Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tài chính quốc tếTrắc nghiệm Tài chính Quốc tế Đại học Công nghệ TP.HCM Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Tài chính Quốc tế Đại học Công nghệ TP.HCM Trắc nghiệm Tài chính Quốc tế Đại học Công nghệ TP.HCM Số câu25Quiz ID39726 Làm bài Câu 1 Yếu tố nào sau đây KHÔNG làm tăng chênh lệch giá mua - giá bán (bid-ask spread) của một cặp tiền tệ trên thị trường ngoại hối? A Tính thanh khoản của cặp tiền tệ cao B Sự bất ổn định của nền kinh tế toàn cầu C Biến động tỷ giá của cặp tiền tệ đó lớn D Quy mô giao dịch của thị trường nhỏ Câu 2 Trong phương thức thanh toán bằng Thư tín dụng chứng từ (L/C), ngân hàng phát hành (Issuing Bank) có trách nhiệm cam kết thanh toán vô điều kiện cho bên nào nếu các chứng từ xuất trình hoàn toàn phù hợp với điều khoản của L/C? A Người xuất khẩu (Người hưởng lợi) B Người nhập khẩu (Người mở L/C) C Ngân hàng thông báo (Advising Bank) D Hãng tàu vận chuyển hàng hóa Câu 3 Trái phiếu Samurai (Samurai bond) do một tập đoàn của Mỹ phát hành tại thị trường Nhật Bản và được định giá bằng đồng Yên Nhật (JPY) được phân loại là loại trái phiếu quốc tế nào? A Trái phiếu Châu Âu (Eurobond) B Trái phiếu toàn cầu (Global bond) C Trái phiếu chính phủ (Government bond) D Trái phiếu nước ngoài (Foreign bond) Câu 4 Ở Việt Nam, tỷ giá USD/VND = 25.000 được gọi là phương pháp yết giá nào đối với đồng VND? A Yết giá trực tiếp B Yết giá gián tiếp C Yết giá chéo D Yết giá điểm Câu 5 Trong phân tích rủi ro quốc gia (Country risk), yếu tố nào sau đây thuộc về nhóm rủi ro tài chính (Financial risk) tác động đến dự án FDI chứ không phải rủi ro chính trị (Political risk)? A Tỷ lệ lạm phát và thâm hụt cán cân thanh toán B Nguy cơ bị chính phủ nước sở tại tịch thu tài sản C Sự thay đổi đột ngột về luật lao động đối với người nước ngoài D Chiến tranh hoặc bạo loạn nội bộ phá hủy cơ sở hạ tầng Câu 6 Một doanh nghiệp nội địa Việt Nam không xuất nhập khẩu, không vay ngoại tệ nhưng vẫn bị giảm doanh thu do hàng hóa nhập khẩu từ Trung Quốc trở nên rẻ hơn khi đồng Nhân dân tệ (CNY) mất giá, đây là ví dụ về loại rủi ro nào? A Rủi ro tín dụng (Credit risk) B Rủi ro kinh tế (Economic exposure) C Rủi ro giao dịch (Transaction exposure) D Rủi ro kế toán (Accounting exposure) Câu 7 Hiệu ứng tuyến cong chữ J (J-curve effect) mô tả hiện tượng kinh tế nào xảy ra ngay sau khi một quốc gia chủ động phá giá đồng nội tệ? A Cán cân thương mại cải thiện ngay lập tức và sau đó xấu đi B Lạm phát giảm mạnh trong ngắn hạn trước khi tăng vọt C Cán cân thương mại xấu đi trong ngắn hạn trước khi được cải thiện D Lãi suất tăng lên để thu hút vốn đầu tư nước ngoài Câu 8 Để phòng ngừa rủi ro tỷ giá cho một khoản phải thu 1 triệu EUR trong 3 tháng tới bằng nghiệp vụ thị trường tiền tệ (Money Market Hedge), một doanh nghiệp Mỹ cần thực hiện bước đầu tiên nào ngay tại thời điểm hiện tại? A Gửi tiết kiệm bằng USD hiện tại B Bán khống cổ phiếu tính bằng EUR C Đi vay EUR hiện tại D Đi vay USD hiện tại Câu 9 Một nhà nhập khẩu Việt Nam cần thanh toán 1 triệu USD trong 3 tháng tới và lo ngại tỷ giá USD/VND sẽ tăng, họ nên sử dụng công cụ phái sinh nào để giới hạn rủi ro nhưng vẫn hưởng lợi nếu USD giảm giá trên thị trường giao ngay? A Bán quyền chọn mua USD (Short call) B Mua quyền chọn bán USD (Put option) C Bán hợp đồng kỳ hạn USD (Forward contract) D Mua quyền chọn mua USD (Call option) Câu 10 Khi Ngân hàng Trung ương bán ngoại tệ trên thị trường ngoại hối và đồng thời thực hiện nghiệp vụ thị trường mở để mua lại trái phiếu chính phủ nhằm giữ nguyên lượng cung tiền nội tệ, hành động này gọi là gì? A Can thiệp không trung hòa (Unsterilized intervention) B Thao túng tiền tệ (Currency manipulation) C Can thiệp có trung hòa (Sterilized intervention) D Nới lỏng định lượng (Quantitative easing) Câu 11 Đặc điểm cốt lõi của Hệ thống tiền tệ quốc tế Bretton Woods (1944-1971) là gì? A Tất cả các đồng tiền đều được thả nổi tự do B USD được neo với vàng và các đồng tiền khác được neo với USD C Sử dụng SDR làm đồng tiền thanh toán duy nhất D Các quốc gia châu Âu sử dụng chung một đồng tiền Câu 12 Hiệu ứng Fisher quốc tế (IFE) cho rằng sự thay đổi kỳ vọng của tỷ giá giao ngay giữa hai đồng tiền được quyết định bởi yếu tố nào? A Chênh lệch lạm phát thực tế B Chênh lệch cung cầu ngoại tệ C Chênh lệch lãi suất danh nghĩa giữa hai quốc gia D Chính sách can thiệp của chính phủ Câu 13 Trong tài chính quốc tế, thuật ngữ 'Eurodollar' được định nghĩa chính xác nhất là gì? A Tiền gửi bằng EUR tại các ngân hàng ở Mỹ B Đồng USD được sử dụng vật lý tại các quốc gia châu Âu C Sự kết hợp giữa đồng USD và đồng EUR trong một rổ tiền tệ D Tiền gửi bằng USD tại các ngân hàng nằm ngoài nước Mỹ Câu 14 Lý thuyết lợi thế nội hóa (Internalization theory) giải thích động cơ đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của công ty đa quốc gia (MNC) chủ yếu dựa trên cơ sở nào? A Tận dụng nguồn nhân công giá rẻ ở nước sở tại B Giảm thiểu chi phí giao dịch trên thị trường không hoàn hảo C Tránh các rào cản thuế quan của nước sở tại D Tận dụng sự chênh lệch lãi suất giữa các quốc gia Câu 15 Kinh doanh chênh lệch lãi suất có phòng ngừa (Covered Interest Arbitrage - CIA) chỉ có thể thực hiện mang lại lợi nhuận khi nào? A Thuyết Ngang giá sức mua (PPP) không tồn tại B Thuyết Ngang giá lãi suất (IRP) không tồn tại C Hiệu ứng Fisher quốc tế (IFE) được duy trì D Ngân hàng trung ương can thiệp vào tỷ giá Câu 16 Trong Cán cân thanh toán quốc tế (BOP), thu nhập từ lợi nhuận đầu tư trực tiếp nước ngoài chuyển về nước được ghi nhận vào hạng mục nào? A Tài khoản vốn B Tài khoản tài chính C Tài khoản vãng lai D Sai số thống kê Câu 17 Nếu ngân hàng A niêm yết tỷ giá USD/VND là 24.500 - 24.550 và ngân hàng B niêm yết là 24.600 - 24.650, một nhà đầu tư có thể kiếm lợi nhuận phi rủi ro (Arbitrage vị trí) bằng cách nào? A Mua USD tại ngân hàng B với giá 24.650 và bán tại ngân hàng A với giá 24.500 B Mua USD tại ngân hàng A với giá 24.550 và bán tại ngân hàng B với giá 24.600 C Mua USD tại ngân hàng A với giá 24.500 và bán tại ngân hàng B với giá 24.650 D Bán USD tại ngân hàng A với giá 24.500 và mua lại tại ngân hàng B với giá 24.600 Câu 18 Giả sử 1 năm có 360 ngày, công thức tính tỷ giá kỳ hạn (Forward rate - F) dựa trên tỷ giá giao ngay (Spot rate - S), lãi suất nội tệ (Id), lãi suất ngoại tệ (If) và số ngày của kỳ hạn (t) tuân theo Thuyết ngang giá lãi suất là gì? A F = S x [1 - (Id x t/360)] / [1 - (If x t/360)] B F = S x [1 + (If x t/360)] / [1 + (Id x t/360)] C F = S x [1 + (Id x t/360)] / [1 + (If x t/360)] D F = S / [1 + (Id - If) x t/360] Câu 19 Nếu đồng tiền định giá có lãi suất cao hơn đồng tiền yết giá, tỷ giá kỳ hạn của đồng tiền yết giá sẽ như thế nào so với tỷ giá giao ngay (dựa trên Thuyết IRP)? A Bằng với tỷ giá giao ngay B Có phần bù kỳ hạn (Forward premium) C Có phần chiết khấu kỳ hạn (Forward discount) D Không thể xác định được Câu 20 Biết tỷ giá USD/VND = 25.000 và tỷ giá EUR/USD = 1.10, tỷ giá chéo EUR/VND bằng bao nhiêu? A 22.727 B 27.500 C 26.100 D 25.000 Câu 21 Nghiệp vụ kinh doanh chênh lệch giá ba góc (Triangular arbitrage) trên thị trường ngoại hối chỉ mang lại lợi nhuận khi có điều kiện nào xảy ra? A Lãi suất của ba quốc gia liên quan có sự chênh lệch lớn B Ngân hàng trung ương của một trong ba quốc gia can thiệp vào thị trường C Tỷ giá chéo niêm yết trên thị trường khác biệt so với tỷ giá chéo tính toán từ hai tỷ giá trực tiếp D Phí giao dịch của các ngân hàng giảm xuống mức bằng không Câu 22 Rủi ro phát sinh khi một công ty đa quốc gia hợp nhất báo cáo tài chính của các công ty con ở nước ngoài vào báo cáo tài chính của công ty mẹ được gọi là gì? A Rủi ro giao dịch (Transaction exposure) B Rủi ro kinh tế (Economic exposure) C Rủi ro chuyển đổi (Translation exposure) D Rủi ro hoạt động (Operating exposure) Câu 23 Quyền rút vốn đặc biệt (SDR) là một tài sản dự trữ quốc tế do tổ chức nào tạo ra và quản lý? A Ngân hàng Thế giới (World Bank) B Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF) C Ngân hàng Thanh toán Quốc tế (BIS) D Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (FED) Câu 24 Theo thuyết Ngang giá sức mua tương đối (Relative PPP), nếu lạm phát của Việt Nam cao hơn lạm phát của Mỹ, điều gì sẽ xảy ra với tỷ giá USD/VND trong dài hạn? A Đồng VND sẽ tăng giá so với đồng USD B Tỷ giá hối đoái sẽ không thay đổi C Đồng USD sẽ giảm giá so với đồng VND D Đồng VND sẽ giảm giá so với đồng USD Câu 25 Chỉ tiêu Tỷ giá hối đoái thực (Real exchange rate) khác biệt cơ bản với tỷ giá hối đoái danh nghĩa ở điểm nào? A Tỷ giá thực chỉ áp dụng cho các giao dịch thương mại quốc tế B Tỷ giá thực đã điều chỉnh theo chênh lệch lạm phát giữa hai quốc gia C Tỷ giá thực không bao gồm phí giao dịch của ngân hàng D Tỷ giá thực do Ngân hàng trung ương quy định cố định Trắc nghiệm Tài chính Quốc tế tmu Trắc nghiệm Tài chính Quốc tế Đại học Thái Nguyên