Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Xác suất thống kêTrắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê IUH Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê IUH Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê IUH Số câu25Quiz ID41016 Làm bài Câu 1 Một công ty sản xuất bóng đèn có tuổi thọ trung bình là 1000 giờ và độ lệch chuẩn 50 giờ, tuân theo phân phối chuẩn. Tỷ lệ bóng đèn có tuổi thọ lớn hơn 1100 giờ là bao nhiêu? (Biết Φ(2) ≈ 0.9772) A 0.0228 B 0.9772 C 0.5 D 0.0456 Câu 2 Công thức xác suất có điều kiện P(A|B) được tính như thế nào? A P(A ∩ B) / P(A) B P(A ∪ B) / P(B) C P(A) * P(B) D P(A ∩ B) / P(B) Câu 3 Một xạ thủ có xác suất bắn trúng bia là 0.8. Xạ thủ bắn 5 phát độc lập. Xác suất để xạ thủ bắn trúng đúng 4 phát là bao nhiêu? A C(5,4) * (0.8)^4 * (0.2)^1 B (0.8)^4 * (0.2)^1 C C(5,4) * (0.8)^5 D 1 - (0.2)^5 Câu 4 Gieo một đồng xu cân đối 10 lần. Gọi X là số lần mặt sấp xuất hiện. X là biến ngẫu nhiên tuân theo phân phối nào? A Phân phối Chuẩn B Phân phối Poisson C Phân phối Nhị thức D Phân phối Đều Câu 5 Trong một hộp có 5 bi đỏ và 3 bi xanh. Lấy lần lượt 2 bi không hoàn lại. Tính xác suất để bi thứ hai là bi đỏ, biết rằng bi thứ nhất là bi xanh. A 5/8 B 5/7 C 4/7 D 3/8 Câu 6 Mục đích chính của thống kê suy luận (inferential statistics) là gì? A Sử dụng dữ liệu từ một mẫu để đưa ra kết luận về tổng thể B Chỉ mô tả và tóm tắt các đặc điểm của một mẫu dữ liệu C Thu thập tất cả dữ liệu từ một tổng thể D Vẽ biểu đồ và đồ thị cho một tập dữ liệu Câu 7 Trong phân phối chuẩn tắc N(0,1), diện tích dưới đường cong từ -∞ đến 0 là bao nhiêu? A 1 B 0.5 C 0 D Không xác định Câu 8 Hệ số tương quan (correlation coefficient) r = -0.95 giữa hai biến X và Y cho thấy điều gì? A Mối quan hệ tuyến tính thuận rất yếu giữa X và Y B Không có mối quan hệ tuyến tính nào giữa X và Y C Mối quan hệ tuyến tính nghịch rất mạnh giữa X và Y D Mối quan hệ tuyến tính thuận rất mạnh giữa X và Y Câu 9 Khi tăng mức tin cậy (ví dụ từ 95% lên 99%) mà giữ nguyên các yếu tố khác, độ rộng của khoảng tin cậy sẽ thay đổi như thế nào? A Giảm đi B Tăng lên C Không thay đổi D Thay đổi ngẫu nhiên Câu 10 Trong kiểm định giả thuyết, giá trị p-value (p-giá trị) được định nghĩa là gì? A Xác suất mắc sai lầm loại II B Mức ý nghĩa của kiểm định C Xác suất để thu được một kết quả mẫu ít nhất cũng cực đoan như kết quả đã quan sát, giả sử giả thuyết không (H0) là đúng D Xác suất để giả thuyết không (H0) là đúng Câu 11 Nếu một bài kiểm tra trắc nghiệm có 10 câu, mỗi câu có 4 lựa chọn và chỉ có một đáp án đúng. Một sinh viên chọn ngẫu nhiên tất cả các câu. Kỳ vọng của số câu trả lời đúng là bao nhiêu? A 4 B 5 C 10 D 2.5 Câu 12 Một hộp có 10 sản phẩm, trong đó có 3 phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên 2 sản phẩm. Tính xác suất để lấy được ít nhất 1 phế phẩm. A 7/15 B 8/15 C 1/3 D 2/3 Câu 13 Định lý Giới hạn Trung tâm (Central Limit Theorem) phát biểu điều gì về phân phối của trung bình mẫu? A Phân phối của trung bình mẫu sẽ luôn là phân phối đều khi cỡ mẫu đủ lớn B Phân phối của trung bình mẫu sẽ xấp xỉ phân phối chuẩn khi cỡ mẫu đủ lớn, bất kể phân phối của tổng thể C Phân phối của trung bình mẫu sẽ giống hệt phân phối của tổng thể khi cỡ mẫu đủ lớn D Phân phối của trung bình mẫu sẽ luôn là phân phối Poisson khi cỡ mẫu đủ lớn Câu 14 Cho hai biến cố A và B độc lập với P(A) = 0.3 và P(B) = 0.5. Xác suất để cả hai biến cố cùng xảy ra P(A ∩ B) là bao nhiêu? A 0.8 B 0.15 C 0.65 D 0.2 Câu 15 Nếu phương sai của biến ngẫu nhiên X là Var(X), thì phương sai của biến ngẫu nhiên Y = 3X - 5 là gì? A 3 * Var(X) - 5 B 9 * Var(X) C 3 * Var(X) D 9 * Var(X) - 25 Câu 16 Cho biến ngẫu nhiên X tuân theo phân phối chuẩn N(10, 4). Giá trị P(8 < X < 12) được tính bằng cách sử dụng hàm phân phối tích lũy của biến ngẫu nhiên Z ~ N(0,1) là gì? A Φ(0.5) - Φ(-0.5) B Φ(1) - Φ(-1) C Φ(2) - Φ(1) D 2Φ(1) - 1 Câu 17 Một lớp có 30 sinh viên nam và 20 sinh viên nữ. Chọn ngẫu nhiên 5 sinh viên. Tính xác suất để chọn được 3 nam và 2 nữ. A (C(30,3) + C(20,2)) / C(50,5) B (C(30,3) * C(20,2)) / C(50,5) C C(30,3) * C(20,2) D P(30,3) * P(20,2) / P(50,5) Câu 18 Nếu E(X) là kỳ vọng của biến ngẫu nhiên X, và a, b là hằng số, thì E(aX + b) bằng gì? A a * E(X) B a * E(X) + b C a^2 * E(X) + b D E(X) + b Câu 19 Xác suất của một biến cố chắc chắn bằng bao nhiêu? A 0 B 0.5 C -1 D 1 Câu 20 Sai lầm loại II (Type II error) trong kiểm định giả thuyết là gì? A Bác bỏ giả thuyết không (H0) khi nó đúng B Chấp nhận giả thuyết không (H0) khi nó sai C Chấp nhận giả thuyết không (H0) khi nó đúng D Bác bỏ giả thuyết không (H0) khi nó sai Câu 21 Phát biểu nào sau đây là đúng về biến ngẫu nhiên liên tục? A Nó chỉ có thể nhận một số hữu hạn các giá trị B Xác suất tại một điểm bất kỳ P(X=c) luôn lớn hơn 0 C Nó có thể nhận bất kỳ giá trị nào trong một khoảng hoặc nhiều khoảng D Hàm mật độ xác suất của nó luôn là một hằng số Câu 22 Số cuộc gọi đến một tổng đài trong một giờ là một biến ngẫu nhiên tuân theo phân phối Poisson với trung bình là 10 cuộc gọi/giờ. Xác suất để trong một giờ có đúng 5 cuộc gọi là bao nhiêu? A (e^-10 * 10^5) / 5! B (e^-5 * 5^10) / 10! C e^-10 * 10^5 D 10/5! Câu 23 Trong các sự kiện sau, cặp sự kiện nào là xung khắc? A Gieo một con súc sắc: A='Mặt chẵn xuất hiện' và B='Mặt lẻ xuất hiện' B Gieo một con súc sắc: A='Mặt có số chấm lớn hơn 3' và B='Mặt có số chấm là số chẵn' C Rút một lá bài từ bộ 52 lá: A='Lá bài là quân Át' và B='Lá bài là chất Cơ' D Hai xạ thủ cùng bắn: A='Xạ thủ thứ nhất bắn trúng' và B='Xạ thủ thứ hai bắn trúng' Câu 24 Khoảng tin cậy cho giá trị trung bình tổng thể μ được xây dựng dựa trên yếu tố nào sau đây? A Chỉ dựa vào trung bình mẫu B Chỉ dựa vào độ lệch chuẩn mẫu C Chỉ dựa vào cỡ mẫu D Trung bình mẫu, độ lệch chuẩn mẫu (hoặc tổng thể), và cỡ mẫu Câu 25 Một máy sản xuất có tỷ lệ phế phẩm là 5%. Kiểm tra ngẫu nhiên 100 sản phẩm. Tìm kỳ vọng và phương sai của số phế phẩm trong 100 sản phẩm này. A Kỳ vọng = 5, Phương sai = 4.75 B Kỳ vọng = 5, Phương sai = 5 C Kỳ vọng = 0.05, Phương sai = 0.0475 D Kỳ vọng = 50, Phương sai = 2.5 Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê ICTU Trắc nghiệm Tài chính tiền tệ Đại học Ngoại thương