Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Xác suất thống kêTrắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê HUNRE Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê HUNRE Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê HUNRE Số câu25Quiz ID41050 Làm bài Câu 1 Công thức xác suất đầy đủ áp dụng cho hệ đầy đủ các biến cố H1, H2,..., Hn được tính dựa trên nguyên lý nào A Tổng các tích xác suất điều kiện và xác suất của biến cố giả thuyết B Tích của xác suất các biến cố độc lập C Hiệu của xác suất biến cố A và xác suất của biến cố H D Trung bình cộng xác suất các biến cố giả thuyết Câu 2 Phân phối Student (t-distribution) được sử dụng khi nào trong kiểm định thống kê A Khi cỡ mẫu nhỏ và độ lệch chuẩn tổng thể chưa biết B Khi cỡ mẫu cực lớn và dữ liệu phân phối đều C Khi làm việc với biến định tính D Khi đã biết chính xác phương sai tổng thể Câu 3 Trong hồi quy tuyến tính đơn, hệ số góc của đường hồi quy cho biết thông tin gì A Sự thay đổi trung bình của biến phụ thuộc khi biến độc lập tăng 1 đơn vị B Giá trị của biến phụ thuộc khi biến độc lập bằng 0 C Độ biến động của sai số ngẫu nhiên D Hệ số tương quan của mô hình Câu 4 Phân phối chuẩn hóa Z được xác định bởi các tham số nào của phân phối chuẩn gốc A Giá trị kỳ vọng mu và độ lệch chuẩn sigma B Chỉ dựa vào giá trị kỳ vọng mu C Chỉ dựa vào phương sai sigma bình phương D Dựa vào hệ số bất đối xứng Câu 5 Trong lý thuyết xác suất, biến cố đối của biến cố A được ký hiệu là gì và có tổng xác suất bằng bao nhiêu A Biến cố A gạch ngang, tổng xác suất bằng 1 B Biến cố A phẩy, tổng xác suất bằng 0 C Biến cố không A, tổng xác suất bằng 0.5 D Biến cố A đảo, tổng xác suất bằng 2 Câu 6 Khi kích thước mẫu n đủ lớn, phân phối của trung bình mẫu tuân theo quy luật nào theo định lý giới hạn trung tâm A Phân phối chuẩn B Phân phối Poisson C Phân phối nhị thức D Phân phối đều Câu 7 Biến ngẫu nhiên tuân theo phân phối Poisson thường dùng để mô tả hiện tượng gì A Số lần xuất hiện sự kiện trong một khoảng thời gian hoặc không gian B Kết quả của các lần tung đồng xu C Đo lường thời gian sống của sản phẩm D Phân bổ chiều cao dân số Câu 8 Phương sai của tổng hai biến ngẫu nhiên độc lập X và Y được tính theo công thức nào A Var(X) + Var(Y) B Var(X) - Var(Y) C Var(X) * Var(Y) D Var(X) + Var(Y) + 2*Cov(X,Y) Câu 9 Mức ý nghĩa alpha trong kiểm định giả thuyết đại diện cho rủi ro gì A Xác suất bác bỏ sai giả thuyết không H0 B Xác suất chấp nhận sai giả thuyết H1 C Xác suất mẫu không đại diện D Xác suất lỗi loại hai Câu 10 Khi thực hiện kiểm định t-test cho hai mẫu độc lập, giả định cơ bản về phương sai là gì A Hai mẫu có phương sai bằng nhau B Hai mẫu phải có kích thước bằng nhau C Trung bình mẫu phải bằng 0 D Phân phối phải là phân phối nhị thức Câu 11 Nếu hệ số tương quan tuyến tính Pearson r bằng 0, điều này ám chỉ điều gì giữa hai biến số A Không tồn tại mối quan hệ tuyến tính B Hai biến số hoàn toàn độc lập C Mối quan hệ phi tuyến mạnh D Hai biến số phụ thuộc hoàn hảo Câu 12 Đại lượng thống kê nào giúp đo lường mức độ mạnh yếu của mối quan hệ tuyến tính giữa hai biến A Hệ số tương quan B Kỳ vọng C Phương sai Câu 13 Hệ số bất đối xứng (skewness) của một phân phối chuẩn bằng bao nhiêu A 0 B 1 C 0.5 D Vô cùng Câu 14 Lỗi loại hai (Type II error) trong kiểm định thống kê xảy ra khi nào A Chấp nhận giả thuyết không H0 khi nó thực sự sai B Bác bỏ giả thuyết không H0 khi nó thực sự đúng C Cỡ mẫu quá nhỏ để kết luận D Dữ liệu bị lỗi khi thu thập Câu 15 Trong thống kê, đại lượng nào mô tả độ tập trung của dữ liệu quanh giá trị trung bình A Độ lệch chuẩn B Phạm vi C Hệ số tương quan D Tần số Câu 16 Trong phân phối nhị thức B(n, p), kỳ vọng của biến ngẫu nhiên là giá trị nào A n * p B n + p C n / p D p * (1-p) Câu 17 Đặc trưng nào sau đây của biến ngẫu nhiên liên tục đo lường mức độ phân tán quanh giá trị kỳ vọng A Phương sai B Kỳ vọng C Mode D Trung vị Câu 18 Độ tin cậy của khoảng ước lượng là xác suất để khoảng đó chứa giá trị gì A Tham số tổng thể cần ước lượng B Trung bình mẫu C Sai số chuẩn D Phương sai mẫu Câu 19 Khái niệm độc lập của hai biến cố A và B được định nghĩa qua điều kiện nào A P(A giao B) = P(A) nhân P(B) B P(A giao B) = P(A) cộng P(B) C P(A giao B) = 0 D P(A) bằng P(B) Câu 20 Hàm mật độ xác suất f(x) của biến ngẫu nhiên liên tục có tính chất quan trọng nào A Tích phân trên toàn bộ miền xác định bằng 1 B Giá trị luôn lớn hơn hoặc bằng 1 C Đạo hàm luôn bằng 0 D Là hàm không giảm Câu 21 Giá trị của xác suất của bất kỳ biến cố nào luôn nằm trong khoảng nào A Từ 0 đến 1 B Từ -1 đến 1 C Từ 0 đến 100 D Từ âm vô cùng đến dương vô cùng Câu 22 Giả thuyết không H0 trong kiểm định thống kê thường được phát biểu như thế nào A Giả thiết về sự không có khác biệt hoặc bằng một giá trị cụ thể B Giả thiết về sự tồn tại của mối quan hệ nhân quả C Giả thiết về sự biến động lớn của dữ liệu D Giả thiết về sự không đồng nhất của mẫu Câu 23 Ý nghĩa của giá trị P-value trong kiểm định giả thuyết là gì A Xác suất thu được kết quả quan sát nếu H0 đúng B Xác suất H0 sai hoàn toàn C Xác suất chấp nhận H1 D Mức ý nghĩa alpha tối đa Câu 24 Số trung vị (median) của một tập dữ liệu có đặc điểm gì so với giá trị trung bình (mean) A Ít chịu ảnh hưởng bởi các giá trị ngoại lai B Luôn luôn bằng với giá trị trung bình C Luôn lớn hơn giá trị trung bình D Không thể tính toán cho dữ liệu số Câu 25 Độ nhọn (kurtosis) của phân phối cho biết thông tin gì về hình dạng dữ liệu A Độ tập trung của dữ liệu tại tâm và độ dày của đuôi B Sự đối xứng của phân phối C Vị trí của trung bình mẫu D Giá trị nhỏ nhất của tập dữ liệu Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê HCMUNRE Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê VNUF