Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tài chính – Tiền tệTrắc nghiệm Tài chính tiền tệ Đại học FPT Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Tài chính tiền tệ Đại học FPT Trắc nghiệm Tài chính tiền tệ Đại học FPT Số câu25Quiz ID40338 Làm bài Câu 1 Rủi ro đạo đức (moral hazard) trong tài chính thường xảy ra khi nào? A Người vay có ý định không trung thực sau khi nhận được khoản vay B Ngân hàng không thể thu hồi vốn do khủng hoảng kinh tế toàn cầu C Khách hàng gửi tiền rút vốn hàng loạt vì hoảng loạn D Lãi suất ngân hàng trung ương thay đổi ngoài dự kiến Câu 2 Tác động của lạm phát đối với người vay nợ là gì? A Người vay thiệt hại do phải trả gốc lãi cao hơn giá trị thực B Người vay có lợi do giá trị thực của khoản nợ giảm xuống C Không có tác động gì vì lãi suất luôn được điều chỉnh kịp thời D Người vay phải trả nợ sớm hơn thời hạn quy định Câu 3 Sự khác biệt cơ bản giữa cổ phiếu và trái phiếu là gì? A Cổ phiếu là công cụ nợ, trái phiếu là công cụ sở hữu B Cổ phiếu có lãi suất cố định, trái phiếu có cổ tức biến động C Trái phiếu thể hiện quyền chủ nợ, cổ phiếu thể hiện quyền sở hữu D Cổ phiếu được bảo đảm bằng tài sản, trái phiếu không có bảo đảm Câu 4 Khi một quốc gia rơi vào tình trạng lạm phát phi mã, tiền tệ mất đi chức năng nào cơ bản nhất? A Chức năng phương tiện lưu thông hàng hóa B Chức năng thước đo giá trị và lưu trữ giá trị C Chức năng công cụ thanh toán quốc tế D Chức năng vật ngang giá chung trong hợp đồng tương lai Câu 5 Lạm phát do cầu kéo xảy ra khi nào? A Chi phí nguyên vật liệu đầu vào tăng quá cao B Tổng cầu vượt quá khả năng sản xuất của nền kinh tế C Chính phủ tăng thuế đối với hàng hóa xa xỉ D Xuất khẩu giảm mạnh so với nhập khẩu Câu 6 Thế nào là tài sản có tính thanh khoản cao nhất? A Bất động sản tại các khu đô thị lớn B Tiền mặt đang lưu thông C Cổ phiếu blue-chip trên sàn chứng khoán D Các tác phẩm nghệ thuật cổ Câu 7 Khi ngân hàng trung ương thực hiện chính sách tiền tệ thắt chặt, hệ quả nào sau đây là phổ biến nhất? A Cung tiền tăng mạnh và lãi suất giảm sâu B Lãi suất thị trường có xu hướng tăng để kiềm chế lạm phát C Giá chứng khoán tăng phi mã do dư thừa thanh khoản D Tỷ giá hối đoái giảm mạnh so với đồng ngoại tệ mạnh Câu 8 Tác dụng của việc ngân hàng trung ương tăng lãi suất chiết khấu là gì? A Khuyến khích các ngân hàng thương mại vay thêm tiền B Làm tăng cung tiền và thúc đẩy tăng trưởng kinh tế C Thắt chặt cung tiền do chi phí vay vốn của ngân hàng tăng D Giảm lãi suất cho vay trên thị trường thương mại Câu 9 Trong hệ thống tài chính, chức năng chính của trung gian tài chính là gì? A Tăng cường khả năng kiểm soát tuyệt đối dòng tiền của chính phủ B Kết nối người có vốn nhàn rỗi và người cần vốn để tối ưu hóa nguồn lực C Loại bỏ hoàn toàn rủi ro tín dụng cho các nhà đầu tư cá nhân D Trực tiếp quyết định lãi suất thị trường mà không cần sự can thiệp của ngân hàng trung ương Câu 10 Vai trò của Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF) đối với các quốc gia thành viên là gì? A Điều hành trực tiếp toàn bộ các ngân hàng thương mại địa phương B Hỗ trợ ổn định cán cân thanh toán và tư vấn chính sách tài chính C Mua lại toàn bộ nợ công của các quốc gia đang phát triển D Ban hành các loại tiền tệ dùng chung cho toàn thế giới Câu 11 Công cụ nào được xem là nợ trực tiếp của ngân hàng trung ương? A Cổ phiếu niêm yết trên sàn chứng khoán B Tiền mặt đang lưu thông trong nền kinh tế C Trái phiếu doanh nghiệp phát hành ngắn hạn D Tín dụng thương mại giữa các ngân hàng thương mại Câu 12 Tỷ giá hối đoái thực tế đo lường điều gì? A Tỷ lệ trao đổi giữa các loại tiền tệ theo thị giá B Sức cạnh tranh của hàng hóa quốc gia trên trường quốc tế C Số lượng vàng mà một đơn vị tiền tệ có thể mua được D Tổng dự trữ ngoại hối của ngân hàng trung ương Câu 13 Nghiệp vụ thị trường mở (OMO) là gì? A Hoạt động cho vay trực tiếp của chính phủ cho dân B Việc ngân hàng trung ương mua bán giấy tờ có giá trên thị trường C Việc niêm yết cổ phiếu doanh nghiệp lên sàn quốc tế D Việc các ngân hàng thương mại huy động vốn từ người dân Câu 14 Phát biểu nào sau đây đúng về cung tiền M2? A M2 chỉ bao gồm tiền mặt đang lưu thông B M2 bao gồm M1 cộng với các khoản tiền gửi tiết kiệm C M2 nhỏ hơn M1 về quy mô tổng quát D M2 không phản ánh khả năng thanh khoản của nền kinh tế Câu 15 Yếu tố nào sau đây không được tính là tài sản của ngân hàng thương mại? A Dự trữ bắt buộc tại ngân hàng trung ương B Các khoản vay cho khách hàng cá nhân và doanh nghiệp C Tiền gửi không kỳ hạn của khách hàng tại ngân hàng D Chứng khoán chính phủ nắm giữ trong danh mục đầu tư Câu 16 Chỉ số CPI được sử dụng phổ biến nhất để đo lường điều gì? A Tốc độ tăng trưởng sản lượng công nghiệp quốc gia B Mức độ thay đổi giá cả của giỏ hàng hóa tiêu dùng C Giá trị thị trường của toàn bộ cổ phiếu trên sàn D Tỷ lệ thất nghiệp trong khu vực phi chính thức Câu 17 Chứng khoán phái sinh thường được sử dụng với mục đích chính là gì? A Tăng quy mô vốn điều lệ của các doanh nghiệp nhà nước B Phòng ngừa rủi ro và đầu cơ dựa trên giá trị tài sản cơ sở C Thay thế hoàn toàn cho thị trường cổ phiếu niêm yết D Huy động vốn trực tiếp từ người gửi tiền tại ngân hàng Câu 18 Chức năng của thị trường vốn là gì? A Cung cấp thanh khoản tức thời cho các nhu cầu hàng ngày B Chuyển dịch nguồn vốn trung và dài hạn cho đầu tư phát triển C Điều tiết mức cung tiền mặt thông qua nghiệp vụ thị trường mở D Quản lý việc thanh toán thẻ tín dụng cá nhân Câu 19 Tín dụng thương mại là mối quan hệ giữa các chủ thể nào? A Giữa ngân hàng thương mại và khách hàng vay vốn B Giữa các doanh nghiệp với nhau thông qua hình thức mua bán chịu C Giữa chính phủ và các nhà đầu tư nước ngoài D Giữa người lao động và chủ doanh nghiệp Câu 20 Đặc điểm cơ bản của chế độ tỷ giá hối đoái thả nổi là gì? A Tỷ giá được ngân hàng trung ương cố định hoàn toàn B Tỷ giá biến động dựa trên quan hệ cung cầu thị trường C Tỷ giá luôn neo theo giá trị của vàng vật chất D Chỉ áp dụng cho các quốc gia có nền kinh tế đóng Câu 21 Tác động của việc giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với các ngân hàng thương mại là gì? A Làm tăng khả năng tạo tiền và cung ứng tín dụng của hệ thống ngân hàng B Khiến ngân hàng thương mại gặp khó khăn về thanh khoản ngay lập tức C Làm giảm số nhân tiền tệ của nền kinh tế D Khiến lãi suất cho vay trên thị trường tăng cao đột ngột Câu 22 Theo lý thuyết ưu tiên thanh khoản, lãi suất là gì? A Giá cả của việc từ bỏ tính thanh khoản của tiền B Tỷ lệ lợi nhuận bắt buộc của các quỹ đầu tư C Mức phí bảo hiểm cho các rủi ro chính trị quốc gia D Lợi tức từ việc sở hữu đất đai nông nghiệp Câu 23 Đặc điểm chính của chế độ bản vị vàng là gì? A Giá trị tiền tệ gắn liền với khối lượng dự trữ vàng B Ngân hàng trung ương được in tiền không giới hạn C Tỷ giá hối đoái luôn biến động theo thị trường D Chính phủ không cần quản lý cung tiền Câu 24 Tại sao lãi suất danh nghĩa lại cao hơn lãi suất thực trong thời kỳ lạm phát? A Do ngân hàng trung ương muốn tăng thu nhập cho người gửi tiết kiệm B Vì lãi suất danh nghĩa bao gồm cả mức bù đắp tỷ lệ lạm phát kỳ vọng C Do thị trường tài chính không hoạt động hiệu quả D Vì giá trị đồng tiền tăng lên trong tương lai Câu 25 Thị trường tiền tệ là nơi giao dịch các loại tài sản nào? A Cổ phiếu ưu đãi có thời hạn trên 10 năm B Công cụ nợ ngắn hạn có tính thanh khoản cao C Bất động sản công nghiệp và nhà ở cao cấp D Các hợp đồng nhượng quyền thương mại quốc tế Trắc nghiệm Tài chính tiền tệ Đại học Huế Trắc nghiệm Tài chính tiền tệ NTTU