Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tài chính doanh nghiệpTrắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp HCMUSSH Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp HCMUSSH Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp HCMUSSH Số câu25Quiz ID39580 Làm bài Câu 1 Đòn bẩy hoạt động (Operating Leverage) của một doanh nghiệp sẽ ở mức cao trong trường hợp nào? A Doanh nghiệp không sử dụng bất kỳ nợ vay nào B Đòn bẩy hoạt động cao khi doanh nghiệp có tỷ trọng chi phí cố định lớn trong tổng chi phí C Doanh nghiệp có tỷ lệ biến phí trên doanh thu rất cao D Doanh nghiệp có doanh thu ổn định qua nhiều năm Câu 2 Công thức xác định chu kỳ tiền mặt (Cash Cycle) của doanh nghiệp là gì? A Chu kỳ tiền mặt bằng chu kỳ hoạt động cộng với kỳ trả tiền bình quân B Chu kỳ tiền mặt bằng chu kỳ hoạt động trừ đi kỳ trả tiền bình quân C Chu kỳ tiền mặt bằng thời gian thu tiền cộng thời gian tồn kho D Chu kỳ tiền mặt bằng thời gian tồn kho nhân với tỷ lệ lãi gộp Câu 3 Mối quan hệ giữa giá trái phiếu đang lưu hành và lãi suất thị trường được mô tả như thế nào? A Giá trái phiếu và lãi suất thị trường có mối quan hệ nghịch biến B Giá trái phiếu luôn tăng khi lãi suất thị trường tăng C Giá trái phiếu không bao giờ thay đổi theo lãi suất D Lãi suất thị trường tăng làm tăng mệnh giá trái phiếu Câu 4 Theo quy tắc giá trị hiện tại thuần (NPV), một dự án đầu tư độc lập nên được lựa chọn khi nào? A Dự án nên được chấp nhận khi giá trị hiện tại thuần (NPV) lớn hơn 0 B Dự án có NPV bằng đúng vốn đầu tư ban đầu C Dự án có thời gian hoàn vốn nhanh nhất D Dự án có tổng dòng tiền thu hồi lớn hơn vốn gốc Câu 5 Theo lý thuyết trật tự phân hạng (Pecking Order Theory), doanh nghiệp ưu tiên huy động vốn theo thứ tự nào? A Phát hành cổ phiếu mới, sau đó là vay nợ, cuối cùng là lợi nhuận giữ lại B Doanh nghiệp ưu tiên sử dụng nguồn vốn nội bộ trước khi huy động vốn từ bên ngoài C Vay nợ ngân hàng luôn là ưu tiên số một trong mọi trường hợp D Sử dụng vốn ngân sách nhà nước trước khi tự huy động Câu 6 Tại sao chỉ số khả năng thanh toán nhanh (Quick Ratio) thường được coi là thước đo khắt khe hơn chỉ số khả năng thanh toán hiện hành? A Khả năng thanh toán nhanh không bao gồm giá trị hàng tồn kho trong tài sản lưu động B Chỉ số này yêu cầu doanh nghiệp phải thanh lý toàn bộ tài sản cố định C Chỉ số này loại bỏ các khoản phải thu khỏi tính toán D Chỉ số này tính thêm các khoản nợ dài hạn vào mẫu số Câu 7 Trong thẩm định dự án đầu tư, các khoản chi phí chìm (Sunk Costs) cần được xử lý như thế nào? A Chi phí chìm là chi phí đã phát sinh và không nên được đưa vào phân tích ngân sách vốn B Cần được cộng vào tổng vốn đầu tư ban đầu của dự án C Phải được phân bổ đều vào dòng tiền hoạt động hàng năm D Được coi là một khoản tiết kiệm thuế trong tương lai Câu 8 Nguyên nhân cốt lõi dẫn đến sự phát sinh của chi phí đại diện (Agency Costs) trong doanh nghiệp là gì? A Do doanh nghiệp phải đóng thuế thu nhập quá cao B Do sự biến động không ngừng của thị trường chứng khoán C Chi phí đại diện phát sinh do sự tách biệt giữa quyền sở hữu và quyền quản lý D Do thiếu hụt nguồn vốn lưu động trong sản xuất Câu 9 Trong quản trị danh mục đầu tư, loại rủi ro nào có thể được giảm thiểu đáng kể thông qua đa dạng hóa? A Rủi ro lạm phát ảnh hưởng đến toàn nền kinh tế B Rủi ro thay đổi lãi suất của Ngân hàng Trung ương C Rủi ro phi hệ thống có thể được loại bỏ thông qua việc đa dạng hóa danh mục đầu tư D Rủi ro chiến tranh hoặc khủng hoảng chính trị toàn cầu Câu 10 Theo lý thuyết thị trường hiệu quả, thị trường đạt hiệu quả dạng yếu (Weak-form Efficiency) khi nào? A Giá chứng khoán phản ánh tất cả các thông tin nội bộ B Giá chứng khoán phản ánh mọi thông tin công khai trên báo chí C Hiệu quả dạng trung bình yếu khẳng định giá chứng khoán phản ánh mọi thông tin lịch sử D Giá chứng khoán chỉ phản ánh các chính sách kinh tế vĩ mô Câu 11 Trong mô hình định giá tài sản vốn (CAPM), hệ số Beta (β) dùng để đo lường loại rủi ro nào? A Rủi ro phi hệ thống của riêng doanh nghiệp B Rủi ro có thể loại bỏ bằng cách đa dạng hóa C Rủi ro phá sản của một ngành cụ thể D Hệ số Beta đo lường rủi ro hệ thống của một tài sản so với danh mục thị trường Câu 12 Tỷ suất hoàn vốn nội bộ (IRR) được định nghĩa là gì trong phân tích dự án đầu tư? A Là mức lãi suất thấp nhất để dự án có lãi B Tỷ suất hoàn vốn nội bộ là mức lãi suất làm cho NPV của dự án bằng 0 C Là tỷ lệ lợi nhuận trên tổng doanh thu của dự án D Là mức lãi suất vay vốn trung bình của dự án Câu 13 Nguồn tiền nào sau đây thường được sử dụng để chi trả cổ tức cho cổ đông theo quy định? A Doanh thu bán hàng chưa trừ chi phí B Cổ tức được trả từ lợi nhuận sau thuế của doanh nghiệp C Các khoản vay ngắn hạn từ ngân hàng D Tiền thu hồi từ việc thanh lý tài sản cố định Câu 14 Trong lý thuyết Modigliani-Miller (MM) trường hợp không có thuế, cấu trúc vốn ảnh hưởng thế nào đến giá trị doanh nghiệp? A Sử dụng nhiều nợ vay sẽ làm tăng giá trị doanh nghiệp B Giá trị doanh nghiệp không phụ thuộc vào cấu trúc vốn C Doanh nghiệp không có nợ sẽ có giá trị cao nhất D Giá trị doanh nghiệp chỉ phụ thuộc vào tỷ lệ cổ tức Câu 15 Chi phí sử dụng vốn bình quân gia quyền (WACC) của một doanh nghiệp được hiểu là gì? A Lãi suất vay ngân hàng thấp nhất mà doanh nghiệp có thể nhận B Chi phí sử dụng vốn bình quân gia quyền C Tỷ suất sinh lời kỳ vọng của cổ đông ưu đãi D Tổng chi phí cố định phát sinh trong kỳ kinh doanh Câu 16 Trong chính sách tín dụng thương mại, điều khoản 2/10, net 30 có ý nghĩa gì? A Khách hàng phải trả 2% phí phạt nếu thanh toán sau 10 ngày B Khách hàng được hưởng chiết khấu 2% nếu trả tiền trong vòng 10 ngày C Khách hàng chỉ được mua tối đa 2 sản phẩm trong vòng 30 ngày D Doanh nghiệp sẽ giao hàng sau 10 ngày kể từ khi nhận 30% tiền cọc Câu 17 Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, giá trị tương lai (FV) của một khoản tiền đầu tư sẽ thay đổi như thế nào khi tần suất ghép lãi trong năm tăng lên? A Giá trị tương lai sẽ không thay đổi B Giá trị tương lai sẽ giảm xuống C Giá trị tương lai sẽ cao hơn khi tần suất ghép lãi trong năm tăng lên D Giá trị tương lai chỉ phụ thuộc vào vốn gốc ban đầu Câu 18 Theo Luật Doanh nghiệp 2020 của Việt Nam, quyền nào sau đây là quyền cơ bản của cổ đông phổ thông trong công ty cổ phần? A Trực tiếp điều hành các hoạt động sản xuất hàng ngày B Cổ đông phổ thông có quyền biểu quyết tại Đại hội đồng cổ đông C Được ưu tiên nhận cổ tức trước cổ đông ưu đãi D Được quyền tự ý rút vốn khỏi công ty bất cứ lúc nào Câu 19 Theo mô hình tăng trưởng cổ tức của Gordon, giá cổ phiếu được xác định dựa trên công thức nào? A Giá cổ phiếu bằng cổ tức năm tới chia cho hiệu số giữa tỷ suất sinh lời đòi hỏi và tốc độ tăng trưởng B Giá cổ phiếu bằng tổng giá trị sổ sách của doanh nghiệp C Giá cổ phiếu bằng cổ tức hiện tại nhân với hệ số Beta D Giá cổ phiếu bằng lợi nhuận sau thuế chia cho số lượng cổ phiếu Câu 20 Mục tiêu tối thượng của quản trị tài chính doanh nghiệp hiện đại là gì? A Tối đa hóa lợi nhuận kế toán trong ngắn hạn B Tối đa hóa giá trị doanh nghiệp cho các cổ đông C Tối thiểu hóa chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp D Mở rộng quy mô thị phần của doanh nghiệp Câu 21 Theo quy định hiện hành tại Việt Nam, mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp (CIT) phổ thông là bao nhiêu? A Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp phổ thông hiện hành tại Việt Nam là 20% B Thuế suất cố định là 15% cho mọi loại hình C Thuế suất là 25% áp dụng từ năm 2020 D Thuế suất là 10% áp dụng cho mọi doanh nghiệp Câu 22 Đòn bẩy tài chính (Financial Leverage) được sử dụng để đo lường điều gì? A Tỷ lệ giữa tài sản cố định và tài sản lưu động B Khả năng thanh toán nợ đến hạn của doanh nghiệp C Đòn bẩy tài chính đo lường mức độ biến động của EPS khi EBIT thay đổi D Mức độ ảnh hưởng của doanh thu đến lợi nhuận gộp Câu 23 Đặc điểm điển hình của cổ phiếu ưu đãi (Preferred Stock) trong cơ cấu vốn của doanh nghiệp là gì? A Cổ đông ưu đãi thường nhận cổ tức cố định và không có quyền biểu quyết B Được hưởng lãi suất giống như trái phiếu nhưng có thời hạn xác định C Có quyền tham gia quản lý trực tiếp công ty như giám đốc D Luôn có tỷ suất sinh lời cao hơn cổ phiếu phổ thông Câu 24 Chỉ số sinh lời (Profitability Index - PI) của một dự án đầu tư được tính toán như thế nào? A Chỉ số sinh lời (PI) là tỷ số giữa giá trị hiện tại của các dòng tiền thu hồi và vốn đầu tư ban đầu B Là hiệu số giữa dòng tiền thu và dòng tiền chi hàng năm C Là tỷ lệ giữa lợi nhuận ròng và tổng tài sản của dự án D Là tỷ số giữa vốn điều lệ và vốn vay của dự án Câu 25 Mục đích chính của việc áp dụng mô hình đặt hàng kinh tế (EOQ) trong quản trị hàng tồn kho là gì? A Tăng tối đa số lượng hàng dự trữ trong kho B Loại bỏ hoàn toàn chi phí đặt hàng mỗi lần C Mô hình EOQ xác định quy mô đơn hàng tối ưu để tổng chi phí dự trữ là thấp nhất D Đảm bảo hàng tồn kho luôn bằng 0 tại mọi thời điểm Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp HCMIU Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp HCMUS