Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sinh lý hô hấpĐề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý hô hấp Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý hô hấp Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh lý hô hấp Số câu30Quiz ID11323 Làm bài Câu 1 1. Phản xạ Hering-Breuer là phản xạ bảo vệ phổi khỏi sự: A A. Xẹp phổi B B. Giãn nở quá mức C C. Nhiễm trùng D D. Co thắt phế quản Câu 2 2. Khoảng chết giải phẫu (anatomical dead space) là thể tích khí nằm ở đâu? A A. Phế nang B B. Đường dẫn khí (khí quản, phế quản) C C. Mao mạch phổi D D. Màng phổi Câu 3 3. Cơ chế chính gây ra tiếng thổi 'ran ngáy' (rhonchi) khi nghe phổi là gì? A A. Viêm màng phổi B B. Dịch trong phế nang C C. Tắc nghẽn đường thở lớn D D. Co thắt phế quản nhỏ Câu 4 4. Cơ hô hấp chính tham gia vào quá trình hít vào bình thường là cơ nào? A A. Cơ bụng B B. Cơ liên sườn ngoài C C. Cơ hoành D D. Cơ liên sườn trong Câu 5 5. Độ đàn hồi (compliance) của phổi giảm trong bệnh lý nào sau đây? A A. Khí phế thũng B B. Xơ phổi C C. Hen phế quản D D. Viêm phổi Câu 6 6. Đâu là cơ quan chính của hệ hô hấp? A A. Tim B B. Phổi C C. Gan D D. Thận Câu 7 7. Áp suất trong lồng ngực thay đổi như thế nào trong thì hít vào? A A. Tăng lên B B. Giảm xuống C C. Không thay đổi D D. Dao động mạnh Câu 8 8. Quá trình thông khí ở phổi bao gồm mấy giai đoạn chính? A A. Một giai đoạn B B. Hai giai đoạn C C. Ba giai đoạn D D. Bốn giai đoạn Câu 9 9. Bệnh khí phế thũng (emphysema) gây ra sự phá hủy thành phần nào của phổi? A A. Khí quản B B. Phế quản C C. Vách phế nang D D. Màng phổi Câu 10 10. Dung tích sống (Vital Capacity - VC) được tính bằng công thức nào? A A. TV + ERV B B. TV + IRV C C. IRV + ERV D D. TV + IRV + ERV Câu 11 11. Thành phần nào sau đây có nồng độ cao nhất trong khí hít vào? A A. Oxy (O2) B B. Nitơ (N2) C C. Carbon dioxide (CO2) D D. Hơi nước (H2O) Câu 12 12. Oxy được vận chuyển trong máu chủ yếu dưới dạng nào? A A. Hòa tan trong huyết tương B B. Kết hợp với hemoglobin C C. Kết hợp với bicarbonate D D. Dạng ion oxy hóa Câu 13 13. Chemoreceptor trung ương (central chemoreceptors) nhạy cảm với sự thay đổi nồng độ chất nào trong dịch não tủy? A A. Oxy B B. Carbon dioxide C C. Glucose D D. Sodium Câu 14 14. Trung tâm hô hấp nằm ở vị trí nào trong hệ thần kinh trung ương? A A. Vỏ não B B. Tiểu não C C. Hành não và cầu não D D. Tủy sống Câu 15 15. Trong điều kiện giảm oxy máu (hypoxemia) do giảm thông khí, cơ chế bù trừ chính của cơ thể là gì? A A. Tăng nhịp tim B B. Tăng thông khí C C. Giảm nhịp tim D D. Giảm thông khí Câu 16 16. Giá trị pH máu bình thường của người khỏe mạnh nằm trong khoảng nào? A A. 6.8 - 7.2 B B. 7.35 - 7.45 C C. 7.5 - 7.65 D D. 7.7 - 7.85 Câu 17 17. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến tốc độ khuếch tán khí qua màng phế nang mao mạch? A A. Diện tích bề mặt màng trao đổi khí B B. Độ dày của màng trao đổi khí C C. Gradient áp suất riêng phần của khí D D. Lưu lượng máu qua thận Câu 18 18. Nơi diễn ra quá trình trao đổi khí giữa máu và phế nang là: A A. Khí quản B B. Phế quản C C. Tiểu phế quản D D. Màng phế nang mao mạch Câu 19 19. Phương pháp nào sau đây KHÔNG được sử dụng để đánh giá chức năng hô hấp? A A. Đo chức năng hô hấp ký (spirometry) B B. Phân tích khí máu động mạch (arterial blood gas analysis) C C. Điện tâm đồ (ECG) D D. Chụp X-quang phổi Câu 20 20. Bệnh hen phế quản (asthma) đặc trưng bởi tình trạng nào sau đây ở đường thở? A A. Giãn phế quản không hồi phục B B. Co thắt phế quản hồi phục C C. Xơ hóa phế quản D D. Tắc nghẽn phế quản do dịch nhầy Câu 21 21. Chức năng chính của hệ hô hấp là gì? A A. Vận chuyển chất dinh dưỡng đến tế bào B B. Loại bỏ chất thải từ tế bào C C. Trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường ngoài D D. Điều hòa thân nhiệt Câu 22 22. Chemoreceptor ngoại biên (peripheral chemoreceptors) nằm ở vị trí nào? A A. Hành não B B. Cầu não C C. Động mạch cảnh và cung động mạch chủ D D. Phổi Câu 23 23. Sức cản đường thở (airway resistance) tăng lên trong trường hợp nào sau đây? A A. Giãn phế quản B B. Co phế quản C C. Tăng thể tích phổi D D. Giảm độ nhớt của không khí Câu 24 24. SpO2 (độ bão hòa oxy trong máu ngoại vi) đo lường tỷ lệ hemoglobin nào đang gắn với oxy? A A. Tổng lượng hemoglobin trong máu B B. Hemoglobin khử oxy C C. Hemoglobin gắn oxy D D. Methemoglobin Câu 25 25. Yếu tố kích thích chính khiến trung tâm hô hấp tăng tần số và biên độ hô hấp là: A A. Tăng nồng độ oxy trong máu B B. Giảm nồng độ carbon dioxide trong máu C C. Tăng nồng độ carbon dioxide trong máu D D. Giảm pH máu (tăng tính kiềm) Câu 26 26. Thông khí phế nang (alveolar ventilation) hiệu quả hơn thông khí phút (minute ventilation) trong việc đánh giá trao đổi khí vì sao? A A. Thông khí phế nang dễ đo lường hơn B B. Thông khí phế nang tính đến khoảng chết giải phẫu C C. Thông khí phút không liên quan đến hô hấp D D. Thông khí phế nang nhanh hơn Câu 27 27. Tỷ lệ thông khí - tưới máu (Ventilation-Perfusion ratio - V/Q) lý tưởng ở phổi là khoảng: A A. 0.1 B B. 0.5 C C. 1.0 D D. 2.0 Câu 28 28. Trong trường hợp nhiễm toan hô hấp (respiratory acidosis), giá trị PaCO2 và pH máu sẽ thay đổi như thế nào? A A. PaCO2 tăng, pH máu tăng B B. PaCO2 tăng, pH máu giảm C C. PaCO2 giảm, pH máu tăng D D. PaCO2 giảm, pH máu giảm Câu 29 29. Carbon dioxide (CO2) được vận chuyển trong máu dưới dạng nào là chủ yếu? A A. Hòa tan trong huyết tương B B. Kết hợp với hemoglobin C C. Bicarbonate (HCO3-) D D. Carbaminohemoglobin Câu 30 30. Thể tích khí lưu thông (Tidal Volume - TV) là gì? A A. Thể tích khí tối đa có thể hít vào sau một lần thở ra bình thường B B. Thể tích khí tối đa có thể thở ra sau một lần hít vào bình thường C C. Thể tích khí hít vào hoặc thở ra trong một nhịp thở bình thường D D. Thể tích khí còn lại trong phổi sau khi thở ra gắng sức Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kỹ thuật soạn thảo văn bản Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lập trình Python