Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tài chính – Tiền tệTrắc nghiệm Tài chính tiền tệ NEU Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Tài chính tiền tệ NEU Trắc nghiệm Tài chính tiền tệ NEU Số câu25Quiz ID40396 Làm bài Câu 1 Rủi ro tín dụng là gì? A Rủi ro do giá trị tài sản giảm B Rủi ro khách hàng không trả được nợ C Rủi ro do thay đổi tỷ giá D Rủi ro do hệ thống ngân hàng bị tấn công mạng Câu 2 Sự kiện nào sau đây dẫn đến sự gia tăng của cung tiền? A Ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc B Người dân rút tiền từ ngân hàng để tích trữ C Ngân hàng trung ương mua trái phiếu trên thị trường mở D Chính phủ thắt chặt chi tiêu ngân sách Câu 3 Lãi suất thực tế được tính bằng công thức nào? A Lãi suất danh nghĩa cộng tỷ lệ lạm phát B Lãi suất danh nghĩa chia tỷ lệ lạm phát C Lãi suất danh nghĩa trừ tỷ lệ lạm phát D Lãi suất danh nghĩa nhân tỷ lệ lạm phát Câu 4 Tác động của việc đồng nội tệ mất giá là gì? A Khuyến khích nhập khẩu hàng hóa B Khuyến khích xuất khẩu hàng hóa C Làm tăng lượng dự trữ ngoại hối D Không ảnh hưởng đến thương mại quốc tế Câu 5 Trong hệ thống tài chính, sự khác biệt căn bản giữa thị trường tiền tệ và thị trường vốn là gì? A Tính thanh khoản của tài sản B Mục đích sử dụng vốn C Thời hạn luân chuyển vốn D Đối tượng tham gia thị trường Câu 6 Ngân hàng trung ương thực hiện chức năng 'người cho vay cuối cùng' nhằm mục đích gì? A Kiếm lợi nhuận từ lãi suất cao B Ngăn chặn sự đổ vỡ của hệ thống ngân hàng C Tăng cường sự độc quyền trong lĩnh vực tiền tệ D Hỗ trợ các ngân hàng có kết quả kinh doanh kém Câu 7 Hiện tượng 'lấn át đầu tư' (crowding-out effect) xảy ra khi nào? A Khi chính phủ tăng chi tiêu làm tăng lãi suất và giảm đầu tư tư nhân B Khi ngân hàng trung ương cắt giảm cung tiền đột ngột C Khi các doanh nghiệp cạnh tranh gay gắt về vốn D Khi nhà đầu tư nước ngoài rút vốn khỏi thị trường Câu 8 Tỷ lệ dự trữ bắt buộc tăng lên sẽ dẫn đến hệ quả gì đối với cung tiền? A Cung tiền tăng do ngân hàng có nhiều vốn hơn B Cung tiền giảm do khả năng tạo tiền của ngân hàng thương mại giảm C Không ảnh hưởng đến tổng lượng cung tiền D Cung tiền tăng do lãi suất huy động tăng Câu 9 Trong cơ chế tỷ giá thả nổi có điều tiết, ngân hàng trung ương can thiệp nhằm mục đích gì? A Ấn định tỷ giá cố định tuyệt đối B Hạn chế biến động mạnh bất thường của tỷ giá C Loại bỏ hoàn toàn vai trò của cung cầu thị trường D Ngăn chặn hoàn toàn dòng vốn ngoại tệ Câu 10 Theo quan điểm hiện đại, chức năng nào sau đây là chức năng cơ bản và quan trọng nhất của tiền tệ? A Phương tiện cất trữ giá trị B Phương tiện thanh toán quốc tế C Thước đo giá trị D Phương tiện lưu thông Câu 11 Mục tiêu chính của chính sách tiền tệ ổn định giá cả là gì? A Duy trì tỷ lệ lạm phát thấp và ổn định B Triệt tiêu hoàn toàn sự thay đổi của giá cả C Giữ giá hàng hóa luôn ở mức thấp nhất D Ngăn cản sự tăng giá của bất động sản Câu 12 Trong hệ thống ngân hàng hai cấp, ngân hàng thương mại có vai trò gì? A Phát hành tiền tệ B Trung gian tài chính huy động và cho vay C Quản lý dự trữ ngoại hối quốc gia D Quyết định lãi suất cơ bản Câu 13 Công cụ nào không thuộc về chính sách tiền tệ trực tiếp? A Ấn định hạn mức tín dụng B Kiểm soát trực tiếp lãi suất C Nghiệp vụ thị trường mở D Quy định trần lãi suất cho vay Câu 14 Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng trực tiếp đến cầu tiền theo thuyết cổ điển? A Thu nhập quốc dân B Lãi suất thị trường C Sở thích của người tiêu dùng D Sự phát triển của thẻ tín dụng Câu 15 Chỉ số CPI phản ánh điều gì trong nền kinh tế? A Sự thay đổi của mức giá chung hàng tiêu dùng B Sự thay đổi của giá chứng khoán C Sự thay đổi của thu nhập bình quân đầu người D Sự thay đổi của tỷ giá hối đoái Câu 16 Đặc điểm của công cụ phái sinh là gì? A Giá trị phụ thuộc vào tài sản cơ sở B Luôn mang lại lợi nhuận chắc chắn C Được dùng để thay thế tiền mặt lưu thông D Không có rủi ro cho nhà đầu tư Câu 17 Vai trò chính của Quỹ bảo hiểm tiền gửi là gì? A Đảm bảo lợi nhuận cho ngân hàng thương mại B Bảo vệ quyền lợi của người gửi tiền khi ngân hàng phá sản C Kiểm soát lãi suất cho vay của các ngân hàng D Thay thế ngân hàng trung ương trong việc cấp tín dụng Câu 18 Công cụ nợ nào dưới đây có tính thanh khoản cao nhất? A Tín phiếu kho bạc B Trái phiếu doanh nghiệp dài hạn C Hợp đồng vay ngân hàng D Cổ phiếu ưu đãi Câu 19 Thị trường tài chính hoạt động hiệu quả khi nào? A Khi giá cả phản ánh đầy đủ mọi thông tin liên quan B Khi có nhiều môi giới tài chính hoạt động C Khi chính phủ kiểm soát chặt chẽ giá chứng khoán D Khi khối lượng giao dịch luôn ở mức cao nhất Câu 20 Tại sao ngân hàng trung ương cần độc lập với chính phủ? A Để tránh các quyết định chính trị ngắn hạn gây lạm phát B Để tăng quyền lực cho bộ máy ngân hàng C Để dễ dàng vay tiền từ ngân sách D Để tránh sự giám sát của pháp luật Câu 21 Theo lý thuyết ưu thích thanh khoản của Keynes, lãi suất được quyết định bởi yếu tố nào? A Cung và cầu về tiền tệ B Năng suất biên của vốn C Tỷ lệ tăng trưởng kinh tế D Lạm phát dự kiến trong tương lai Câu 22 Trái phiếu Zero-coupon là gì? A Trái phiếu không có lãi suất định kỳ B Trái phiếu có lãi suất thay đổi theo thị trường C Trái phiếu chuyển đổi thành cổ phiếu D Trái phiếu do chính phủ bảo lãnh Câu 23 Lạm phát cầu kéo xảy ra khi nào? A Tổng cầu tăng vượt quá khả năng cung ứng của nền kinh tế B Chi phí đầu vào sản xuất tăng đột biến C Chính phủ in thêm tiền để chi tiêu công D Nguồn cung hàng hóa bị đứt gãy nghiêm trọng Câu 24 Khi ngân hàng trung ương thực hiện chính sách tiền tệ thắt chặt thông qua nghiệp vụ thị trường mở, hành động nào sau đây sẽ diễn ra? A Mua vào trái phiếu chính phủ B Bán ra trái phiếu chính phủ C Giảm lãi suất chiết khấu D Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc Câu 25 Yếu tố nào sau đây không được tính trong tổng phương tiện thanh toán M2 của Việt Nam? A Tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng B Tiền gửi tiết kiệm dân cư C Cổ phiếu niêm yết trên thị trường chứng khoán D Tiền gửi thanh toán của doanh nghiệp Trắc nghiệm Tài chính tiền tệ NTT Trắc nghiệm Tài chính Tiền tệ TMU