Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sinh lý hệ tiêu hóaĐề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý hệ tiêu hóa Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý hệ tiêu hóa Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý hệ tiêu hóa Số câu30Quiz ID11347 Làm bài Câu 1 1. Vai trò của lớp cơ niêm mạc (muscularis mucosae) trong ống tiêu hóa là gì? A A. Tiết enzyme tiêu hóa. B B. Hấp thụ chất dinh dưỡng. C C. Tạo nếp gấp niêm mạc và di chuyển nhung mao. D D. Vận chuyển thức ăn dọc ống tiêu hóa. Câu 2 2. Cơ vòng môn vị (pyloric sphincter) nằm ở vị trí nào và có chức năng gì? A A. Giữa thực quản và dạ dày, ngăn trào ngược lên thực quản. B B. Giữa dạ dày và tá tràng, điều chỉnh tốc độ đẩy thức ăn vào ruột non. C C. Giữa ruột non và ruột già, ngăn trào ngược từ ruột già vào ruột non. D D. Ở hậu môn, kiểm soát quá trình đại tiện. Câu 3 3. Loại nhu động nào đẩy thức ăn qua thực quản? A A. Nhu động phân đoạn. B B. Nhu động đẩy. C C. Nhu động trương lực. D D. Nhu động co thắt. Câu 4 4. Cơ chế hấp thụ glucose và galactozơ ở ruột non là gì? A A. Khuếch tán đơn giản. B B. Vận chuyển tích cực thứ phát đồng vận chuyển với Na+. C C. Vận chuyển tích cực nguyên phát. D D. Thẩm thấu. Câu 5 5. Vitamin nào sau đây được hấp thụ ở ruột già? A A. Vitamin C. B B. Vitamin B12. C C. Vitamin K. D D. Vitamin A. Câu 6 6. Chức năng chính của ruột già là gì? A A. Tiêu hóa protein và chất béo. B B. Hấp thụ hầu hết các chất dinh dưỡng. C C. Hấp thụ nước và điện giải, hình thành và lưu trữ phân. D D. Sản xuất enzyme tiêu hóa. Câu 7 7. Loại tế bào nào ở dạ dày tiết ra axit hydrochloric (HCl)? A A. Tế bào chính (chief cells). B B. Tế bào cổ niêm mạc (mucous neck cells). C C. Tế bào thành (parietal cells). D D. Tế bào G (G cells). Câu 8 8. Enzyme nào sau đây chịu trách nhiệm chính cho việc tiêu hóa protein trong dạ dày? A A. Amylase. B B. Lipase. C C. Pepsin. D D. Maltase. Câu 9 9. Cơ chế hấp thụ fructose ở ruột non là gì? A A. Vận chuyển tích cực thứ phát đồng vận chuyển với Na+. B B. Vận chuyển tích cực nguyên phát. C C. Khuếch tán được hỗ trợ (facilitated diffusion). D D. Khuếch tán đơn giản. Câu 10 10. Cơ quan nào sau đây KHÔNG thuộc ống tiêu hóa? A A. Thực quản. B B. Dạ dày. C C. Gan. D D. Ruột non. Câu 11 11. Loại nhu động nào giúp trộn thức ăn với dịch tiêu hóa ở ruột non? A A. Nhu động đẩy. B B. Nhu động phân đoạn. C C. Nhu động trương lực. D D. Nhu động co thắt. Câu 12 12. Cơ quan nào sau đây sản xuất bicarbonate để trung hòa axit từ dạ dày khi thức ăn vào tá tràng? A A. Gan. B B. Túi mật. C C. Tuyến tụy. D D. Ruột non. Câu 13 13. Hormone gastrin được tiết ra từ đâu và có tác dụng chính gì? A A. Tuyến tụy, kích thích tiết insulin. B B. Niêm mạc dạ dày, kích thích tiết axit hydrochloric. C C. Ruột non, kích thích tiết mật. D D. Tuyến nước bọt, kích thích tiết nước bọt. Câu 14 14. Chất nào sau đây KHÔNG được hấp thụ ở ruột non? A A. Glucose. B B. Axit amin. C C. Axit béo. D D. Cellulose. Câu 15 15. Phản xạ ruột-dạ dày (entero-gastric reflex) có tác dụng gì? A A. Tăng nhu động dạ dày. B B. Ức chế tiết axit dạ dày. C C. Kích thích tiết enzyme tụy. D D. Tăng hấp thụ ở ruột non. Câu 16 16. Vitamin B12 cần yếu tố nội tại (intrinsic factor) để hấp thụ. Yếu tố nội tại được tiết ra từ đâu? A A. Gan. B B. Túi mật. C C. Tế bào thành dạ dày (parietal cells). D D. Tuyến tụy. Câu 17 17. Cơ chế chính điều hòa nhu động ruột là gì? A A. Hệ thần kinh trung ương. B B. Hệ thần kinh giao cảm. C C. Hệ thần kinh ruột (enteric nervous system). D D. Hệ tuần hoàn. Câu 18 18. Chức năng chính của mật (bile) trong quá trình tiêu hóa là gì? A A. Tiêu hóa protein. B B. Nhũ tương hóa chất béo. C C. Hấp thụ carbohydrate. D D. Kích hoạt enzyme lipase. Câu 19 19. Hiện tượng 'nhu động khối' (mass movement) xảy ra chủ yếu ở đâu và có chức năng gì? A A. Dạ dày, trộn thức ăn với dịch vị. B B. Ruột non, hấp thụ chất dinh dưỡng. C C. Ruột già, đẩy chất thải về phía trực tràng. D D. Thực quản, vận chuyển thức ăn xuống dạ dày. Câu 20 20. Quá trình tiêu hóa hóa học carbohydrate bắt đầu ở đâu? A A. Dạ dày. B B. Ruột non. C C. Miệng. D D. Thực quản. Câu 21 21. Hormone secretin được tiết ra khi nào và có tác dụng chính gì? A A. Khi có glucose trong dạ dày, kích thích tiết insulin. B B. Khi có axit trong tá tràng, kích thích tiết bicarbonate từ tụy. C C. Khi có protein trong ruột non, kích thích tiết pepsinogen. D D. Khi có chất béo trong máu, ức chế tiết mật. Câu 22 22. pH acid trong dạ dày có vai trò quan trọng nhất nào sau đây? A A. Trung hòa enzyme pepsin. B B. Kích hoạt enzyme amylase. C C. Tiêu diệt vi khuẩn trong thức ăn. D D. Tăng cường hấp thụ vitamin B12. Câu 23 23. Hormone cholecystokinin (CCK) có vai trò chính nào trong hệ tiêu hóa? A A. Kích thích tiết axit dạ dày. B B. Ức chế nhu động ruột non. C C. Kích thích giải phóng mật và enzyme tụy. D D. Tăng cường hấp thụ glucose ở ruột. Câu 24 24. Loại tế bào nào ở tuyến tụy ngoại tiết sản xuất enzyme tiêu hóa? A A. Tế bào alpha. B B. Tế bào beta. C C. Tế bào acinar. D D. Tế bào delta. Câu 25 25. Enzyme nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm enzyme protease? A A. Trypsin. B B. Chymotrypsin. C C. Carboxypeptidase. D D. Amylase. Câu 26 26. Hiện tượng 'ợ nóng' (heartburn) thường xảy ra khi nào? A A. Van tâm vị (cardiac sphincter) đóng quá chặt. B B. Van môn vị (pyloric sphincter) mở quá rộng. C C. Dịch vị dạ dày trào ngược lên thực quản. D D. Thức ăn di chuyển quá nhanh qua ruột non. Câu 27 27. Enzyme lipase tụy (pancreatic lipase) tiêu hóa loại chất dinh dưỡng nào? A A. Protein. B B. Carbohydrate. C C. Lipid (chất béo). D D. Nucleic acid. Câu 28 28. Chức năng của van hồi tràng (ileocecal valve) là gì? A A. Ngăn chặn thức ăn trào ngược từ dạ dày lên thực quản. B B. Điều chỉnh tốc độ thức ăn từ dạ dày xuống tá tràng. C C. Ngăn chặn trào ngược chất chứa từ ruột già vào ruột non. D D. Kiểm soát lượng mật đổ vào ruột non. Câu 29 29. Chức năng chính của quá trình tiêu hóa là gì? A A. Loại bỏ chất thải khỏi cơ thể. B B. Vận chuyển oxy đến các tế bào. C C. Phân hủy thức ăn thành các phân tử nhỏ hơn để hấp thụ. D D. Điều hòa nhiệt độ cơ thể. Câu 30 30. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG tham gia vào việc tăng diện tích bề mặt hấp thụ ở ruột non? A A. Nếp gấp vòng (circular folds). B B. Nhung mao (villi). C C. Vi nhung mao (microvilli). D D. Lớp cơ dọc (longitudinal muscle layer). Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng việt thực hành Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản lý dự án công nghệ thông tin