Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Môn Kinh tế vĩ mô788 câu trắc nghiệm môn kinh tế vĩ mô – Phần 5 Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin 788 câu trắc nghiệm môn kinh tế vĩ mô – Phần 5 788 câu trắc nghiệm môn kinh tế vĩ mô – Phần 5 Số câu25Quiz ID39031 Làm bài Câu 1 Bộ phận nào sau đây không thuộc thành phần của M1 theo cách phân loại phổ biến? A Tiền mặt trong lưu thông B Tiền gửi không kỳ hạn tại ngân hàng C Các khoản tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn D Séc du lịch Câu 2 Chỉ số điều chỉnh GDP (GDP Deflator) khác với Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) ở điểm nào sau đây? A GDP Deflator chỉ bao gồm hàng hóa nhập khẩu B CPI phản ánh giá của tất cả hàng hóa và dịch vụ được sản xuất trong nước C GDP Deflator phản ánh giá của tất cả hàng hóa và dịch vụ được sản xuất trong nước, còn CPI phản ánh giá của giỏ hàng hóa mà người tiêu dùng điển hình mua D CPI không bao giờ thay đổi theo thời gian Câu 3 Khi nền kinh tế đang ở mức sản lượng tiềm năng, việc thực hiện chính sách tài khóa mở rộng trong ngắn hạn sẽ dẫn đến kết quả gì? A Tăng sản lượng và tăng mức giá chung B Giảm sản lượng và giảm mức giá chung C Sản lượng không đổi nhưng mức giá giảm D Chỉ làm tăng lãi suất mà không ảnh hưởng đến giá Câu 4 Đường Phillips trong ngắn hạn thể hiện mối quan hệ giữa các biến số nào? A Mối quan hệ cùng chiều giữa lạm phát và thất nghiệp B Mối quan hệ ngược chiều giữa lạm phát và thất nghiệp C Mối quan hệ giữa lãi suất và đầu tư D Mối quan hệ giữa thuế và thu nhập chính phủ Câu 5 Yếu tố nào sau đây làm đường tổng cung ngắn hạn (SRAS) dịch chuyển sang trái? A Chi phí đầu vào (như tiền lương, giá nguyên liệu) tăng lên B Sự tiến bộ của công nghệ sản xuất C Mức giá chung trong nền kinh tế giảm xuống D Chính phủ giảm thuế thu nhập doanh nghiệp Câu 6 Theo hiệu ứng Fisher, nếu lạm phát kỳ vọng tăng lên, biến số nào sau đây cũng sẽ tăng? A Lãi suất thực tế B Lãi suất danh nghĩa C Sức mua của tiền mặt D Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên Câu 7 Hiệu ứng lấn át (Crowding-out effect) xảy ra khi nào? A Chính phủ giảm thuế làm tăng đầu tư tư nhân B Chính phủ tăng chi tiêu bằng cách vay nợ làm lãi suất tăng, dẫn đến giảm đầu tư tư nhân C Ngân hàng Trung ương giảm cung tiền làm lãi suất tăng D Xuất khẩu ròng tăng làm tăng sản lượng quốc gia Câu 8 Hiện tượng đình lạm (Stagflation) được đặc trưng bởi điều gì? A Sản lượng tăng và lạm phát giảm B Sản lượng giảm và lạm phát tăng C Sản lượng và lạm phát cùng giảm D Thất nghiệp thấp và lạm phát thấp Câu 9 Trong mô hình AD-AS, sự kiện nào sau đây làm dịch chuyển đường tổng cầu (AD) sang bên phải? A Chính phủ cắt giảm chi tiêu cho quốc phòng B Ngân hàng Trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc C Sự gia tăng niềm tin của người tiêu dùng vào tương lai kinh tế D Thuế thu nhập cá nhân tăng mạnh Câu 10 Thất nghiệp chu kỳ xảy ra khi nào? A Người lao động đang trong quá trình chuyển việc B Nền kinh tế rơi vào tình trạng suy thoái và tổng cầu giảm sút C Cơ cấu kinh tế thay đổi làm kỹ năng lao động không còn phù hợp D Tiền lương tối thiểu được ấn định cao hơn mức lương cân bằng Câu 11 Trong một nền kinh tế, nếu GDP thực tế năm 2023 là 500 tỷ và GDP thực tế năm 2022 là 480 tỷ, tốc độ tăng trưởng kinh tế năm 2023 là bao nhiêu? A 2.17% B 4.17% C 5.00% D 20 tỷ đơn vị tiền tệ Câu 12 Nếu Ngân hàng Trung ương mua trái phiếu chính phủ trên thị trường mở, điều gì sẽ xảy ra? A Cung tiền giảm và lãi suất tăng B Cung tiền tăng và lãi suất giảm C Dự trữ của các ngân hàng thương mại giảm D Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái Câu 13 Hàng hóa trung gian không được tính trực tiếp vào GDP nhằm tránh lỗi gì? A Lỗi bỏ sót sản lượng thực tế B Lỗi tính trùng (tính toán hai hay nhiều lần giá trị của cùng một sản phẩm) C Lỗi lạm phát hóa giá trị sản xuất D Lỗi ghi nhận doanh thu của doanh nghiệp nước ngoài Câu 14 Số nhân tiền tệ sẽ giảm khi nào? A Tỷ lệ dự trữ bắt buộc giảm B Các ngân hàng thương mại quyết định giữ ít dự trữ dôi dư hơn C Người dân quyết định giữ nhiều tiền mặt hơn so với tiền gửi ngân hàng D Ngân hàng Trung ương mua trái phiếu chính phủ Câu 15 Trong mô hình IS-LM, nếu Chính phủ tăng thuế và Ngân hàng Trung ương giữ cung tiền không đổi, điều gì sẽ xảy ra? A Đường IS dịch sang phải, lãi suất và sản lượng cùng tăng B Đường IS dịch sang trái, lãi suất và sản lượng cùng giảm C Đường LM dịch sang trái, lãi suất tăng D Đường IS dịch sang trái, lãi suất tăng và sản lượng giảm Câu 16 Nghịch lý của sự tiết kiệm (Paradox of Thrift) cho rằng khi mọi người cùng tăng tiết kiệm trong điều kiện kinh tế suy thoái thì điều gì có thể xảy ra? A Tổng cầu tăng và kinh tế phục hồi nhanh chóng B Lãi suất sẽ giảm làm đầu tư tăng mạnh C Tổng cầu giảm dẫn đến thu nhập quốc dân giảm, khiến tổng tiết kiệm thực tế không tăng hoặc thậm chí giảm D Chính phủ sẽ có nhiều ngân sách hơn để chi tiêu Câu 17 Lạm phát do cầu kéo thường xuất phát từ nguyên nhân nào? A Giá dầu mỏ trên thế giới tăng đột ngột B Chính phủ cắt giảm mạnh các khoản trợ cấp C Chi tiêu quá mức của chính phủ hoặc sự gia tăng quá nhanh của cung tiền D Năng suất lao động tăng lên đáng kể Câu 18 Theo Quy luật Okun, nếu sản lượng thực tế thấp hơn sản lượng tiềm năng 2%, tỷ lệ thất nghiệp thực tế sẽ thay đổi như thế nào so với tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên? A Thất nghiệp thực tế sẽ giảm 1% B Thất nghiệp thực tế sẽ bằng đúng thất nghiệp tự nhiên C Thất nghiệp thực tế sẽ cao hơn thất nghiệp tự nhiên khoảng 1% D Thất nghiệp thực tế sẽ tăng 4% Câu 19 Hàm tiêu dùng có dạng C = 100 + 0.8Yd. Nếu thu nhập khả dụng tăng thêm 1000 đơn vị, thì tiết kiệm sẽ tăng thêm bao nhiêu? A 800 đơn vị B 100 đơn vị C 200 đơn vị D 1000 đơn vị Câu 20 Nếu tỷ giá hối đoái danh nghĩa không đổi nhưng giá hàng hóa trong nước tăng nhanh hơn giá hàng hóa nước ngoài, thì tỷ giá hối đoái thực sẽ thay đổi như thế nào? A Tỷ giá hối đoái thực sẽ tăng (đồng nội tệ giảm giá thực tế) B Tỷ giá hối đoái thực sẽ giảm (đồng nội tệ lên giá thực tế) C Tỷ giá hối đoái thực không thay đổi D Tỷ giá hối đoái thực bằng 1 Câu 21 Trong một nền kinh tế đóng, nếu tiết kiệm tư nhân là 200, tiết kiệm chính phủ là -50, thì đầu tư sẽ là bao nhiêu? A 250 B 150 C 200 D 100 Câu 22 Ổn định hóa tự động (Automatic stabilizers) bao gồm yếu tố nào sau đây? A Các quyết định chi tiêu mới của Quốc hội để cứu trợ thiên tai B Thuế thu nhập lũy tiến và trợ cấp thất nghiệp C Việc Ngân hàng Trung ương thay đổi lãi suất điều hành D Chính sách phá giá đồng nội tệ để thúc đẩy xuất khẩu Câu 23 Khi một quốc gia có thặng dư thương mại (Xuất khẩu ròng dương), điều đó có nghĩa là gì? A Tiết kiệm quốc dân nhỏ hơn đầu tư trong nước B Tiết kiệm quốc dân lớn hơn đầu tư trong nước C Quốc gia đó đang đi vay nợ từ nước ngoài D Dòng vốn ra ròng (NCO) là một số âm Câu 24 Biến số nào sau đây được coi là 'biến số thực' trong kinh tế vĩ mô? A Lãi suất danh nghĩa B Mức giá chung (P) C Số lượng hàng hóa được sản xuất D Cung tiền (M) Câu 25 Thuyết số lượng tiền tệ (Quantity Theory of Money) cho rằng trong dài hạn, sự gia tăng cung tiền sẽ dẫn đến điều gì? A Tăng sản lượng thực tế tương ứng B Giảm tốc độ lưu thông tiền tệ C Tăng mức giá chung theo tỷ lệ tương ứng D Giảm lãi suất danh nghĩa 788 câu trắc nghiệm môn kinh tế vĩ mô – Phần 4 788 câu trắc nghiệm môn kinh tế vĩ mô – Phần 6