Trắc nghiệm Địa lí 9 kết nối tri thứcTrắc nghiệm địa lý 9 Kết nối bài 10: Thực hành: Tìm hiểu xu hướng phát triển ngành thương mại, du lịch Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm địa lý 9 Kết nối bài 10: Thực hành: Tìm hiểu xu hướng phát triển ngành thương mại, du lịch Trắc nghiệm địa lý 9 Kết nối bài 10: Thực hành: Tìm hiểu xu hướng phát triển ngành thương mại, du lịch Số câu25Quiz ID44564 Làm bài Câu 1 Sự phát triển của ngành thương mại có tác động như thế nào đến sản xuất? A Kìm hãm sự phát triển của các ngành sản xuất B Thúc đẩy lưu thông hàng hóa và định hướng cho sản xuất C Làm tăng chi phí nhưng không có lợi ích cho sản xuất D Khiến sản xuất trở nên phụ thuộc hoàn toàn vào nước ngoài Câu 2 Trong cơ cấu tổng mức bán lẻ hàng hóa theo thành phần kinh tế, thành phần nào có xu hướng tăng về tỉ trọng nhờ thu hút vốn đầu tư ngoại? A Kinh tế Nhà nước B Kinh tế tập thể C Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài D Kinh tế cá thể Câu 3 Trung tâm du lịch lớn nhất ở khu vực miền Nam nước ta là thành phố nào? A Cần Thơ B Vũng Tàu C Thành phố Hồ Chí Minh D Đà Lạt Câu 4 Hoạt động nào sau đây minh chứng cho việc ứng dụng công nghệ trong ngành du lịch hiện nay? A Chỉ bán vé trực tiếp tại quầy tham quan B Sử dụng bản đồ giấy truyền thống C Phát triển hệ thống đặt phòng và tour trực tuyến D Cấm du khách sử dụng điện thoại thông minh Câu 5 Thị trường xuất khẩu lớn nhất của Việt Nam hiện nay là quốc gia nào? A Trung Quốc B Nhật Bản C Hoa Kỳ D Hàn Quốc Câu 6 Đối với ngành ngoại thương, việc nhập khẩu máy móc, thiết bị hiện đại có ý nghĩa gì? A Gây lãng phí ngoại tệ của đất nước B Phục vụ quá trình công nghiệp hóa và hiện đại hóa sản xuất C Làm cho nền kinh tế bị lạc hậu hơn D Chỉ phục vụ cho nhu cầu giải trí của người dân Câu 7 Thành phần kinh tế nào hiện nay đang giữ vai trò quan trọng nhất trong việc thúc đẩy sự phát triển của ngành nội thương? A Kinh tế Nhà nước B Kinh tế ngoài Nhà nước C Kinh tế tập thể D Kinh tế cá thể Câu 8 Mục tiêu quan trọng nhất của việc đa dạng hóa các sản phẩm du lịch là gì? A Để giảm bớt số lượng nhân viên ngành du lịch B Tăng tính cạnh tranh và đáp ứng nhu cầu khác nhau của du khách C Để tập trung vào một nhóm khách hàng duy nhất D Để hạn chế sự phát triển của các doanh nghiệp nhỏ Câu 9 Sản phẩm du lịch đặc trưng của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là gì? A Du lịch leo núi mạo hiểm B Du lịch sông nước miệt vườn và chợ nổi C Du lịch nghỉ dưỡng mùa đông D Du lịch tham quan các hang động đá vôi Câu 10 Loại hình du lịch nào sau đây đang trở thành xu hướng phát triển mạnh tại các vùng núi phía Bắc? A Du lịch biển đảo B Du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng núi C Du lịch tham quan các di tích công nghiệp D Du lịch mua sắm hàng điện tử cao cấp Câu 11 Để nâng cao năng lực cạnh tranh cho hàng xuất khẩu, Việt Nam cần chú trọng điều gì? A Chỉ tập trung vào số lượng, không cần chất lượng B Đầu tư công nghệ chế biến và xây dựng thương hiệu C Tăng giá bán hàng hóa trên thị trường quốc tế D Hạn chế sử dụng nguyên liệu trong nước Câu 12 Sự phát triển của giao thông vận tải có ảnh hưởng như thế nào đến ngành du lịch? A Hạn chế khách du lịch đến các vùng xa xôi B Tăng cường khả năng tiếp cận và giảm thời gian di chuyển C Làm giảm chất lượng của các điểm tham quan D Không có tác động đáng kể đến lượng khách du lịch Câu 13 Xu hướng nổi bật nhất của ngành thương mại Việt Nam trong bối cảnh Cách mạng công nghiệp 4.0 là gì? A Phát triển mạnh mẽ thương mại điện tử B Tập trung vào các chợ truyền thống C Hạn chế mua sắm trực tuyến để bảo mật D Giảm bớt các siêu thị và trung tâm thương mại Câu 14 Yếu tố nào đóng vai trò là 'đòn bẩy' thúc đẩy lượng khách du lịch quốc tế đến Việt Nam tăng nhanh? A Tăng giá vé tại tất cả các điểm tham quan B Chính sách nới lỏng visa và đẩy mạnh xúc tiến du lịch C Hạn chế các chuyến bay quốc tế để bảo vệ an ninh D Chỉ phát triển du lịch tại các thành phố lớn Câu 15 Vùng nào ở nước ta có tiềm năng phát triển du lịch biển đảo lớn nhất? A Đồng bằng sông Hồng B Tây Nguyên C Duyên hải Nam Trung Bộ D Trung du và miền núi Bắc Bộ Câu 16 Mặt hàng nào sau đây thuộc nhóm hàng xuất khẩu chủ lực của Việt Nam hiện nay? A Điện thoại và linh kiện B Xăng dầu thành phẩm C Máy móc thiết bị chưa qua sử dụng D Nguyên liệu thô và khoáng sản Câu 17 Nguyên nhân chính giúp giá trị xuất khẩu của Việt Nam tăng nhanh trong những năm gần đây là gì? A Chỉ tập trung vào xuất khẩu nông sản thô B Tham gia tích cực vào các hiệp định thương mại tự do (FTA) C Đóng cửa thị trường để bảo hộ sản xuất trong nước D Giảm chất lượng hàng hóa để hạ giá thành Câu 18 Thị trường nội địa của nước ta có đặc điểm nào sau đây? A Sức mua thấp và hàng hóa đơn điệu B Quy mô lớn với hơn 100 triệu dân và nhu cầu đa dạng C Chỉ phát triển mạnh ở khu vực miền núi D Không chịu sự cạnh tranh của hàng ngoại nhập Câu 19 Tại sao Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh là hai trung tâm thương mại, dịch vụ lớn nhất cả nước? A Vì có vị trí cách xa các trục giao thông chính B Vì dân số đông, kinh tế phát triển và hạ tầng hiện đại C Vì chỉ tập trung vào các mặt hàng nông sản D Vì không có sự tham gia của các doanh nghiệp nước ngoài Câu 20 Xu hướng chuyển dịch trong cơ cấu hàng xuất khẩu của nước ta theo hướng tích cực là gì? A Tăng tỉ trọng hàng tinh chế, giảm hàng thô B Tăng tỉ trọng nông sản thô chưa qua chế biến C Giảm các mặt hàng công nghiệp chế biến D Tập trung hoàn toàn vào xuất khẩu khoáng sản Câu 21 Tại sao ngành du lịch Việt Nam lại chú trọng phát triển du lịch bền vững? A Để khai thác tối đa tài nguyên trong thời gian ngắn nhất B Để bảo vệ môi trường và giữ gìn bản sắc văn hóa C Để giảm chi phí đầu tư cho hạ tầng giao thông D Để hạn chế số lượng khách du lịch quốc tế Câu 22 Ngành du lịch được gọi là ngành 'công nghiệp không khói' vì lý do chính nào? A Vì du lịch không gây ra bất kỳ tác động nào đến môi trường B Vì đây là ngành mang lại hiệu quả kinh tế cao mà không cần nhà máy sản xuất trực tiếp C Vì du khách không được phép hút thuốc khi đi du lịch D Vì ngành này chỉ hoạt động ở những nơi có không khí sạch Câu 23 Cán cân thương mại của Việt Nam trong những năm gần đây có đặc điểm gì nổi bật? A Liên tục nhập siêu với giá trị lớn B Cán cân luôn ở trạng thái cân bằng tuyệt đối C Chuyển sang xuất siêu ổn định D Giá trị nhập khẩu luôn gấp đôi xuất khẩu Câu 24 Trong giai đoạn hiện nay, xu hướng chung của tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng ở nước ta là gì? A Tăng liên tục với quy mô ngày càng mở rộng B Giảm dần do ảnh hưởng của kinh tế thế giới C Biến động mạnh và không ổn định D Chỉ tăng ở khu vực thành thị Câu 25 Thị trường nhập khẩu lớn nhất của Việt Nam hiện nay là quốc gia nào? A Hoa Kỳ B Trung Quốc C Thái Lan D Đức Trắc nghiệm địa lý 9 Kết nối bài 9: Dịch vụ Trắc nghiệm địa lý 9 Kết nối bài 11: Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ