Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Xác suất thống kêTrắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê HCMUT Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê HCMUT Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê HCMUT Số câu25Quiz ID41028 Làm bài Câu 1 Định lý giới hạn trung tâm (Central Limit Theorem - CLT) cho phép chúng ta làm gì trong thống kê suy luận? A Xác định chính xác giá trị của tham số tổng thể mà không cần lấy mẫu B Xấp xỉ phân phối của trung bình mẫu bằng phân phối chuẩn khi kích thước mẫu đủ lớn C Giảm thiểu lỗi loại I trong kiểm định giả thuyết D Đảm bảo rằng mọi tập dữ liệu đều có phân phối chuẩn Câu 2 Sai số chuẩn của trung bình mẫu (standard error of the mean - SEM) được tính như thế nào? A Trung bình của mẫu trừ đi trung bình của tổng thể B Độ lệch chuẩn của tổng thể chia cho căn bậc hai của kích thước mẫu C Độ lệch chuẩn của mẫu chia cho kích thước mẫu D Phương sai của tổng thể Câu 3 Trong một mô hình hồi quy tuyến tính đơn y = b0 + b1*x + ε, hệ số b1 (slope) có ý nghĩa gì? A Hệ số tương quan giữa x và y B Mức độ thay đổi trung bình của y khi x tăng một đơn vị C Giá trị trung bình của y khi x bằng 0 D Phần trăm phương sai của y được giải thích bởi x Câu 4 Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của phân phối chuẩn (Normal Distribution)? A Tổng diện tích dưới đường cong bằng 1 B Giá trị trung bình, trung vị và mode đều trùng nhau C Phân phối có hai mode (đỉnh) D Dạng hình chuông và đối xứng qua giá trị trung bình Câu 5 Trong thống kê, 'tham số' (parameter) là gì? A Một phương pháp thu thập dữ liệu B Một giá trị số mô tả một đặc tính của toàn bộ tổng thể C Xác suất xảy ra của một sự kiện D Một giá trị số được tính từ dữ liệu mẫu Câu 6 Độ lệch chuẩn của một tập dữ liệu đo lường điều gì? A Giá trị xuất hiện nhiều nhất trong tập dữ liệu B Điểm giữa của tập dữ liệu khi đã sắp xếp C Mức độ phân tán của dữ liệu quanh giá trị trung bình D Xác suất một sự kiện cụ thể xảy ra Câu 7 Phân phối Poisson thường được sử dụng để mô hình hóa loại sự kiện nào? A Kết quả thành công hoặc thất bại của một thí nghiệm B Số lần một sự kiện hiếm xảy ra trong một khoảng thời gian hoặc không gian cố định C Thời gian chờ đợi giữa hai sự kiện liên tiếp trong một quá trình ngẫu nhiên D Số lần thành công trong một số lượng cố định các thử nghiệm độc lập Câu 8 Phân phối Chi-bình phương (Chi-squared distribution) thường được sử dụng cho mục đích nào trong thống kê? A Kiểm định sự khác biệt giữa hai trung bình mẫu B Kiểm định sự phù hợp của phân phối và tính độc lập giữa các biến phân loại C Ước lượng khoảng cho trung bình tổng thể khi phương sai chưa biết D Kiểm định giả thuyết về tỷ lệ thành công của một sự kiện Câu 9 Trong ước lượng khoảng, 'độ tin cậy' (confidence level) 95% có ý nghĩa gì? A Có 95% các giá trị trong mẫu nằm trong khoảng đã tính B Nếu lặp lại quá trình lấy mẫu, 95% các khoảng tin cậy được tạo ra sẽ chứa giá trị tham số tổng thể thực C Xác suất mắc lỗi loại I là 5% D Có 95% khả năng tham số tổng thể thực nằm trong khoảng tin cậy đã tính Câu 10 Hàm sinh momen (Moment Generating Function - MGF) của một biến ngẫu nhiên được sử dụng để làm gì? A Trực tiếp tính toán xác suất của mọi giá trị B Tìm các momen của biến ngẫu nhiên và xác định phân phối của tổng các biến ngẫu nhiên độc lập C Đảm bảo tính độc lập của các biến ngẫu nhiên D Chỉ áp dụng cho biến ngẫu nhiên rời rạc Câu 11 Trong xác suất, biến ngẫu nhiên là gì? A Một tập hợp các kết quả có thể xảy ra của một thí nghiệm B Một hàm số gán một giá trị số cho mỗi kết quả của một thí nghiệm ngẫu nhiên C Xác suất xảy ra của một sự kiện D Giá trị trung bình của các kết quả trong một dãy thí nghiệm Câu 12 Giá trị p (p-value) trong kiểm định giả thuyết có ý nghĩa gì? A Xác suất bác bỏ giả thuyết không H0 B Xác suất giả thuyết không H0 là đúng C Xác suất quan sát được kết quả mẫu (hoặc cực đoan hơn) nếu giả thuyết không H0 là đúng D Xác suất mắc lỗi loại I Câu 13 Khoảng tứ phân vị (Interquartile Range - IQR) là gì? A Giá trị trung bình của dữ liệu B Khoảng cách từ giá trị nhỏ nhất đến giá trị lớn nhất của dữ liệu C Sự khác biệt giữa tứ phân vị thứ ba (Q3) và tứ phân vị thứ nhất (Q1) D Độ lệch chuẩn của dữ liệu Câu 14 Điều kiện cần thiết nào phải được thỏa mãn bởi một hàm f(x) để nó là hàm mật độ xác suất (PDF) của một biến ngẫu nhiên liên tục? A f(x) phải luôn là một hàm tuyến tính B f(x) ≥ 0 cho mọi x và tích phân từ -∞ đến +∞ của f(x) dx = 1 C f(x) = 1 cho mọi x trong khoảng nhất định và 0 ngoài khoảng đó D f(x) là một chuỗi các giá trị rời rạc Câu 15 Bất đẳng thức Chebyshev cung cấp một giới hạn cho xác suất một biến ngẫu nhiên sai lệch khỏi kỳ vọng của nó. Ưu điểm chính của bất đẳng thức này là gì? A Nó chỉ áp dụng cho các phân phối có dạng hình chuông B Nó tính toán xác suất chính xác, không phải giới hạn trên C Nó cung cấp giới hạn chặt chẽ hơn nhiều so với các phương pháp khác D Nó áp dụng cho mọi phân phối xác suất, không yêu cầu biết dạng phân phối cụ thể Câu 16 Phân tích phương sai (ANOVA) được sử dụng để kiểm định giả thuyết nào? A Sự khác biệt về phương sai giữa hai nhóm B Mối quan hệ tuyến tính giữa hai biến liên tục C Sự phân bố của một biến là chuẩn hay không D Có sự khác biệt đáng kể về trung bình giữa ba nhóm trở lên Câu 17 Phân phối Bernoulli mô tả kết quả của một thí nghiệm có đặc điểm gì? A Một chuỗi các thí nghiệm độc lập với nhiều hơn hai kết quả B Một thí nghiệm có hai kết quả có thể xảy ra: thành công hoặc thất bại C Số lần thành công trong một số lượng lớn thí nghiệm độc lập D Thời gian chờ đợi cho sự kiện đầu tiên xảy ra trong một quá trình liên tục Câu 18 Trong kiểm định giả thuyết, 'miền bác bỏ' (rejection region) là gì? A Mức ý nghĩa của kiểm định B Giá trị trung bình của dữ liệu mẫu C Tập hợp các giá trị của thống kê kiểm định mà dẫn đến việc bác bỏ giả thuyết không H0 D Xác suất mắc lỗi loại II Câu 19 Sự khác biệt cơ bản giữa biến ngẫu nhiên rời rạc và biến ngẫu nhiên liên tục là gì? A Biến rời rạc chỉ dùng trong thống kê mô tả, biến liên tục chỉ dùng trong thống kê suy luận B Biến rời rạc liên quan đến sự kiện có xác suất thấp, biến liên tục liên quan đến sự kiện có xác suất cao C Biến rời rạc nhận các giá trị đếm được, biến liên tục nhận bất kỳ giá trị nào trong một khoảng D Biến rời rạc được mô tả bằng hàm mật độ xác suất, biến liên tục bằng hàm khối xác suất Câu 20 Cho hai biến ngẫu nhiên X và Y, và hai hằng số a, b. Phát biểu nào sau đây về kỳ vọng là đúng? A E(X*Y) = E(X)*E(Y) luôn đúng B E(aX + bY) = aE(X) + bE(Y) C E(X^2) = (E(X))^2 luôn đúng D E(X + Y) = E(X) + E(Y) chỉ đúng khi X và Y độc lập Câu 21 Trong kiểm định giả thuyết, lỗi loại I (Type I error) là gì và lỗi loại II (Type II error) là gì? A Lỗi loại I là chấp nhận H0 sai, lỗi loại II là bác bỏ H0 đúng B Cả hai lỗi đều là do sai sót trong thu thập dữ liệu C Lỗi loại I là bác bỏ H0 đúng, lỗi loại II là không bác bỏ H0 sai D Lỗi loại I là không bác bỏ H0 sai, lỗi loại II là bác bỏ H0 đúng Câu 22 Nếu X là một biến ngẫu nhiên rời rạc, công thức tính kỳ vọng E(X) là gì? A E(X) = ∫ x * f(x) dx B E(X) = P(X > x_i) C E(X) = √[Σ (x_i - μ)^2 * P(X=x_i)] D E(X) = Σ x_i * P(X=x_i) Câu 23 Hệ số tương quan Pearson (r) giữa hai biến X và Y bằng 0 có ý nghĩa gì? A X và Y độc lập hoàn toàn B Không có mối quan hệ tuyến tính giữa X và Y C Khi X tăng thì Y giảm D Khi X tăng thì Y cũng tăng Câu 24 Khi nào thì nên sử dụng kiểm định t-Student thay vì kiểm định Z để kiểm định trung bình của tổng thể? A Khi kích thước mẫu rất lớn (n > 100) B Khi muốn kiểm định về tỷ lệ thay vì trung bình C Khi phương sai tổng thể chưa biết và kích thước mẫu nhỏ D Khi phân phối tổng thể không chuẩn, bất kể kích thước mẫu Câu 25 Luật số lớn (Law of Large Numbers) phát biểu điều gì? A Phân phối của trung bình mẫu sẽ trở thành phân phối chuẩn khi mẫu lớn B Khi kích thước mẫu tăng, trung bình mẫu sẽ hội tụ về kỳ vọng của tổng thể C Mọi giá trị trong tổng thể đều có xác suất xảy ra như nhau D Xác suất xảy ra một sự kiện cụ thể thay đổi theo số lần thử Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê HCMUTE Trắc Nghiệm Xác Suất Thống Kê CTU