Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Môn Kinh tế vĩ mô788 câu trắc nghiệm môn kinh tế vĩ mô – Phần 6 Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin 788 câu trắc nghiệm môn kinh tế vĩ mô – Phần 6 788 câu trắc nghiệm môn kinh tế vĩ mô – Phần 6 Số câu25Quiz ID39033 Làm bài Câu 1 Đường Phillips ngắn hạn thể hiện mối quan hệ đánh đổi giữa hai yếu tố nào? A Tỷ lệ lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp B Lãi suất danh nghĩa và sản lượng thực tế C Chi tiêu chính phủ và thâm hụt ngân sách D Tốc độ tăng trưởng tiền tệ và tốc độ tăng trưởng kinh tế Câu 2 Thuyết tương đương Ricardian (Ricardian Equivalence) đưa ra dự báo gì về tác động của việc giảm thuế dựa trên nợ vay đối với tiêu dùng hiện tại? A Tiêu dùng không thay đổi vì hộ gia đình tăng tiết kiệm để trả thuế trong tương lai B Tiêu dùng tăng mạnh do thu nhập khả dụng tăng C Tiêu dùng giảm do tâm lý lo sợ nợ công tăng cao D Tiêu dùng chỉ tăng nếu lãi suất thị trường giảm Câu 3 Nếu một người thợ mộc mất việc do công ty của họ chuyển sang sử dụng máy móc tự động hóa và kỹ năng của họ không còn phù hợp, đây là loại thất nghiệp nào? A Thất nghiệp cơ cấu B Thất nghiệp tạm thời C Thất nghiệp chu kỳ D Thất nghiệp tự nguyện Câu 4 Nghịch lý của sự tiết kiệm (Paradox of Thrift) cho rằng trong ngắn hạn, nỗ lực tăng tiết kiệm của tất cả mọi người có thể dẫn đến kết quả nào? A Tổng sản lượng giảm và tổng tiết kiệm thực tế có thể không tăng B Tổng đầu tư sẽ tăng mạnh giúp kinh tế tăng trưởng nhanh hơn C Mức giá chung sẽ giảm khiến mọi người trở nên giàu có hơn D Lãi suất giảm giúp kích thích sản xuất trong dài hạn Câu 5 Nguyên nhân chính dẫn đến sự dịch chuyển sang trái của đường tổng cung ngắn hạn (SRAS) gây ra hiện tượng 'lạm phát do chi phí đẩy' là gì? A Giá các yếu tố đầu vào quan trọng như dầu mỏ tăng mạnh B Chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng và an ninh C Ngân hàng Trung ương cắt giảm lãi suất để hỗ trợ doanh nghiệp D Sự gia tăng năng suất lao động nhờ ứng dụng công nghệ mới Câu 6 Trong một nền kinh tế có xu hướng nhập khẩu cận biên (MPM) dương, giá trị của số nhân chi tiêu sẽ như thế nào so với nền kinh tế đóng? A Nhỏ hơn giá trị số nhân của nền kinh tế đóng B Lớn hơn giá trị số nhân của nền kinh tế đóng C Bằng với giá trị số nhân của nền kinh tế đóng D Luôn bằng 1 bất kể các yếu tố khác Câu 7 Khi Ngân hàng Trung ương mua trái phiếu Chính phủ trên thị trường mở, tác động trực tiếp nhất là gì? A Cung tiền tăng và lãi suất giảm B Cung tiền giảm và lãi suất tăng C Cung tiền không đổi nhưng nợ chính phủ tăng D Lãi suất tăng làm giảm đầu tư tư nhân Câu 8 Trong một nền kinh tế mở, nếu một quốc gia có thặng dư tài khoản vốn (capital account surplus), điều này thường đi kèm với trạng thái nào của tài khoản vãng lai? A Thâm hụt tài khoản vãng lai B Thặng dư tài khoản vãng lai C Tài khoản vãng lai luôn ở mức cân bằng D Dự trữ ngoại hối quốc gia bắt buộc phải giảm Câu 9 Trong một nền kinh tế mở, dòng vốn ra ròng (NCO) luôn bằng với biến số nào sau đây? A Xuất khẩu ròng (NX) B Tổng tiết kiệm quốc gia (S) C Đầu tư nội địa (I) D Thâm hụt ngân sách chính phủ Câu 10 Hành động nào sau đây của Ngân hàng Trung ương sẽ làm giảm cung tiền trong nền kinh tế? A Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc B Mua trái phiếu chính phủ trên thị trường mở C Giảm lãi suất chiết khấu D Khuyến khích các ngân hàng thương mại nới lỏng tín dụng Câu 11 Biến số nào sau đây được coi là 'bộ ổn định tự động' (Automatic stabilizer) trong chính sách tài khóa? A Thuế thu nhập lũy tiến B Quyết định tăng lương cơ sở cho công chức C Việc Ngân hàng Trung ương hạ lãi suất cơ bản D Đầu tư vào các dự án hạ tầng giao thông trọng điểm Câu 12 Trong mô hình tăng trưởng Solow, nếu tỷ lệ tiết kiệm tăng lên, điều gì sẽ xảy ra đối với tốc độ tăng trưởng sản lượng trong trạng thái dừng dài hạn? A Tốc độ tăng trưởng sản lượng trên mỗi công nhân không đổi và bằng tốc độ tiến bộ công nghệ B Tốc độ tăng trưởng sản lượng trên mỗi công nhân sẽ tăng vĩnh viễn C Tốc độ tăng trưởng sản lượng tổng thể sẽ giảm do tiêu dùng giảm D Trạng thái dừng mới sẽ có mức sản lượng thấp hơn trạng thái cũ Câu 13 Theo lý thuyết ngang giá sức mua (PPP), nếu mức giá ở Việt Nam tăng nhanh hơn mức giá ở Mỹ, thì đồng VND sẽ có xu hướng như thế nào so với đồng USD? A Giảm giá danh nghĩa B Tăng giá danh nghĩa C Tăng giá thực tế D Không thay đổi giá trị Câu 14 Theo phương trình số lượng (Quantity Equation) MV = PY, nếu vận tốc lưu thông tiền tệ (V) và sản lượng thực tế (Y) không đổi, việc tăng cung tiền (M) thêm 10% sẽ dẫn đến điều gì? A Mức giá (P) tăng thêm 10% B Mức giá (P) giảm đi 10% C Sản lượng thực tế (Y) tăng thêm 10% D Vận tốc tiền tệ (V) sẽ tự động giảm đi 10% Câu 15 Hiện tượng 'lấn át' (Crowding-out effect) xảy ra mạnh nhất khi nào? A Đường LM dốc đứng và đường IS rất thoải B Đường LM nằm ngang và đường IS dốc đứng C Cả đường IS và LM đều rất thoải D Chính phủ thực hiện chính sách cắt giảm thuế Câu 16 Nếu xu hướng tiêu dùng cận biên (MPC) là 0,8 và thuế suất là 0, số nhân chi tiêu của nền kinh tế đóng sẽ là bao nhiêu? A 5 B 1,25 C 4 D 0,2 Câu 17 Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) khác với chỉ số điều chỉnh GDP (GDP Deflator) ở điểm nào sau đây? A CPI bao gồm hàng hóa nhập khẩu còn GDP Deflator thì không B GDP Deflator sử dụng giỏ hàng cố định còn CPI thì không C CPI phản ánh giá của tất cả hàng hóa sản xuất trong nền kinh tế D GDP Deflator phản ánh giá của hàng hóa được người tiêu dùng mua Câu 18 Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, việc tăng thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nước ngoài sẽ dẫn đến kết quả nào trong mô hình kinh tế vĩ mô ngắn hạn? A Tăng tổng cầu và tăng sản lượng nội địa B Giảm tổng cầu do chi phí hàng hóa tăng C Giảm sản lượng do các nước trả đũa bằng hàng rào thuế quan D Không ảnh hưởng đến sản lượng vì chỉ thay đổi cấu trúc tiêu dùng Câu 19 Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên được định nghĩa là gì? A Tổng của thất nghiệp tạm thời và thất nghiệp cơ cấu B Tỷ lệ thất nghiệp khi nền kinh tế rơi vào suy thoái C Phần thất nghiệp có thể loại bỏ hoàn toàn bằng chính sách tiền tệ D Tỷ lệ thất nghiệp của những người không có kỹ năng lao động Câu 20 Theo quy luật Okun, nếu tỷ lệ thất nghiệp thực tế cao hơn tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên là 1%, thì sản lượng thực tế sẽ thấp hơn sản lượng tiềm năng khoảng bao nhiêu phần trăm? A Khoảng 2% B Đúng 1% C Khoảng 0,5% D Khoảng 5% Câu 21 Trong mô hình IS-LM, nếu Chính phủ tăng chi tiêu công đồng thời Ngân hàng Trung ương tăng cung tiền, kết quả chắc chắn sẽ xảy ra đối với sản lượng cân bằng là gì? A Sản lượng cân bằng chắc chắn tăng B Sản lượng cân bằng chắc chắn giảm C Sản lượng cân bằng không thay đổi D Lãi suất cân bằng chắc chắn tăng Câu 22 Mối quan hệ giữa lãi suất danh nghĩa (i), lãi suất thực tế (r) và tỷ lệ lạm phát (pi) theo phương trình Fisher là gì? A Lãi suất danh nghĩa bằng lãi suất thực tế cộng với tỷ lệ lạm phát B Lãi suất thực tế bằng lãi suất danh nghĩa cộng với tỷ lệ lạm phát C Lãi suất danh nghĩa bằng lãi suất thực tế chia cho tỷ lệ lạm phát D Tỷ lệ lạm phát bằng lãi suất danh nghĩa nhân với lãi suất thực tế Câu 23 Điều gì xảy ra với đường tổng cầu (AD) nếu niềm tin của người tiêu dùng và doanh nghiệp vào tương lai bị sụt giảm nghiêm trọng? A Đường AD dịch chuyển sang trái B Đường AD dịch chuyển sang phải C Đường AD trở nên dốc hơn D Sẽ có sự di chuyển dọc theo đường AD xuống dưới Câu 24 Chi phí 'mòn giày' (Shoe-leather cost) của lạm phát đề cập đến vấn đề gì? A Nguồn lực bị lãng phí khi mọi người cố gắng giảm lượng tiền mặt nắm giữ B Chi phí doanh nghiệp phải bỏ ra để in lại bảng báo giá C Sự sụt giảm sức mua thực tế của những người có thu nhập cố định D Tác động tiêu cực của lạm phát đến sự phân bổ nguồn lực hiệu quả Câu 25 Khi nền kinh tế đang ở trạng thái 'Bẫy thanh khoản' (Liquidity Trap), chính sách nào sau đây có hiệu quả nhất để kích thích tổng cầu? A Chính sách tài khóa mở rộng thông qua tăng chi tiêu công B Chính sách tiền tệ mở rộng thông qua mua trái phiếu chính phủ C Cắt giảm lãi suất chiết khấu của Ngân hàng Trung ương D Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với các ngân hàng thương mại 788 câu trắc nghiệm môn kinh tế vĩ mô – Phần 5 600 câu trắc nghiệm môn kinh tế vĩ mô – Phần 1