Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tài chính doanh nghiệpTrắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp chương 3 Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp chương 3 Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp chương 3 Số câu25Quiz ID39658 Làm bài Câu 1 Trong công thức tính giá trị tương lai của một khoản tiền đơn (FV = PV * (1 + r)^n), biến số 'r' đại diện cho yếu tố nào A Tỷ lệ lạm phát dự kiến trong tương lai B Tổng số vốn đầu tư ban đầu C Lãi suất chiết khấu hoặc tỷ suất sinh lời mỗi kỳ D Số năm cần thiết để tiền nhân đôi Câu 2 Lãi suất được công bố 12%/năm, ghép lãi hàng tháng. Lãi suất hiệu dụng năm (EAR) là bao nhiêu A 12.00% B 12.68% C 13.00% D 12.55% Câu 3 Bạn gửi 20 triệu đồng mỗi năm vào một quỹ hưu trí vào cuối mỗi năm trong 20 năm tới. Nếu quỹ sinh lời 8%/năm, số tiền bạn có sau 20 năm là bao nhiêu (làm tròn) A 400 triệu đồng B 915 triệu đồng C 824 triệu đồng D 1.025 tỷ đồng Câu 4 Khi số kỳ ghép lãi trong một năm tăng lên (ví dụ từ quý sang tháng), giá trị hiện tại (PV) của một khoản tiền nhận được trong tương lai sẽ thay đổi như thế nào nếu lãi suất danh nghĩa không đổi A Giá trị hiện tại sẽ tăng lên B Giá trị hiện tại sẽ giảm xuống C Giá trị hiện tại không thay đổi D Không thể xác định được Câu 5 Giá trị hiện tại của 100 triệu đồng nhận được sau 5 năm với lãi suất chiết khấu 10%/năm ghép lãi liên tục là bao nhiêu (lấy e xấp xỉ 2.718) A 62.09 triệu đồng B 60.65 triệu đồng C 50.00 triệu đồng D 61.39 triệu đồng Câu 6 Lãi đơn (Simple Interest) khác lãi kép (Compound Interest) ở điểm cơ bản nào A Lãi đơn tính trên cả vốn gốc và lãi tích lũy B Lãi kép chỉ tính trên vốn gốc ban đầu C Lãi đơn chỉ tính trên vốn gốc, còn lãi kép tính trên cả gốc và lãi của các kỳ trước D Lãi kép luôn dẫn đến giá trị tương lai nhỏ hơn lãi đơn Câu 7 Yếu tố nào sau đây sẽ làm tăng giá trị hiện tại (PV) của một khoản tiền nhận được trong tương lai A Tăng tỷ suất chiết khấu B Tăng khoảng thời gian chờ đợi để nhận tiền C Giảm tỷ suất chiết khấu D Giảm số tiền nhận được trong tương lai Câu 8 Nếu một nhà đầu tư gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 10% mỗi năm, tính lãi kép, thì sau 2 năm số tiền nhận được là bao nhiêu A 120 triệu đồng B 110 triệu đồng C 121 triệu đồng D 130 triệu đồng Câu 9 Một dòng tiền vĩnh cửu có khoản thanh toán đầu tiên là 5 triệu đồng và tăng trưởng đều 3% mỗi năm. Với tỷ suất chiết khấu 10%, giá trị hiện tại của dòng tiền này là bao nhiêu A 50.00 triệu đồng B 71.43 triệu đồng C 166.67 triệu đồng D 100.00 triệu đồng Câu 10 Giá trị thời gian của tiền được hiểu là một khoản tiền nhận được ở những thời điểm khác nhau sẽ có giá trị khác nhau do yếu tố nào sau đây quyết định chủ yếu A Sự thay đổi của tỷ giá hối đoái trên thị trường B Cơ hội sinh lời của tiền và sự tác động của lạm phát C Sự biến động của chỉ số chứng khoán D Sự thay đổi trong chính sách thuế thu nhập doanh nghiệp Câu 11 Một dự án hứa hẹn trả cho bạn 10 triệu đồng mỗi năm mãi mãi, bắt đầu từ một năm kể từ bây giờ, với tỷ suất chiết khấu 8%. Giá trị hiện tại của dự án này là bao nhiêu A 80 triệu đồng B 125 triệu đồng C 100 triệu đồng D 108 triệu đồng Câu 12 Nếu bạn muốn có 1 tỷ đồng sau 10 năm nữa và lãi suất tiết kiệm là 7%/năm (lãi kép), số tiền bạn cần gửi vào ngân hàng ngay từ bây giờ là bao nhiêu A 508.35 triệu đồng B 700.00 triệu đồng C 300.00 triệu đồng D 550.00 triệu đồng Câu 13 Điều gì xảy ra với giá trị tương lai (FV) của một khoản tiền gửi nếu lãi suất giảm xuống trong khi các yếu tố khác không đổi A FV sẽ tăng lên B FV sẽ giảm xuống C FV không thay đổi D FV bằng với giá trị hiện tại Câu 14 Dòng tiền đều cuối kỳ (Ordinary Annuity) khác với dòng tiền đều đầu kỳ (Annuity Due) ở điểm nào sau đây A Thời điểm phát sinh các khoản tiền là cuối mỗi kỳ thay vì đầu mỗi kỳ B Dòng tiền đều cuối kỳ luôn có giá trị hiện tại lớn hơn dòng tiền đều đầu kỳ C Lãi suất áp dụng cho dòng tiền cuối kỳ luôn cao hơn D Thời gian tồn tại của dòng tiền cuối kỳ ngắn hơn Câu 15 Theo phân tích phổ biến, việc chiết khấu (discounting) các dòng tiền trong tương lai về thời điểm hiện tại thực chất là quá trình gì A Tìm giá trị tương lai của một khoản tiền đầu tư B Loại bỏ ảnh hưởng của thuế thu nhập doanh nghiệp C Xác định giá trị hiện tại của các khoản tiền phát sinh trong tương lai D Tính toán lãi suất thực dựa trên chỉ số giá tiêu dùng Câu 16 Quy tắc 72 được sử dụng phổ biến trong tài chính để ước tính nhanh điều gì A Số tiền thuế phải nộp trong 72 tháng B Thời gian cần thiết để một khoản đầu tư tăng gấp đôi với lãi suất cho trước C Giá trị hiện tại thuần của một dự án bất động sản D Tỷ lệ lạm phát trung bình của một quốc gia trong 72 năm Câu 17 Tại sao một doanh nghiệp ưu tiên nhận 1 tỷ đồng ngay hôm nay hơn là nhận 1 tỷ đồng sau 3 năm nữa A Vì tổng tài sản của doanh nghiệp sẽ giảm nếu không nhận ngay B Vì số tiền nhận ngay có thể đem đầu tư để sinh lời trong 3 năm đó C Vì cơ quan thuế yêu cầu ghi nhận doanh thu sớm D Vì các quy định về kế toán bắt buộc phải nhận tiền mặt ngay Câu 18 Một khoản đầu tư ban đầu 50 triệu đồng, sau 3 năm tăng lên thành 66.55 triệu đồng. Tỷ suất sinh lời bình quân hàng năm của khoản đầu tư này là bao nhiêu A 10% B 11% C 12% D 15% Câu 19 Giá trị tương lai của một dòng tiền đều đầu kỳ (Annuity Due) so với một dòng tiền đều cuối kỳ (Ordinary Annuity) có cùng số kỳ, lãi suất và giá trị mỗi khoản thanh toán là như thế nào A Bằng nhau B Nhỏ hơn C Lớn hơn theo hệ số (1 + r) D Lớn hơn theo hệ số r Câu 20 Hệ số giá trị hiện tại của một dòng tiền đều (PVIFA) luôn có đặc điểm nào sau đây so với số kỳ (n) khi lãi suất (r) dương A Giảm dần khi n tăng lên B Tăng dần khi n tăng lên C Không phụ thuộc vào n D Bằng 1 khi n tiến tới vô hạn Câu 21 Một khoản vay trả góp 500 triệu đồng trong 5 năm với lãi suất 12%/năm, thanh toán đều vào cuối mỗi năm. Số tiền phải trả hàng năm là bao nhiêu (làm tròn triệu đồng) A 100 triệu đồng B 125 triệu đồng C 139 triệu đồng D 160 triệu đồng Câu 22 Nếu lãi suất chiết khấu là 0%, giá trị hiện tại của một dòng tiền đều gồm 5 khoản thanh toán mỗi khoản 10 triệu đồng là bao nhiêu A 0 triệu đồng B 50 triệu đồng C 10 triệu đồng D Vô hạn Câu 23 Trong bảng phân bổ nợ vay (Amortization Schedule), phần trả nợ gốc hàng kỳ thường thay đổi như thế nào nếu tổng số tiền trả mỗi kỳ là cố định A Giảm dần qua các kỳ B Tăng dần qua các kỳ C Không thay đổi D Tăng giảm ngẫu nhiên Câu 24 Khái niệm 'Chi phí cơ hội' của vốn liên quan trực tiếp đến nội dung nào trong chương 3 A Lãi suất chiết khấu B Khấu hao tài sản cố định C Hệ số nợ của doanh nghiệp D Vốn lưu động thường xuyên Câu 25 Lãi suất hiệu dụng năm (EAR) sẽ bằng với lãi suất danh nghĩa năm khi nào A Khi lãi suất được tính theo phương pháp lãi đơn B Khi tần suất ghép lãi là một lần mỗi năm C Khi tần suất ghép lãi là hàng tháng D Khi thời gian đầu tư nhỏ hơn một năm Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp chương 2 Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp chương 4