Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Môn Kinh tế vĩ mô600 câu trắc nghiệm môn kinh tế vĩ mô – Phần 2 Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin 600 câu trắc nghiệm môn kinh tế vĩ mô – Phần 2 600 câu trắc nghiệm môn kinh tế vĩ mô – Phần 2 Số câu25Quiz ID39037 Làm bài Câu 1 Yếu tố nào sau đây không thuộc thành phần chi tiêu của GDP theo phương pháp chi tiêu? A Chi tiêu tiêu dùng của hộ gia đình B Đầu tư của doanh nghiệp C Chi chuyển nhượng (như trợ cấp xã hội) của Chính phủ D Xuất khẩu ròng Câu 2 Trong mô hình số nhân đơn giản, nếu xu hướng tiêu dùng cận biên (MPC) là 0,8 thì số nhân chi tiêu là bao nhiêu? A 1,25 B 2 C 5 D 10 Câu 3 Hiện tượng 'Thoái lui đầu tư' (Crowding out) xảy ra khi nào? A Chính phủ tăng thuế làm giảm thu nhập khả dụng B Chính phủ tăng chi tiêu bằng cách vay mượn làm tăng lãi suất và giảm đầu tư tư nhân C Ngân hàng Trung ương giảm cung tiền làm lãi suất tăng D Đầu tư nước ngoài rút khỏi thị trường nội địa Câu 4 Đường Phillips trong ngắn hạn thể hiện mối quan hệ đánh đổi giữa hai biến số nào? A Lãi suất và đầu tư B Lạm phát và thất nghiệp C Thuế và chi tiêu Chính phủ D Xuất khẩu và nhập khẩu Câu 5 Cơ chế 'Ổn định tự động' của nền kinh tế bao gồm yếu tố nào? A Các quyết định thay đổi thuế suất của Quốc hội B Thuế thu nhập lũy tiến và trợ cấp thất nghiệp C Các đợt mở rộng thị trường tự do của Ngân hàng Trung ương D Sự thay đổi tỷ giá hối đoái linh hoạt Câu 6 Trong hạch toán thu nhập quốc gia, giá trị sản phẩm trung gian không được tính trực tiếp vào GDP nhằm mục đích gì? A Để loại bỏ tác động của lạm phát vào tổng sản phẩm quốc nội B Để tránh tình trạng tính trùng nhiều lần giá trị sản phẩm C Để đảm bảo thu nhập quốc dân bằng với chi tiêu quốc dân D Để phản ánh chính xác chi phí cơ hội của sản xuất Câu 7 Khi Ngân hàng Trung ương mua trái phiếu Chính phủ trên thị trường mở, điều gì sẽ xảy ra? A Cung tiền giảm và lãi suất tăng B Cung tiền tăng và lãi suất giảm C Dự trữ của các ngân hàng thương mại giảm D Tỷ lệ dự trữ bắt buộc tăng lên Câu 8 Đường IS trong mô hình IS-LM mô tả điều kiện cân bằng trên thị trường nào? A Thị trường tiền tệ B Thị trường hàng hóa và dịch vụ C Thị trường lao động D Thị trường ngoại hối Câu 9 Mối quan hệ giữa lãi suất danh nghĩa, lãi suất thực tế và lạm phát được thể hiện qua phương trình Fisher như thế nào? A Lãi suất thực tế = Lãi suất danh nghĩa + Lạm phát B Lãi suất danh nghĩa = Lãi suất thực tế + Lạm phát C Lạm phát = Lãi suất thực tế - Lãi suất danh nghĩa D Lãi suất danh nghĩa = Lãi suất thực tế / Lạm phát Câu 10 Thất nghiệp tạm thời (frictional unemployment) xảy ra chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây? A Sự suy thoái của chu kỳ kinh tế làm giảm tổng cầu B Người lao động cần thời gian để tìm kiếm công việc phù hợp với kỹ năng và sở thích C Sự thay đổi cấu trúc ngành nghề khiến kỹ năng của người lao động bị lỗi thời D Mức lương tối thiểu được thiết lập cao hơn mức lương cân bằng thị trường Câu 11 Theo quy luật Okun, nếu tỷ lệ thất nghiệp thực tế cao hơn tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên 1% thì GDP thực tế sẽ thấp hơn GDP tiềm năng khoảng bao nhiêu? A 1% B 2% C 0,5% D 5% Câu 12 Chỉ số điều chỉnh GDP (GDP Deflator) khác với chỉ số giá tiêu dùng (CPI) ở điểm cơ bản nào? A GDP Deflator chỉ tính hàng hóa nhập khẩu còn CPI tính hàng hóa xuất khẩu B GDP Deflator phản ánh giá của tất cả hàng hóa sản xuất trong nước còn CPI phản ánh giá giỏ hàng hóa đại diện người tiêu dùng mua C CPI sử dụng quyền số của năm hiện tại trong khi GDP Deflator sử dụng quyền số của năm gốc D GDP Deflator luôn có giá trị cao hơn CPI trong mọi điều kiện kinh tế Câu 13 Nếu một quốc gia có thặng dư tài khoản vãng lai, điều đó có nghĩa là gì? A Quốc gia đó đang nhập khẩu nhiều hơn xuất khẩu B Giá trị tài sản nước ngoài mà quốc gia đó mua lớn hơn giá trị tài sản trong nước mà người nước ngoài mua C Xuất khẩu ròng của quốc gia đó đang mang giá trị dương D Ngân sách Chính phủ đang ở trạng thái thặng dư Câu 14 Yếu tố nào sau đây sẽ làm dịch chuyển đường tổng cầu (AD) sang bên phải? A Chính phủ cắt giảm các khoản chi tiêu công B Ngân hàng Trung ương thực hiện chính sách tiền tệ thắt chặt C Niềm tin của hộ gia đình vào thu nhập tương lai tăng lên D Thuế thu nhập cá nhân tăng mạnh Câu 15 Thuyết số lượng tiền tệ (MV = PY) cho rằng trong dài hạn, việc tăng cung tiền sẽ dẫn đến kết quả gì? A Tăng sản lượng thực tế (Y) B Tăng mức giá (P) tương ứng C Giảm tốc độ lưu thông tiền (V) D Giảm thất nghiệp tự nhiên Câu 16 Tại sao đường tổng cung ngắn hạn (SRAS) có độ dốc dương? A Do các nguồn lực sản xuất là vô hạn B Do sự cứng nhắc của tiền lương và giá cả trong ngắn hạn C Do năng suất lao động luôn tăng khi giá tăng D Do Chính phủ luôn điều chỉnh thuế theo giá Câu 17 Trong học thuyết của Keynes, 'Bẫy thanh khoản' (Liquidity trap) xảy ra khi nào? A Lãi suất rất cao khiến mọi người muốn giữ trái phiếu B Lãi suất xuống quá thấp khiến cầu tiền trở nên vô hạn và chính sách tiền tệ mất hiệu lực C Ngân hàng thương mại không còn khả năng cho vay D Lạm phát tăng quá nhanh khiến tiền mất giá Câu 18 Chức năng nào của tiền tệ giúp xóa bỏ sự trùng hợp ngẫu nhiên về nhu cầu trong nền kinh tế đổi chác? A Dự trữ giá trị B Thước đo giá trị C Phương tiện thanh toán D Trung gian trao đổi Câu 19 Trong mô hình tăng trưởng Solow, yếu tố nào là động lực duy nhất giúp duy trì sự tăng trưởng thu nhập bình quân đầu người trong dài hạn? A Tăng tỷ lệ tiết kiệm B Tăng tốc độ tăng trưởng dân số C Sự tiến bộ của công nghệ D Tích lũy vốn thâm dụng Câu 20 Lạm phát do chi phí đẩy (Cost-push inflation) thường đi kèm với hiện tượng nào? A Sản lượng thực tế tăng mạnh B Tỷ lệ thất nghiệp giảm xuống mức thấp C Sản lượng thực tế giảm và thất nghiệp tăng D Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải Câu 21 Hiện tượng lạm phát phi mã (Galloping inflation) thường được xác định ở mức độ nào? A Dưới 10% một năm B Từ hai con số đến ba con số một năm C Trên 50% một tháng D Luôn ổn định ở mức 5% Câu 22 Nghịch lý của sự tiết kiệm (Paradox of Thrift) cho rằng điều gì? A Càng tiết kiệm nhiều thì quốc gia càng giàu có trong ngắn hạn B Việc tăng tiết kiệm trong ngắn hạn có thể làm giảm tổng cầu và dẫn đến giảm tổng thu nhập C Tiết kiệm luôn bằng đầu tư trong mọi điều kiện D Chính phủ nên khuyến khích tiết kiệm tối đa để chống lạm phát Câu 23 Khi đồng nội tệ giảm giá (mất giá) so với ngoại tệ, tác động ngắn hạn lên cán cân thương mại thường là gì? A Làm tăng nhập khẩu và giảm xuất khẩu B Cải thiện xuất khẩu ròng vì hàng trong nước rẻ hơn tương đối đối với người nước ngoài C Không ảnh hưởng đến cán cân thương mại D Làm giảm giá trị xuất khẩu tính theo nội tệ Câu 24 Nếu Ngân hàng Trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, số nhân tiền sẽ thay đổi như thế nào? A Số nhân tiền sẽ tăng lên B Số nhân tiền sẽ giảm xuống C Số nhân tiền không thay đổi D Số nhân tiền bằng 1 Câu 25 Nếu một công dân Việt Nam làm việc tại Nhật Bản, tiền lương của người này sẽ được tính vào đâu? A GDP của Nhật Bản và GNP của Việt Nam B GDP của Việt Nam và GNP của Nhật Bản C Chỉ tính vào GDP của Việt Nam D Chỉ tính vào GNP của Nhật Bản 600 câu trắc nghiệm môn kinh tế vĩ mô – Phần 1 600 câu trắc nghiệm môn kinh tế vĩ mô – Phần 3