Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sinh lý hệ tiêu hóaĐề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý hệ tiêu hóa Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý hệ tiêu hóa Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý hệ tiêu hóa Số câu30Quiz ID11345 Làm bài Câu 1 1. Enzyme nào chịu trách nhiệm chính cho việc tiêu hóa protein trong dạ dày? A A. Amylase. B B. Lipase. C C. Pepsin. D D. Trypsin. Câu 2 2. Hầu hết quá trình hấp thụ chất dinh dưỡng diễn ra ở đâu trong hệ tiêu hóa? A A. Dạ dày. B B. Ruột non. C C. Ruột già. D D. Thực quản. Câu 3 3. Điều gì xảy ra nếu cơ thắt môn vị (pyloric sphincter) bị suy yếu hoặc rối loạn chức năng? A A. Thức ăn sẽ di chuyển quá chậm từ dạ dày vào ruột non, gây chậm tiêu. B B. Thức ăn sẽ di chuyển quá nhanh từ dạ dày vào ruột non, có thể gây hội chứng ruột kích thích. C C. Axit dạ dày có thể trào ngược lên thực quản, gây ợ nóng. D D. Mật sẽ không thể đi vào tá tràng để tiêu hóa chất béo. Câu 4 4. Hoạt động nào sau đây không được kiểm soát bởi hệ thần kinh tự chủ trong hệ tiêu hóa? A A. Nhu động ruột. B B. Tiết dịch vị. C C. Nuốt thức ăn. D D. Hấp thụ chất dinh dưỡng. Câu 5 5. Quá trình tiêu hóa hóa học bắt đầu ở đâu? A A. Dạ dày. B B. Ruột non. C C. Miệng. D D. Thực quản. Câu 6 6. Enzyme amylase tiêu hóa loại chất dinh dưỡng nào? A A. Protein. B B. Lipid. C C. Carbohydrate. D D. Vitamin. Câu 7 7. Cơ chế chính để hấp thụ axit béo và monoglyceride từ ruột non là gì? A A. Khuếch tán đơn giản qua màng tế bào. B B. Vận chuyển chủ động sử dụng protein vận chuyển. C C. Hình thành micelle và khuếch tán qua màng tế bào. D D. Thực bào bởi tế bào biểu mô ruột. Câu 8 8. Nhu động là gì và vai trò của nó trong hệ tiêu hóa? A A. Quá trình hấp thụ chất dinh dưỡng từ ruột non vào máu, giúp cung cấp năng lượng cho cơ thể. B B. Các cơn co thắt cơ trơn dạng sóng đẩy thức ăn dọc theo ống tiêu hóa. C C. Quá trình phân hủy thức ăn thành các phần nhỏ hơn nhờ răng và lưỡi. D D. Sự tiết enzyme tiêu hóa từ các tuyến tiêu hóa, hỗ trợ quá trình tiêu hóa hóa học. Câu 9 9. Cấu trúc nào ngăn chặn thức ăn và chất lỏng đi vào đường thở khi nuốt? A A. Cơ thắt thực quản trên (upper esophageal sphincter). B B. Màng hầu (soft palate). C C. Nắp thanh quản (epiglottis). D D. Lưỡi gà (uvula). Câu 10 10. Chức năng chính của mật trong quá trình tiêu hóa là gì? A A. Phân hủy protein thành axit amin. B B. Nhũ tương hóa chất béo để tăng diện tích bề mặt cho enzyme lipase hoạt động. C C. Trung hòa axit trong tá tràng. D D. Kích thích sự tiết enzyme tiêu hóa từ tuyến tụy. Câu 11 11. Hormone cholecystokinin (CCK) kích thích sự tiết của chất nào từ tuyến tụy? A A. Axit hydrochloric. B B. Bicarbonate. C C. Insulin. D D. Enzyme tiêu hóa. Câu 12 12. Cơ chế chính để hấp thụ glucose và axit amin từ ruột non là gì? A A. Khuếch tán đơn giản. B B. Khuếch tán được hỗ trợ. C C. Vận chuyển chủ động thứ phát đồng vận chuyển với natri. D D. Thực bào. Câu 13 13. Chức năng chính của hệ tiêu hóa là gì? A A. Vận chuyển oxy đến các tế bào. B B. Loại bỏ chất thải trao đổi chất qua da. C C. Phân hủy thức ăn thành các chất dinh dưỡng có thể hấp thụ. D D. Điều hòa nhiệt độ cơ thể. Câu 14 14. Vitamin nào được hấp thụ ở ruột già nhờ vi khuẩn đường ruột? A A. Vitamin A. B B. Vitamin C. C C. Vitamin K. D D. Vitamin D. Câu 15 15. Hormone secretin được tiết ra để đáp ứng với điều gì? A A. Sự có mặt của protein trong dạ dày. B B. Sự có mặt của axit chyme (thức ăn đã tiêu hóa một phần) trong tá tràng. C C. Sự có mặt của chất béo trong ruột non. D D. Sự gia tăng glucose trong máu. Câu 16 16. Chức năng của chất nhầy (mucus) trong dạ dày là gì? A A. Tiêu hóa protein. B B. Nhũ tương hóa chất béo. C C. Bảo vệ niêm mạc dạ dày khỏi axit và enzyme. D D. Hấp thụ chất dinh dưỡng. Câu 17 17. Chức năng chính của ruột già là gì? A A. Hấp thụ hầu hết các chất dinh dưỡng. B B. Tiêu hóa protein và chất béo. C C. Hấp thụ nước và điện giải, hình thành và lưu trữ phân. D D. Tiết enzyme tiêu hóa carbohydrate. Câu 18 18. Cấu trúc nào làm tăng diện tích bề mặt hấp thụ trong ruột non? A A. Nếp gấp vòng (circular folds). B B. Nhung mao (villi). C C. Vi nhung mao (microvilli). D D. Tất cả các đáp án trên. Câu 19 19. Vai trò của vi khuẩn cộng sinh trong ruột già là gì? A A. Tiêu hóa protein phức tạp. B B. Hấp thụ chất dinh dưỡng chính. C C. Lên men carbohydrate không tiêu hóa, tổng hợp vitamin K và một số vitamin nhóm B. D D. Tiết enzyme tiêu hóa lipid. Câu 20 20. Hormone nào kích thích sự tiết axit dạ dày? A A. Secretin. B B. Cholecystokinin (CCK). C C. Gastrin. D D. Insulin. Câu 21 21. Enzyme lipase tiêu hóa loại chất dinh dưỡng nào? A A. Carbohydrate. B B. Protein. C C. Lipid. D D. Vitamin. Câu 22 22. Hormone nào có tác dụng đối kháng với gastrin trong việc điều hòa tiết axit dạ dày? A A. Secretin. B B. Cholecystokinin (CCK). C C. Somatostatin. D D. Motilin. Câu 23 23. Chức năng của cơ thắt tâm vị (lower esophageal sphincter) là gì? A A. Điều chỉnh tốc độ thức ăn rời khỏi dạ dày vào tá tràng. B B. Ngăn chặn trào ngược axit dạ dày lên thực quản. C C. Kích thích nhu động thực quản. D D. Tiết enzyme tiêu hóa trong thực quản. Câu 24 24. Quá trình nào sau đây là một ví dụ về tiêu hóa cơ học? A A. Sự phân hủy tinh bột bởi enzyme amylase. B B. Sự nhào trộn thức ăn trong dạ dày. C C. Sự thủy phân protein bởi pepsin. D D. Sự nhũ tương hóa chất béo bởi muối mật. Câu 25 25. Cơ quan nào sau đây không phải là một phần của ống tiêu hóa? A A. Thực quản. B B. Dạ dày. C C. Tuyến tụy. D D. Ruột non. Câu 26 26. Hệ thần kinh ruột (enteric nervous system) có chức năng chính là gì trong hệ tiêu hóa? A A. Kiểm soát ý thức quá trình tiêu hóa. B B. Điều hòa độc lập nhu động, tiết dịch và lưu lượng máu trong ống tiêu hóa. C C. Vận chuyển tín hiệu cảm giác từ não đến ống tiêu hóa. D D. Tiết hormone tiêu hóa vào máu. Câu 27 27. Loại chuyển động nào của ruột non giúp trộn thức ăn với dịch tiêu hóa và tăng cường hấp thụ? A A. Nhu động. B B. Phân đoạn (segmentation). C C. Nhu động khối (mass movement). D D. Co thắt tonic. Câu 28 28. Chức năng của túi mật là gì? A A. Sản xuất mật. B B. Lưu trữ và cô đặc mật. C C. Tiết enzyme tiêu hóa. D D. Trung hòa axit dạ dày. Câu 29 29. Cơ thắt hậu môn trong kiểm soát quá trình gì? A A. Sự di chuyển thức ăn từ dạ dày vào ruột non. B B. Sự hấp thụ chất dinh dưỡng trong ruột non. C C. Quá trình đại tiện (defecation). D D. Sự tiết enzyme tiêu hóa từ tuyến tụy. Câu 30 30. Loại tế bào nào chịu trách nhiệm sản xuất axit hydrochloric (HCl) trong dạ dày? A A. Tế bào chính (chief cells). B B. Tế bào thành (parietal cells). C C. Tế bào nhầy (mucous cells). D D. Tế bào G (G cells). Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng việt thực hành Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản lý dự án công nghệ thông tin