Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tài chính – Tiền tệTrắc Nghiệm Lý Thuyết Tài Chính Tiền Tệ Chương 2 Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc Nghiệm Lý Thuyết Tài Chính Tiền Tệ Chương 2 Trắc Nghiệm Lý Thuyết Tài Chính Tiền Tệ Chương 2 Số câu25Quiz ID40438 Làm bài Câu 1 Trong các khối tiền tệ, M1 bao gồm những thành phần chủ yếu nào A Tiền mặt lưu thông và tiền gửi thanh toán B Tiền mặt và các loại vàng bạc đá quý C Tiền gửi tiết kiệm và tiền gửi có kỳ hạn D Tiền mặt và tất cả các loại cổ phiếu, trái phiếu Câu 2 Trong điều kiện lạm phát cao, chức năng nào sau đây của tiền tệ bị ảnh hưởng nghiêm trọng nhất A Phương tiện lưu thông B Phương tiện cất trữ giá trị C Phương tiện thanh toán D Thước đo giá trị Câu 3 Trong phương trình trao đổi của Milton Friedman (M.V = P.Y), biến số V đại diện cho yếu tố nào A Giá trị của tổng sản phẩm nội địa B Mức giá trung bình của hàng hóa C Khối lượng hàng hóa dịch vụ trao đổi D Tốc độ lưu thông tiền tệ Câu 4 Sự ra đời của tiền tệ gắn liền với bối cảnh lịch sử nào sau đây A Sự ra đời của các ngân hàng trung ương B Sự xuất hiện của các hình thức vay mượn C Sự phát triển của sản xuất và trao đổi hàng hóa D Sự hình thành của các quốc gia dân tộc Câu 5 Theo lý thuyết số lượng tiền tệ, nếu tốc độ lưu thông tiền tệ và sản lượng thực tế không đổi, việc tăng cung tiền sẽ dẫn đến kết quả gì A Mức giá chung tăng tương ứng B Lãi suất thực tế sẽ giảm mạnh C Sản lượng thực tế sẽ tăng vọt D Thất nghiệp sẽ bị triệt tiêu hoàn toàn Câu 6 Hiện tượng 'Bẫy thanh khoản' xảy ra khi nào A Lãi suất trên thị trường quá cao B Lãi suất xuống mức rất thấp và cầu tiền trở nên vô hạn C Ngân hàng trung ương ngừng cung ứng tiền mặt D Lạm phát tăng phi mã làm đồng tiền mất giá hoàn toàn Câu 7 Tại sao tiền giấy lại được ưu tiên sử dụng thay cho tiền kim loại trong lưu thông hiện đại A Vì tiền giấy có giá trị nội tại cao hơn B Vì tiền giấy khó bị làm giả hơn tiền kim loại C Vì chi phí sản xuất và vận chuyển thấp, dễ mang theo D Vì tiền giấy không bao giờ bị mất giá Câu 8 Cơ sở tiền tệ (MB) bao gồm những thành phần nào sau đây A Tiền mặt trong lưu thông và tiền gửi tại ngân hàng thương mại B Tiền mặt lưu thông và tiền dự trữ tại ngân hàng trung ương C Tiền gửi tiết kiệm và tiền gửi thanh toán D Vàng và ngoại tệ mạnh trong kho dự trữ quốc gia Câu 9 Chức năng nào của tiền tệ giúp tách rời thời gian giữa việc bán hàng hóa này và mua hàng hóa khác A Phương tiện lưu thông B Thước đo giá trị C Phương tiện thanh toán D Phương tiện cất trữ giá trị Câu 10 Trong nền kinh tế hàng hóa, tiền tệ đóng vai trò là vật ngang giá chung có nghĩa là gì A Nó có thể dùng để sản xuất ra mọi loại hàng hóa khác B Nó có giá trị lớn hơn tất cả các hàng hóa cộng lại C Nó dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của tất cả các hàng hóa khác D Nó là loại hàng hóa duy nhất không bao giờ bị hư hỏng Câu 11 Hiện tượng 'tiền xấu đuổi tiền tốt' ra khỏi lưu thông là nội dung của quy luật nào A Quy luật giá trị B Quy luật lưu thông tiền tệ của Marx C Quy luật Gresham D Quy luật cung cầu Câu 12 Đặc điểm quan trọng nhất của tiền pháp định (fiat money) là gì A Có giá trị nội tại rất cao như vàng B Có thể tự do chuyển đổi ra kim loại quý C Được làm từ những vật liệu bền vững nhất D Giá trị do luật pháp quy định và niềm tin của công chúng Câu 13 Tiền điện tử (E-money) được định nghĩa chính xác nhất là gì A Bất kỳ loại tiền nào được chuyển qua mạng internet B Giá trị tiền tệ được lưu trữ trên các thiết bị điện tử hoặc máy chủ và được chấp nhận thanh toán C Chỉ bao gồm các loại tiền mã hóa như Bitcoin D Các khoản vay trực tuyến từ các tổ chức tài chính Câu 14 Tính thanh khoản của một loại tài sản được định nghĩa là gì A Khả năng sinh lời cao nhất của tài sản đó B Thời gian sử dụng lâu dài của tài sản đó C Khả năng chuyển đổi thành tiền mặt nhanh chóng với chi phí thấp D Độ an toàn tuyệt đối trước các rủi ro kinh tế Câu 15 Theo quan điểm của J.M. Keynes, nhu cầu giữ tiền cho mục đích đầu cơ có mối quan hệ như thế nào với lãi suất A Tỷ lệ nghịch với lãi suất B Tỷ lệ thuận với lãi suất C Không phụ thuộc vào biến động của lãi suất D Phụ thuộc đồng biến vào mức thu nhập quốc gia Câu 16 Khối tiền tệ M2 khác với M1 ở điểm cơ bản nào A M2 bao gồm thêm các loại tài sản có tính thanh khoản thấp hơn như tiền gửi tiết kiệm B M2 không bao gồm tiền mặt đang lưu thông C M2 chỉ bao gồm các loại trái phiếu chính phủ dài hạn D M2 là khối tiền hẹp hơn so với M1 Câu 17 Yếu tố nào sau đây sẽ làm tăng số nhân tiền tệ của nền kinh tế A Công chúng tăng tỷ lệ giữ tiền mặt so với tiền gửi B Các ngân hàng thương mại tăng tỷ lệ dự trữ dôi dư C Ngân hàng Trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc D Chính phủ thắt chặt chi tiêu công Câu 18 Lợi nhuận mà chính phủ thu được từ việc chênh lệch giữa mệnh giá tiền phát hành và chi phí sản xuất tiền được gọi là gì A Thuế trực thu B Phí lưu thông C Lãi suất phát hành D Thuế đúc tiền (Seigniorage) Câu 19 Theo lý thuyết của Keynes, nhu cầu tiền tệ cho mục đích dự phòng phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào A Mức lãi suất trên thị trường B Mức thu nhập của cá nhân và doanh nghiệp C Tỷ lệ lạm phát kỳ vọng D Sự biến động của thị trường chứng khoán Câu 20 Chức năng 'Thước đo giá trị' của tiền tệ đòi hỏi tiền phải có đặc điểm gì A Phải là tiền bằng vàng thật B Phải được in ấn đẹp mắt C Phải có tính đồng nhất và có thể chia nhỏ D Phải luôn ở trạng thái tiền mặt lưu thông Câu 21 Sự khác biệt giữa 'Tiền' và 'Thu nhập' trong lý thuyết tài chính tiền tệ là gì A Tiền là một dòng chảy (flow), thu nhập là một tồn kho (stock) B Tiền là một tồn kho (stock), thu nhập là một dòng chảy (flow) C Tiền và thu nhập hoàn toàn giống nhau về mặt khái niệm D Tiền chỉ bao gồm tiền mặt, thu nhập bao gồm cả tài sản cố định Câu 22 Thành phần nào sau đây KHÔNG được coi là tiền trong các định nghĩa về khối tiền tệ A Tiền gửi không kỳ hạn tại ngân hàng B Hạn mức chưa sử dụng trên thẻ tín dụng C Tiền giấy và tiền xu đang lưu thông D Séc du lịch Câu 23 Hệ thống bản vị vàng (Gold Standard) kết thúc hoàn toàn vào thời điểm nào gắn liền với sự kiện nào A Sau Chiến tranh thế giới lần thứ nhất năm 1918 B Khi cuộc đại khủng hoảng bắt đầu năm 1929 C Năm 1971 khi Tổng thống Mỹ Nixon tuyên bố ngừng đổi đô la ra vàng D Khi đồng Euro được đưa vào lưu thông năm 2002 Câu 24 Số nhân tiền tệ sẽ thay đổi như thế nào nếu Ngân hàng Trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc A Số nhân tiền tệ sẽ tăng B Số nhân tiền tệ sẽ giảm C Số nhân tiền tệ không thay đổi D Số nhân tiền tệ bằng không Câu 25 Khi tiền tệ được dùng để chi trả các khoản nợ, nộp thuế hay trả tiền thuê nhà, nó đang thực hiện chức năng nào A Phương tiện cất trữ B Phương tiện thanh toán C Thước đo giá trị D Phương tiện trung gian Trắc Nghiệm Lý Thuyết Tài Chính Tiền Tệ Chương 1 Trắc Nghiệm Lý Thuyết Tài Chính Tiền Tệ Chương 3