Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Luật Kinh TếTrắc nghiệm Luật Kinh Tế – Chương 2 Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Luật Kinh Tế – Chương 2 Trắc nghiệm Luật Kinh Tế – Chương 2 Số câu25Quiz ID39069 Làm bài Câu 1 Cơ quan nào có quyền quyết định cao nhất trong Công ty cổ phần? A Hội đồng quản trị B Ban kiểm soát C Đại hội đồng cổ đông D Giám đốc hoặc Tổng giám đốc Câu 2 Trong công ty hợp danh, thành viên nào sau đây phải chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ của công ty? A Thành viên góp vốn B Thành viên hợp danh C Chủ tịch hội đồng thành viên D Cổ đông sáng lập Câu 3 Người quản lý công ty bao gồm những ai theo quy định tại Luật Doanh nghiệp 2020? A Chủ doanh nghiệp tư nhân, thành viên hợp danh, Chủ tịch Hội đồng thành viên B Chỉ bao gồm các thành viên Hội đồng quản trị C Chỉ bao gồm Giám đốc hoặc Tổng giám đốc D Chỉ bao gồm các cổ đông sáng lập Câu 4 Việc thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp phải được thông báo tới cơ quan nào? A Cơ quan Thuế B Cơ quan Đăng ký kinh doanh C Bộ Kế hoạch và Đầu tư D Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Câu 5 Trong công ty trách nhiệm hữu hạn, phần vốn góp của thành viên được chuyển nhượng như thế nào? A Tự do chuyển nhượng cho bất kỳ ai B Phải chào bán cho các thành viên còn lại theo tỷ lệ vốn góp trước C Chỉ được chuyển nhượng cho người thân D Phải thông qua đấu giá công khai Câu 6 Thành viên hợp danh trong công ty hợp danh không được thực hiện hành vi nào sau đây? A Đại diện theo pháp luật của công ty B Quản lý hoạt động kinh doanh của công ty C Nhân danh công ty tiến hành hoạt động kinh doanh D Nhân danh cá nhân thực hiện kinh doanh cùng ngành nghề với công ty mà không được sự chấp thuận của các thành viên còn lại Câu 7 Cổ phiếu ưu đãi biểu quyết trong công ty cổ phần có đặc điểm gì? A Được hưởng cổ tức cao hơn cổ phiếu phổ thông B Có số phiếu biểu quyết nhiều hơn so với cổ phiếu phổ thông C Không được chuyển nhượng cho người khác D Chỉ được phát hành cho cổ đông sáng lập Câu 8 Cổ đông phổ thông trong công ty cổ phần có quyền nào sau đây? A Được nhận cổ tức theo mức cố định hàng năm B Tham dự và phát biểu tại Đại hội đồng cổ đông C Được ưu tiên hoàn lại vốn khi công ty giải thể D Quản lý trực tiếp các hoạt động hàng ngày của công ty Câu 9 Loại hình doanh nghiệp nào sau đây không được phép phát hành cổ phiếu? A Công ty cổ phần B Công ty trách nhiệm hữu hạn C Công ty hợp danh D Cả B và C Câu 10 Đâu là nghĩa vụ của thành viên trong công ty trách nhiệm hữu hạn? A Góp vốn đầy đủ và đúng hạn B Chịu trách nhiệm vô hạn về các khoản nợ của công ty C Trực tiếp điều hành mọi hoạt động kinh doanh D Được quyền yêu cầu công ty hoàn trả vốn bất cứ lúc nào Câu 11 Vốn điều lệ của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tại thời điểm đăng ký doanh nghiệp được hiểu như thế nào? A Là tổng giá trị tài sản do chủ sở hữu đã góp B Là tổng giá trị vốn góp của chủ sở hữu được ghi trong Điều lệ công ty C Là vốn cam kết góp trong vòng 90 ngày D Là vốn điều lệ đăng ký trên thị trường Câu 12 Chủ sở hữu của doanh nghiệp tư nhân có quyền thực hiện hành vi nào sau đây theo quy định của pháp luật? A Phát hành chứng khoán các loại B Hưởng toàn bộ lợi nhuận sau thuế C Giới hạn trách nhiệm tài sản D Thành lập nhiều doanh nghiệp tư nhân cùng lúc Câu 13 Công ty nào được phép phát hành trái phiếu? A Doanh nghiệp tư nhân B Công ty trách nhiệm hữu hạn và công ty cổ phần C Chỉ công ty cổ phần D Công ty hợp danh Câu 14 Khi công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên giải thể, ai có trách nhiệm triệu tập cuộc họp thanh lý? A Đại hội đồng cổ đông B Hội đồng thành viên C Chủ tịch Hội đồng quản trị D Giám đốc điều hành Câu 15 Theo Luật Doanh nghiệp 2020, loại hình doanh nghiệp nào sau đây có tư cách pháp nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp? A Công ty trách nhiệm hữu hạn B Doanh nghiệp tư nhân C Công ty hợp danh D Nhóm công ty Câu 16 Việc chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần được thực hiện như thế nào? A Bằng cách phát hành cổ phiếu chào bán ra công chúng B Bằng cách chuyển đổi phần vốn góp của các thành viên thành cổ phần C Bằng cách giải thể công ty cũ và thành lập mới D Bằng cách bán lại công ty cho các cổ đông mới Câu 17 Cơ quan nào có thẩm quyền ban hành Điều lệ công ty? A Sở Kế hoạch và Đầu tư B Đại hội đồng cổ đông hoặc Hội đồng thành viên C Cơ quan công chứng D Tòa án Câu 18 Điều kiện để trở thành chủ doanh nghiệp tư nhân là gì? A Phải là cá nhân có năng lực hành vi dân sự đầy đủ B Phải là tổ chức hoặc cá nhân C Phải có vốn điều lệ tối thiểu 10 tỷ đồng D Phải có bằng đại học chuyên ngành kinh tế Câu 19 Doanh nghiệp nào sau đây không có tư cách pháp nhân? A Công ty cổ phần B Doanh nghiệp tư nhân C Công ty TNHH hai thành viên trở lên D Công ty TNHH một thành viên Câu 20 Thời hạn góp vốn trong công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên là bao lâu kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận? A 30 ngày B 60 ngày C 90 ngày D 180 ngày Câu 21 Trong công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, thành viên có quyền yêu cầu công ty mua lại phần vốn góp nếu: A Thành viên đó không tán thành nghị quyết của Hội đồng thành viên về nội dung thay đổi loại hình doanh nghiệp B Thành viên đó muốn rút vốn vì lý do cá nhân C Công ty hoạt động thua lỗ liên tục D Thành viên khác vi phạm nghĩa vụ góp vốn Câu 22 Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài phải bao gồm những nội dung nào? A Tên tiếng Việt và loại hình doanh nghiệp B Tên bằng tiếng nước ngoài tương ứng và loại hình doanh nghiệp C Chỉ cần tên doanh nghiệp bằng tiếng nước ngoài D Tên doanh nghiệp, trụ sở và mã số thuế Câu 23 Đặc điểm nào sau đây là điểm khác biệt cơ bản nhất giữa Công ty cổ phần và Công ty trách nhiệm hữu hạn? A Chế độ trách nhiệm tài sản B Khả năng phát hành cổ phiếu để huy động vốn C Tư cách pháp nhân D Số lượng thành viên tối đa Câu 24 Ai có thẩm quyền triệu tập cuộc họp Đại hội đồng cổ đông thường niên? A Ban kiểm soát B Hội đồng quản trị C Giám đốc điều hành D Cổ đông lớn Câu 25 Thành viên hợp danh trong công ty hợp danh có được phép rút vốn khỏi công ty không? A Có, nếu được sự đồng ý của các thành viên hợp danh còn lại B Không bao giờ được phép C Có, nếu thông báo trước 30 ngày cho cơ quan đăng ký kinh doanh D Có, nếu công ty kinh doanh có lãi Trắc nghiệm Luật Kinh Tế – Chương 1 Trắc nghiệm Luật Kinh Tế – Chương 3