Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Ký sinh trùngTrắc Nghiệm Ký Sinh Trùng Đại Học Duy Tân Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc Nghiệm Ký Sinh Trùng Đại Học Duy Tân Trắc Nghiệm Ký Sinh Trùng Đại Học Duy Tân Số câu25Quiz ID43561 Làm bài Câu 1 Người nhiễm sán dây lợn (Taenia solium) trưởng thành do ăn phải thực phẩm nào sau đây? A Thịt bò có nang sán chưa nấu chín B Thịt lợn có nang sán (lợn gạo) chưa nấu chín C Rau sống có nhiễm trứng sán dây lợn D Cá gỏi có chứa ấu trùng sán Câu 2 Loại đơn bào nào sau đây có khả năng gây bệnh viêm âm đạo ở phụ nữ và lây truyền qua đường tình dục? A Giardia lamblia B Trichomonas vaginalis C Entamoeba coli D Toxoplasma gondii Câu 3 Trứng của loại giun nào sau đây cần thời gian phát triển trong môi trường đất mới có khả năng lây nhiễm? A Giun kim (Enterobius vermicularis) B Giun đũa (Ascaris lumbricoides) C Giun chỉ (Wuchereria bancrofti) D Giun xoắn (Trichinella spiralis) Câu 4 Loài ký sinh trùng nào sau đây có thể gây biến chứng ung thư biểu mô đường mật (Cholangiocarcinoma)? A Fasciolopsis buski B Clonorchis sinensis C Paragonimus westermani D Schistosoma mansoni Câu 5 Trong chẩn đoán sốt rét, xét nghiệm giọt máu dày có ưu điểm chính so với giọt máu mỏng là gì? A Giúp xác định chính xác loài ký sinh trùng sốt rét B Dễ dàng quan sát được đặc điểm của hồng cầu bị ký sinh C Có độ nhạy cao hơn trong việc phát hiện ký sinh trùng khi mật độ thấp D Giúp xác định các giai đoạn phát triển của ký sinh trùng rõ ràng hơn Câu 6 Vật chủ trung gian thứ nhất của sán lá gan lớn (Fasciola hepatica) là sinh vật nào? A Cá nước ngọt B Tôm, cua nước ngọt C Ốc thuộc giống Lymnaea D Thực vật thủy sinh Câu 7 Trong chu trình phát triển của ký sinh trùng, vật chủ chính được định nghĩa là gì? A Vật chủ chứa ký sinh trùng ở giai đoạn phát triển và sinh sản vô tính B Vật chủ chứa ký sinh trùng ở giai đoạn trưởng thành hoặc giai đoạn sinh sản hữu giới C Vật chủ chứa ký sinh trùng ở giai đoạn ấu trùng nhưng không phát triển thêm D Vật chủ đóng vai trò là nguồn dự trữ mầm bệnh trong tự nhiên Câu 8 Loại đơn bào nào sau đây di chuyển bằng lông mao và thường gây bệnh ở đại tràng? A Entamoeba histolytica B Balantidium coli C Giardia lamblia D Trichomonas hominis Câu 9 Đặc điểm đặc trưng nhất của phân trong bệnh lỵ do Entamoeba histolytica gây ra là gì? A Phân lỏng, màu vàng, có mùi hôi thối đặc trưng B Phân có nhiều nước, không có nhầy máu C Phân ít, nhiều nhầy và máu bầm, đi tiêu nhiều lần trong ngày D Phân sống, có lẫn các hạt mỡ và thức ăn chưa tiêu Câu 10 Phương pháp chẩn đoán cận lâm sàng ưu tiên để phát hiện trứng giun kim (Enterobius vermicularis) là gì? A Xét nghiệm phân bằng kỹ thuật trực tiếp B Phương pháp Graham (dùng băng dính trong phết hậu môn) C Xét nghiệm máu tìm bạch cầu ái toan tăng cao D Phương pháp tập trung trứng Willis Câu 11 Đặc điểm hình thái giúp phân biệt trứng giun móc và trứng giun tóc trên tiêu bản soi tươi là gì? A Trứng giun móc có hai nút nhầy ở hai đầu B Trứng giun tóc có hình bầu dục, vỏ mỏng và trong suốt C Trứng giun tóc có hình hạt cau (hình khay) với hai nút nhầy ở hai đầu D Trứng giun móc có lớp vỏ dày, xù xì màu vàng nâu Câu 12 Tác nhân nào sau đây thường gây tiêu chảy kéo dài và nguy hiểm ở bệnh nhân HIV/AIDS? A Entamoeba coli B Cryptosporidium parvum C Trichomonas hominis D Endolimax nana Câu 13 Hiện tượng ấu trùng di chuyển dưới da (Cutaneous larva migrans) thường do loại ký sinh trùng nào gây ra? A Ấu trùng giun móc chó, mèo (Ancylostoma caninum/braziliense) B Ấu trùng giun đũa người (Ascaris lumbricoides) C Ấu trùng giun chỉ (Wuchereria bancrofti) D Ấu trùng giun xoắn (Trichinella spiralis) Câu 14 Phương pháp Kato-Katz thường được sử dụng trong xét nghiệm phân nhằm mục đích gì? A Phát hiện sự di động của đơn bào B Chẩn đoán định tính và định lượng số lượng trứng giun sán C Tìm các thể bào nang của amip D Nuôi cấy ấu trùng giun lươn Câu 15 Loại sán nào sau đây có thân hình lá, lưỡng tính và ký sinh trong các tiểu phế quản của phổi? A Fasciola gigantica B Paragonimus westermani C Clonorchis sinensis D Schistosoma japonicum Câu 16 Loại giun nào sau đây có khả năng gây hiện tượng tự nhiễm (autoinfection) bên trong cơ thể người? A Giun móc (Ancylostoma duodenale) B Giun tóc (Trichuris trichiura) C Giun lươn (Strongyloides stercoralis) D Giun đũa (Ascaris lumbricoides) Câu 17 Chu trình phát triển của Giardia lamblia bao gồm những giai đoạn nào? A Chỉ có giai đoạn thể hoạt động B Giai đoạn thể hoạt động và giai đoạn bào nang C Giai đoạn trứng, ấu trùng và con trưởng thành D Giai đoạn thể hoạt động và giai đoạn trứng Câu 18 Loại giun nào sau đây gây ra tình trạng thiếu máu thiếu sắt nặng nhất ở người bệnh? A Giun đũa B Giun móc C Giun tóc D Giun kim Câu 19 Bệnh nhân có triệu chứng ho ra máu màu rỉ sắt, xét nghiệm đờm thấy trứng sán. Chẩn đoán phù hợp nhất là gì? A Nhiễm sán lá gan lớn B Nhiễm sán lá gan nhỏ C Nhiễm sán lá phổi D Nhiễm sán lá ruột Câu 20 Đặc điểm đặc trưng của thể hoạt động Entamoeba histolytica ăn hồng cầu là gì? A Di chuyển chậm bằng chân giả ngắn B Nội thực vật chứa các hồng cầu đang bị tiêu hóa C Có 4 nhân với nhân thể ở trung tâm D Kích thước rất nhỏ, chỉ khoảng 5-10 micromet Câu 21 Muỗi Anopheles truyền bệnh sốt rét đóng vai trò gì trong chu trình sinh học? A Vật chủ phụ B Vật chủ chính C Vật chủ trung gian D Vật chủ tình cờ Câu 22 Trong chu trình phát triển của Plasmodium falciparum, giai đoạn nào gây ra các cơn sốt lâm sàng? A Giai đoạn liệt trùng phát triển trong tế bào gan B Giai đoạn thoa trùng xâm nhập vào cơ thể từ muỗi C Giai đoạn ký sinh trùng phá vỡ hồng cầu hàng loạt D Giai đoạn giao bào tồn tại trong máu Câu 23 Thể lây nhiễm của sán lá phổi (Paragonimus westermani) cho người là gì? A Trứng sán trong đờm B Ấu trùng đuôi trong nước C Nang ấu trùng (metacercaria) trong tôm hoặc cua đá D Ấu trùng lông trong ốc Câu 24 Ký sinh trùng nào sau đây lây truyền chủ yếu qua việc mèo thải bảo nang ra môi trường? A Cryptosporidium parvum B Toxoplasma gondii C Isospora belli D Balantidium coli Câu 25 Bệnh ghẻ (Scabies) do Sarcoptes scabiei gây ra lây truyền chủ yếu qua hình thức nào? A Tiếp xúc trực tiếp da với da hoặc dùng chung đồ dùng cá nhân B Ăn uống thực phẩm nhiễm trứng cái ghẻ C Hít phải bụi có chứa cái ghẻ D Côn trùng trung gian như ruồi, gián lây truyền Đề Trắc Nghiệm Ký Sinh Trùng Theo Chủ Đề Trắc Nghiệm Ký Sinh Trùng ĐH Y Dược TPHCM