Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Môn Kinh tế vĩ mô788 câu trắc nghiệm môn kinh tế vĩ mô – Phần 4 Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin 788 câu trắc nghiệm môn kinh tế vĩ mô – Phần 4 788 câu trắc nghiệm môn kinh tế vĩ mô – Phần 4 Số câu25Quiz ID39029 Làm bài Câu 1 Cơ chế nào sau đây đóng vai trò là một bộ ổn định hóa tự động (Automatic stabilizer) trong nền kinh tế? A Quyết định tăng chi tiêu quốc phòng của Quốc hội B Thuế thu nhập lũy tiến C Việc Ngân hàng Trung ương thay đổi lãi suất chiết khấu D Chương trình cải cách giáo dục dài hạn Câu 2 Chỉ số nào đo lường tổng giá trị thị trường của tất cả hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất bởi công dân của một quốc gia trong một khoảng thời gian nhất định, bất kể nơi sản xuất? A Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) B Sản phẩm quốc nội ròng (NDP) C Thu nhập quốc dân (NI) D Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) Câu 3 Loại thất nghiệp nào phát sinh do sự không khớp giữa kỹ năng của người lao động và yêu cầu của các công việc hiện có trong nền kinh tế? A Thất nghiệp chu kỳ B Thất nghiệp tạm thời C Thất nghiệp tự nguyện D Thất nghiệp cơ cấu Câu 4 Trong kinh tế vĩ mô, tình trạng nền kinh tế đồng thời có tỷ lệ lạm phát cao và tỷ lệ thất nghiệp cao được gọi là gì? A Lạm phát đình trệ B Lạm phát phi mã C Giảm phát D Siêu lạm phát Câu 5 Nghịch lý của sự tiết kiệm (Paradox of Thrift) chỉ ra rằng trong ngắn hạn, nếu mọi người cố gắng tiết kiệm nhiều hơn thì kết quả có thể là gì? A Tổng tiết kiệm và thu nhập quốc dân đều tăng mạnh B Tổng cầu tăng dẫn đến sản lượng tăng C Tổng thu nhập quốc dân giảm và tổng tiết kiệm có thể giảm hoặc không đổi D Lãi suất giảm làm tăng đầu tư bù đắp cho tiêu dùng giảm Câu 6 Việc Ngân hàng Trung ương bán trái phiếu chính phủ trên thị trường mở sẽ gây ra tác động trực tiếp nào sau đây? A Cung tiền tăng và lãi suất giảm B Cung tiền giảm và lãi suất tăng C Cung tiền tăng và lãi suất tăng D Cung tiền giảm và lãi suất giảm Câu 7 Quy luật Okun thể hiện mối quan hệ giữa các biến số kinh tế nào? A Lạm phát và thất nghiệp B Sản lượng thực tế và tỷ lệ thất nghiệp C Thu nhập và tiêu dùng D Lãi suất và đầu tư Câu 8 Trong một nền kinh tế mở, nếu một quốc gia có tiết kiệm quốc nội lớn hơn đầu tư quốc nội (S > I), quốc gia đó sẽ có trạng thái gì? A Thâm hụt tài khoản vãng lai B Xuất khẩu ròng âm C Thặng dư tài khoản vãng lai và xuất khẩu ròng dương D Nợ nước ngoài tăng lên Câu 9 Trong phương trình số lượng tiền (MV = PY), biến số V đại diện cho khái niệm nào? A Tổng sản lượng thực tế B Mức giá chung C Tốc độ lưu thông tiền tệ D Cung tiền danh nghĩa Câu 10 Theo hiệu ứng Fisher, nếu tỷ lệ lạm phát thực tế cao hơn tỷ lệ lạm phát dự tính 3%, điều gì sẽ xảy ra với lãi suất thực tế? A Lãi suất thực tế tăng thêm 3% B Lãi suất thực tế giảm đi 3% C Lãi suất thực tế không đổi D Lãi suất danh nghĩa giảm đi 3% Câu 11 Lạm phát do chi phí đẩy (Cost-push inflation) thường xuất hiện đi kèm với hiện tượng nào sau đây? A Sản lượng thực tế tăng trưởng nóng B Tỷ lệ thất nghiệp giảm xuống mức rất thấp C Đường cung tổng quát dịch chuyển sang phải D Sản lượng giảm và mức giá chung tăng Câu 12 Thành phần nào sau đây được bao gồm trong cung tiền M1 nhưng không thuộc vào tiền cơ sở (MB)? A Tiền mặt trong lưu thông B Tiền dự trữ của các ngân hàng thương mại tại Ngân hàng Trung ương C Tiền gửi không kỳ hạn tại các ngân hàng thương mại D Trái phiếu chính phủ ngắn hạn Câu 13 Hiệu ứng lấn át (Crowding-out effect) mô tả hiện tượng nào sau đây? A Chính phủ tăng thuế làm giảm tiêu dùng của hộ gia đình B Chính phủ tăng chi tiêu làm giảm đầu tư tư nhân thông qua việc tăng lãi suất C Ngân hàng Trung ương tăng lãi suất làm giảm lạm phát D Xuất khẩu tăng làm giảm sản xuất phục vụ nhu cầu nội địa Câu 14 Theo lý thuyết ưa thích thanh khoản của Keynes, nhu cầu giữ tiền của cá nhân phụ thuộc thuận biến và nghịch biến vào những yếu tố nào? A Thuận biến với lãi suất và nghịch biến với thu nhập B Thuận biến với thu nhập và nghịch biến với lãi suất C Thuận biến với cả thu nhập và lãi suất D Nghịch biến với cả thu nhập và lãi suất Câu 15 Một trong những rủi ro chính khi thực hiện chính sách tài khóa tùy nghi để điều tiết nền kinh tế là gì? A Nó làm tăng tính ổn định của thị trường chứng khoán B Độ trễ về thời gian từ khi nhận diện vấn đề đến khi chính sách có tác dụng C Nó luôn làm giảm lạm phát trong mọi trường hợp D Nó không gây ra bất kỳ tác động nào đến nợ công Câu 16 Trong mô hình tăng trưởng Solow, yếu tố nào sau đây là nguồn gốc duy nhất dẫn đến sự tăng trưởng liên tục của thu nhập bình quân đầu người trong trạng thái dừng? A Tăng tỷ lệ tiết kiệm B Tăng tốc độ tăng trưởng dân số C Tiến bộ công nghệ D Tích lũy vốn tư bản Câu 17 Thuyết tương đương Ricardian (Ricardian Equivalence) đưa ra nhận định nào về tác động của việc chính phủ giảm thuế bằng cách vay nợ? A Làm tăng mạnh tổng cầu và sản lượng B Không làm thay đổi tổng cầu vì người dân tăng tiết kiệm để trả thuế trong tương lai C Làm giảm lãi suất thị trường D Làm giảm thâm hụt ngân sách trong dài hạn Câu 18 Theo lý thuyết đường Phillips hiện đại, trong dài hạn, hình dạng của đường Phillips là gì? A Là một đường dốc xuống từ trái sang phải B Là một đường dốc lên từ trái sang phải C Là một đường nằm ngang tại mức lạm phát mục tiêu D Là một đường thẳng đứng tại mức thất nghiệp tự nhiên Câu 19 Điểm khác biệt căn bản giữa chỉ số giảm phát GDP (GDP Deflator) và chỉ số giá tiêu dùng (CPI) là gì? A GDP Deflator chỉ tính giá hàng hóa nhập khẩu B CPI tính giá của mọi hàng hóa được sản xuất trong nước C GDP Deflator phản ánh giá của tất cả hàng hóa và dịch vụ được sản xuất trong nước còn CPI thì không D CPI phản ánh sự thay đổi giá của cả hàng tư bản và hàng tiêu dùng Câu 20 Việc đồng nội tệ giảm giá (Depreciation) so với ngoại tệ thường dẫn đến kết quả nào sau đây trong ngắn hạn (giả định các yếu tố khác không đổi)? A Nhập khẩu tăng và xuất khẩu giảm B Xuất khẩu ròng tăng C Thâm hụt thương mại trầm trọng hơn D Đầu tư nước ngoài trực tiếp giảm Câu 21 Nếu xu hướng tiêu dùng cận biên (MPC) của một nền kinh tế đóng là 0,75, số nhân chi tiêu của nền kinh tế đó là bao nhiêu? A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 22 Nhược điểm 'lệch do thay thế' trong việc tính toán chỉ số CPI dẫn đến hệ quả gì? A CPI thường đánh giá thấp mức độ lạm phát thực tế B CPI thường đánh giá cao mức độ lạm phát thực tế C CPI không phản ánh được sự thay đổi của giá hàng xuất khẩu D CPI chỉ phản ánh được giá của hàng hóa trung gian Câu 23 Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên của một nền kinh tế được xác định bằng tổng của những loại thất nghiệp nào? A Thất nghiệp chu kỳ và thất nghiệp cơ cấu B Thất nghiệp tạm thời và thất nghiệp chu kỳ C Thất nghiệp tạm thời và thất nghiệp cơ cấu D Thất nghiệp thực tế và thất nghiệp tiềm năng Câu 24 Khi chính phủ thực hiện cắt giảm thuế thu nhập cá nhân và tăng chi tiêu cho đầu tư công, hành động này thuộc loại chính sách nào? A Chính sách tiền tệ thắt chặt B Chính sách tài khóa mở rộng C Chính sách tiền tệ mở rộng D Chính sách tài khóa thắt chặt Câu 25 Khi Ngân hàng Trung ương quyết định tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, điều gì sẽ xảy ra với số nhân tiền? A Số nhân tiền tăng lên B Số nhân tiền giảm đi C Số nhân tiền không thay đổi D Số nhân tiền bằng 1 788 câu trắc nghiệm môn kinh tế vĩ mô – Phần 3 788 câu trắc nghiệm môn kinh tế vĩ mô – Phần 5