Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tiền tệ ngân hàngĐề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiền tệ ngân hàng Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiền tệ ngân hàng Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiền tệ ngân hàng Số câu30Quiz ID15676 Làm bài Câu 1 1. Điều gì KHÔNG phải là chức năng của ngân hàng trung ương? A A. Phát hành tiền. B B. Quản lý dự trữ ngoại hối quốc gia. C C. Cho vay trực tiếp đến doanh nghiệp và cá nhân. D D. Kiểm soát lạm phát. Câu 2 2. Khi ngân hàng trung ương giảm lãi suất chiết khấu, điều này thường báo hiệu điều gì về định hướng chính sách tiền tệ? A A. Chính sách tiền tệ thắt chặt hơn. B B. Chính sách tiền tệ nới lỏng hơn. C C. Chính sách tiền tệ không thay đổi. D D. Chính sách tiền tệ tập trung vào ổn định tỷ giá. Câu 3 3. Điều gì KHÔNG phải là một yếu tố quyết định cầu tiền? A A. Mức thu nhập. B B. Lãi suất. C C. Mức giá chung. D D. Tỷ lệ thất nghiệp. Câu 4 4. Trong bối cảnh lạm phát gia tăng, ngân hàng trung ương có thể thực hiện biện pháp nào sau đây để kiểm soát lạm phát? A A. Giảm lãi suất điều hành. B B. Mua vào trái phiếu chính phủ. C C. Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc. D D. Nới lỏng kiểm soát tín dụng. Câu 5 5. Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, việc tăng lãi suất tái chiết khấu (discount rate) sẽ dẫn đến điều gì? A A. Tăng cung tiền. B B. Giảm cung tiền. C C. Không ảnh hưởng đến cung tiền. D D. Tăng lạm phát. Câu 6 6. Ngân hàng trung ương thực hiện nghiệp vụ thị trường mở bằng cách mua vào trái phiếu chính phủ sẽ có tác động trực tiếp nào đến nền kinh tế? A A. Giảm lãi suất chiết khấu. B B. Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc. C C. Tăng cung tiền. D D. Giảm dự trữ ngoại hối. Câu 7 7. Đâu là ví dụ về tiền pháp định (fiat money)? A A. Vàng. B B. Bạc. C C. Tiền giấy Việt Nam. D D. Kim cương. Câu 8 8. Tỷ giá hối đoái danh nghĩa giữa đồng Việt Nam và đồng đô la Mỹ tăng lên (ví dụ từ 23,000 VND/USD lên 24,000 VND/USD) có nghĩa là gì? A A. Đồng đô la Mỹ mất giá so với đồng Việt Nam. B B. Đồng Việt Nam mất giá so với đồng đô la Mỹ. C C. Sức mua của đồng Việt Nam tăng lên ở Mỹ. D D. Xuất khẩu của Việt Nam trở nên đắt hơn. Câu 9 9. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc là gì? A A. Tỷ lệ lợi nhuận tối thiểu mà ngân hàng phải đạt được. B B. Tỷ lệ vốn chủ sở hữu tối thiểu so với tổng tài sản của ngân hàng. C C. Tỷ lệ tiền mặt ngân hàng thương mại phải giữ lại trên tổng số tiền gửi. D D. Tỷ lệ lạm phát mục tiêu của ngân hàng trung ương. Câu 10 10. Điều gì xảy ra với đường tổng cầu (AD) khi chính phủ tăng chi tiêu công? A A. Đường AD dịch chuyển sang trái. B B. Đường AD dịch chuyển sang phải. C C. Đường AD không thay đổi. D D. Đường AD trở nên dốc hơn. Câu 11 11. Loại rủi ro nào sau đây KHÔNG phải là rủi ro chính mà ngân hàng thương mại phải đối mặt? A A. Rủi ro tín dụng (credit risk). B B. Rủi ro thanh khoản (liquidity risk). C C. Rủi ro hoạt động (operational risk). D D. Rủi ro đạo đức (moral hazard). Câu 12 12. Hành động nào sau đây của ngân hàng trung ương có thể giúp giảm thiểu rủi ro thanh khoản cho hệ thống ngân hàng? A A. Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc. B B. Cung cấp dịch vụ cho vay cuối cùng (lender of last resort). C C. Bán trái phiếu chính phủ trên thị trường mở. D D. Tăng lãi suất chiết khấu. Câu 13 13. Điều gì sẽ xảy ra với đường tổng cung ngắn hạn (SRAS) khi giá dầu thô trên thế giới tăng mạnh? A A. Đường SRAS dịch chuyển sang phải. B B. Đường SRAS dịch chuyển sang trái. C C. Đường SRAS không thay đổi. D D. Đường SRAS trở nên dốc hơn. Câu 14 14. Hiện tượng nào sau đây có thể dẫn đến tình trạng 'dollarization' trong một quốc gia? A A. Lạm phát thấp và ổn định. B B. Tỷ giá hối đoái ổn định. C C. Lạm phát phi mã và mất giá đồng nội tệ. D D. Thặng dư thương mại lớn. Câu 15 15. Trong hệ thống ngân hàng dự trữ bắt buộc một phần, tiền được tạo ra như thế nào? A A. Ngân hàng trung ương in thêm tiền giấy. B B. Ngân hàng thương mại cho vay. C C. Chính phủ tăng chi tiêu công. D D. Xuất khẩu ròng tăng lên. Câu 16 16. Trong mô hình IS-LM, chính sách tiền tệ nới lỏng sẽ làm đường LM dịch chuyển như thế nào? A A. Dịch chuyển sang phải. B B. Dịch chuyển sang trái. C C. Không dịch chuyển. D D. Trở nên dốc hơn. Câu 17 17. Mục tiêu chính của chính sách tiền tệ thắt chặt là gì? A A. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nhanh. B B. Giảm tỷ lệ thất nghiệp. C C. Kiểm soát lạm phát. D D. Ổn định thị trường chứng khoán. Câu 18 18. Loại thị trường tài chính nào là nơi giao dịch các công cụ nợ ngắn hạn (thường dưới 1 năm)? A A. Thị trường vốn (capital market). B B. Thị trường tiền tệ (money market). C C. Thị trường chứng khoán (stock market). D D. Thị trường phái sinh (derivatives market). Câu 19 19. Công cụ nghiệp vụ thị trường mở (OMO) được ngân hàng trung ương sử dụng để điều chỉnh yếu tố nào trong hệ thống ngân hàng? A A. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc. B B. Lãi suất chiết khấu. C C. Lượng tiền cơ sở (monetary base). D D. Tỷ giá hối đoái. Câu 20 20. Khi một quốc gia phá giá đồng nội tệ, điều này có thể có tác động gì đến cán cân thương mại? A A. Cải thiện cán cân thương mại. B B. Làm xấu đi cán cân thương mại. C C. Không ảnh hưởng đến cán cân thương mại. D D. Chỉ ảnh hưởng đến cán cân dịch vụ, không ảnh hưởng cán cân hàng hóa. Câu 21 21. Ngân hàng đầu tư (investment bank) chủ yếu tập trung vào hoạt động nào? A A. Nhận tiền gửi và cho vay tiêu dùng. B B. Cung cấp dịch vụ tư vấn tài chính và bảo lãnh phát hành chứng khoán. C C. Quản lý hệ thống thanh toán quốc gia. D D. Điều hành chính sách tiền tệ. Câu 22 22. Tiền tệ được sử dụng làm phương tiện trao đổi giúp giải quyết vấn đề nào trong nền kinh tế? A A. Vấn đề khan hiếm hàng hóa. B B. Vấn đề trùng hợp nhu cầu. C C. Vấn đề lạm phát phi mã. D D. Vấn đề thất nghiệp gia tăng. Câu 23 23. Lạm phát do chi phí đẩy (cost-push inflation) thường bắt nguồn từ đâu? A A. Sự gia tăng tổng cầu quá mức. B B. Sự tăng lên của chi phí sản xuất. C C. Chính sách tiền tệ nới lỏng. D D. Kỳ vọng lạm phát của người dân. Câu 24 24. Loại tài khoản ngân hàng nào thường có tính thanh khoản cao nhất nhưng lãi suất thấp nhất? A A. Tài khoản tiết kiệm có kỳ hạn. B B. Tài khoản thanh toán (tài khoản vãng lai). C C. Chứng chỉ tiền gửi (CDs). D D. Quỹ tương hỗ tiền tệ. Câu 25 25. Yếu tố nào sau đây KHÔNG được coi là một trong ba trụ cột chính của chính sách tiền tệ? A A. Kiểm soát lạm phát. B B. Ổn định tỷ giá hối đoái. C C. Tăng trưởng kinh tế. D D. Giảm thiểu nợ công. Câu 26 26. Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) được sử dụng để đo lường điều gì? A A. Tăng trưởng GDP. B B. Tỷ lệ thất nghiệp. C C. Mức lạm phát. D D. Cán cân thương mại. Câu 27 27. Đâu là một trong những rủi ro chính của việc sử dụng tiền điện tử (cryptocurrency) như Bitcoin? A A. Lạm phát cao. B B. Rủi ro pháp lý và quy định chưa rõ ràng. C C. Chi phí giao dịch thấp. D D. Tính thanh khoản cao. Câu 28 28. Đâu là một trong những chức năng chính của ngân hàng thương mại? A A. Phát hành tiền giấy và tiền kim loại. B B. Quản lý dự trữ ngoại hối quốc gia. C C. Huy động vốn và cho vay. D D. Kiểm soát lạm phát trực tiếp. Câu 29 29. Khái niệm 'bong bóng tài sản' (asset bubble) thường liên quan đến điều gì? A A. Sự tăng trưởng bền vững của nền kinh tế. B B. Sự tăng giá quá mức của tài sản so với giá trị thực. C C. Sự ổn định của thị trường tài chính. D D. Sự suy giảm của lạm phát. Câu 30 30. Công cụ nào sau đây KHÔNG phải là công cụ của chính sách tiền tệ? A A. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc. B B. Nghiệp vụ thị trường mở. C C. Lãi suất chiết khấu. D D. Chính sách tài khóa. Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Chứng khoán và thị trường chứng khoán Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thương mại điện tử