác nhau Câu 17 17. Trong hệ thống nhóm máu ABO ở người, kiểu gen IAIB quy định nhóm máu nào? A A. Nhóm máu A B B. Nhóm máu B C C. Nhóm máu AB D D. Nhóm máu O Câu 18 18. Cấu trúc nào sau đây chứa thông tin di truyền ở virus? A A. Ribosome B B. Vỏ capsid C C. Axit nucleic (ADN hoặc ARN) D D. Màng sinh chất Câu 19 19. Hiện tượng di truyền qua tế bào chất (di truyền ngoài nhân) có đặc điểm gì? A A. Tuân theo quy luật Mendel. B B. Chỉ di truyền theo dòng mẹ. C C. Gen nằm trong nhân tế bào. D D. Biểu hiện kiểu hình đồng đều ở cả đời con. Câu 20 20. Điều gì KHÔNG phải là mục tiêu của liệu pháp gen? A A. Chữa trị các bệnh di truyền. B B. Nâng cao khả năng thể chất của con người. C C. Phòng ngừa các bệnh ung thư. D D. Cải thiện trí thông minh. Câu 21 21. Hiện tượng thoái hóa giống ở thực vật giao phấn xảy ra do nguyên nhân chủ yếu nào? A A. Tăng cường giao phối cận huyết B B. Giảm tính đa dạng di truyền C C. Tích lũy các gen lặn có hại D D. Đột biến gen diễn ra thường xuyên Câu 22 22. Loại đột biến gen nào sau đây KHÔNG làm thay đổi số lượng nucleotide trong gen? A A. Mất cặp nucleotide B B. Thêm cặp nucleotide C C. Thay thế cặp nucleotide D D. Đảo vị trí cặp nucleotide Câu 23 23. Khái niệm 'alen' dùng để chỉ điều gì? A A. Vị trí của gen trên nhiễm sắc thể. B B. Các dạng khác nhau của cùng một gen. C C. Trình tự nucleotide của gen. D D. Số lượng gen trong tế bào. Câu 24 24. Đơn vị cơ bản mang thông tin di truyền ở sinh vật nhân chuẩn là gì? A A. Ribosome B B. Ty thể C C. Gen D D. Lysosome Câu 25 25. Cơ chế di truyền nào sau đây giải thích sự xuất hiện của nhiều kiểu hình khác nhau ở giới cái và giới đực của cùng một loài (ví dụ: chim công)? A A. Di truyền liên kết giới tính B B. Di truyền ngoài nhân C C. Di truyền gen đa hiệu D D. Di truyền tương tác gen Câu 26 26. Kiểu gen nào sau đây là kiểu gen dị hợp tử về hai cặp gen? A A. AABB B B. AaBb C C. AABb D D. aabb Câu 27 27. Ứng dụng nào sau đây KHÔNG phải là ứng dụng của công nghệ tế bào gốc? A A. Điều trị các bệnh thoái hóa thần kinh B B. Tạo ra các giống cây trồng mới C C. Thay thế các mô và cơ quan bị tổn thương D D. Nghiên cứu phát triển thuốc mới Câu 28 28. Trong quá trình nhân đôi ADN, enzyme nào chịu trách nhiệm chính trong việc tổng hợp mạch mới? A A. Helicase B B. Ligase C C. ADN polymerase D D. RNA polymerase Câu 29 29. Hiện tượng di truyền liên kết gen xảy ra khi: A A. Các gen nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau. B B. Các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể và đủ gần nhau. C C. Các gen không alen tương tác với nhau. D D. Các gen alen phân li độc lập trong giảm phân. Câu 30 30. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể? A A. Mất đoạn B B. Lặp đoạn C C. Đảo đoạn D D. Chuyển đoạn Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản lý dự án công nghệ thông tin Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng Anh chuyên ngành Marketing