Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Marketing căn bảnTrắc nghiệm Marketing căn bản HAU Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Marketing căn bản HAU Trắc nghiệm Marketing căn bản HAU Số câu25Quiz ID37467 Làm bài Câu 1 Hành động thiết kế sản phẩm và hình ảnh của doanh nghiệp nhằm chiếm được một vị trí đặc biệt và có giá trị trong tâm trí của khách hàng mục tiêu so với các đối thủ được gọi là gì? A Phân đoạn thị trường B Định vị thị trường C Đa dạng hóa sản phẩm D Phát triển thị trường Câu 2 Khi một hãng công nghệ ra mắt mẫu điện thoại thông minh mới với giá rất cao, sau đó giảm giá dần theo thời gian để tiếp cận các tệp khách hàng có khả năng chi trả thấp hơn, họ đang áp dụng chiến lược giá nào? A Chiến lược giá thâm nhập thị trường B Chiến lược giá hớt váng thị trường C Chiến lược giá hiện hành D Chiến lược giá đánh giá Câu 3 Trong chu kỳ sống của sản phẩm (PLC), giai đoạn nào thường có đặc điểm là chi phí marketing rất cao, doanh thu tăng chậm và lợi nhuận có thể bị âm? A Giai đoạn giới thiệu B Giai đoạn tăng trưởng C Giai đoạn bão hòa D Giai đoạn suy thoái Câu 4 Trong môi trường vi mô của doanh nghiệp, các công ty vận tải, kho bãi và các tổ chức tài chính tín dụng hỗ trợ kinh doanh được gọi chung là gì? A Nhà cung cấp B Trung gian marketing C Giới công chúng D Đối thủ cạnh tranh Câu 5 Khi mua một chiếc máy tính xách tay, dịch vụ bảo hành 2 năm và phần mềm diệt virus được cài đặt miễn phí đi kèm thuộc về cấu thành nào của cấp độ sản phẩm? A Sản phẩm cốt lõi B Sản phẩm cụ thể C Sản phẩm bổ sung D Sản phẩm tiềm năng Câu 6 Chiến lược đặt giá ban đầu thấp cho một sản phẩm mới ra mắt nhằm mục đích nhanh chóng thu hút một lượng lớn người mua và giành được thị phần lớn được gọi là gì? A Chiến lược giá chiết khấu B Chiến lược giá hớt váng thị trường C Chiến lược định giá theo gói D Chiến lược giá thâm nhập thị trường Câu 7 Việc một công ty du lịch chia thị trường thành các nhóm khách hàng thích mạo hiểm khám phá và nhóm khách hàng thích nghỉ dưỡng yên tĩnh là áp dụng tiêu thức phân khúc thị trường nào? A Phân khúc theo nhân khẩu học B Phân khúc theo tâm lý học C Phân khúc theo địa lý D Phân khúc theo hành vi Câu 8 Trong mô hình marketing mix 4C của Robert Lauterborn nhằm thay thế mô hình 4P từ góc nhìn của khách hàng, yếu tố 'Price' (Giá cả) tương ứng với chữ C nào sau đây? A Giải pháp cho khách hàng (Customer solution) B Sự tiện lợi (Convenience) C Giao tiếp (Communication) D Chi phí đối với khách hàng (Cost to customer) Câu 9 Việc một siêu thị niêm yết giá một món hàng là 99.000 VNĐ thay vì 100.000 VNĐ nhằm tạo cảm giác mức giá rẻ hơn đáng kể cho người mua là ứng dụng của chiến lược định giá nào? A Định giá tâm lý B Định giá phân biệt C Định giá theo giá trị cảm nhận D Định giá theo đối thủ cạnh tranh Câu 10 Việc khách hàng không thể nghe, nhìn, nếm hay chạm vào một dịch vụ tư vấn pháp lý trước khi họ thực sự bỏ tiền ra trải nghiệm nó phản ánh đặc điểm nào của dịch vụ? A Tính không thể tách rời B Tính vô hình C Tính không đồng nhất D Tính không thể lưu trữ Câu 11 Một doanh nghiệp chi tiền thưởng mạnh tay cho các đại lý bán buôn và bán lẻ để họ ưu tiên trưng bày, thuyết phục và giới thiệu sản phẩm của doanh nghiệp cho người tiêu dùng là đang áp dụng chiến lược xúc tiến nào? A Chiến lược kéo B Chiến lược đẩy C Quan hệ công chúng D Marketing trực tiếp Câu 12 Khái niệm nào dùng để chỉ giá trị cộng thêm mà một sản phẩm có được nhờ vào tên tuổi của thương hiệu, thể hiện qua sự sẵn sàng trả giá cao hơn của khách hàng so với sản phẩm vô danh? A Giá trị cốt lõi B Chi phí cơ hội C Tài sản thương hiệu D Thặng dư tiêu dùng Câu 13 Điểm khác biệt cốt lõi nhất về mặt chi phí và kiểm soát thông điệp giữa Quảng cáo (Advertising) và Quan hệ công chúng (PR) truyền thống là gì? A Quảng cáo miễn phí hoàn toàn, còn PR yêu cầu ngân sách lớn B PR chỉ áp dụng cho sản phẩm mới, quảng cáo dùng cho sản phẩm cũ C Quảng cáo nhắm vào khách hàng trung thành, PR nhắm vào khách hàng mới D Quảng cáo phải trả tiền trực tiếp cho không gian phát sóng, còn PR thường tập trung vào việc tạo ra thông tin tích cực để báo chí tự đưa tin Câu 14 Một sinh viên quyết định mua chiếc điện thoại mang nhãn hiệu 'X' vì thấy các bạn trong lớp đều sử dụng và khen ngợi nhãn hiệu này, điều này phản ánh sự ảnh hưởng của yếu tố nào đến hành vi mua? A Động cơ cá nhân B Giai cấp xã hội C Nhóm tham khảo D Niềm tin và thái độ Câu 15 Chiến lược marketing mà trong đó doanh nghiệp dồn toàn bộ nguồn lực để phục vụ một hoặc vài phân khúc thị trường nhỏ hẹp thay vì nhắm đến toàn bộ thị trường được gọi là gì? A Marketing không phân biệt B Marketing tập trung C Marketing phân biệt D Marketing đại trà Câu 16 Theo mô hình 5 áp lực cạnh tranh của Michael Porter, nguy cơ khách hàng chuyển sang sử dụng hàng hóa có chức năng tương tự nhưng rẻ hơn từ một ngành khác thuộc về nhóm áp lực nào? A Đe dọa từ đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn B Sức mạnh thương lượng của khách hàng C Cạnh tranh giữa các doanh nghiệp hiện tại trong ngành D Đe dọa từ sản phẩm thay thế Câu 17 Quan điểm quản trị marketing nào cho rằng người tiêu dùng sẽ không mua đủ sản phẩm của doanh nghiệp trừ khi doanh nghiệp thực hiện các nỗ lực bán hàng và khuyến mãi quy mô lớn? A Quan điểm sản xuất B Quan điểm sản phẩm C Quan điểm bán hàng D Quan điểm marketing xã hội Câu 18 Theo ma trận BCG (Boston Consulting Group), một Đơn vị kinh doanh chiến lược (SBU) có thị phần tương đối cao nhưng hoạt động trong một thị trường có tỷ lệ tăng trưởng thấp được xếp vào ô nào? A Ngôi sao (Star) B Dấu hỏi (Question Mark) C Con chó (Dog) D Bò sữa (Cash Cow) Câu 19 Các sản phẩm tiêu dùng thiết yếu có giá trị thấp như nước giải khát, mì tôm hay kem đánh răng thường được phân phối thông qua chiến lược nào để đảm bảo mức độ bao phủ thị trường tối đa? A Phân phối độc quyền B Phân phối chọn lọc C Phân phối rộng rãi D Phân phối theo nhượng quyền Câu 20 Một thương hiệu xe hơi hạng sang quảng cáo rằng sở hữu chiếc xe của họ là biểu tượng của sự thành đạt và đẳng cấp vượt trội, họ đang đánh vào bậc nhu cầu nào trong tháp Maslow? A Nhu cầu sinh lý B Nhu cầu an toàn C Nhu cầu xã hội D Nhu cầu được tôn trọng Câu 21 Cấu trúc kênh phân phối mà trong đó hàng hóa dịch chuyển thẳng từ nhà sản xuất đến người tiêu dùng cuối cùng mà không thông qua bất kỳ khâu trung gian nào được gọi là gì? A Kênh phân phối gián tiếp ngắn B Kênh phân phối cấp 1 C Kênh phân phối trực tiếp D Kênh phân phối đa cấp Câu 22 Cảm giác lo âu, băn khoăn của khách hàng sau khi mua một món hàng đắt tiền vì sợ rằng mình đã chọn sai sản phẩm hoặc bỏ lỡ một lựa chọn tốt hơn được gọi là gì? A Sự hài lòng vượt mong đợi B Rủi ro nhận thức trước mua C Sự mâu thuẫn nhận thức sau mua D Quá trình đánh giá các phương án Câu 23 Sự phát triển của trí tuệ nhân tạo (AI) làm thay đổi cách doanh nghiệp thu thập dữ liệu khách hàng thuộc yếu tố nào trong môi trường marketing vĩ mô? A Môi trường công nghệ B Môi trường văn hóa - xã hội C Môi trường chính trị - pháp luật D Môi trường kinh tế Câu 24 Một công ty sản xuất hàng tiêu dùng có ba nhóm sản phẩm chính: bột giặt, dầu gội đầu và kem đánh răng, số lượng các nhóm sản phẩm này thể hiện chiều kích nào của danh mục sản phẩm? A Chiều sâu của danh mục sản phẩm B Chiều rộng của danh mục sản phẩm C Mức độ hài hòa của danh mục sản phẩm D Chiều dài của danh mục sản phẩm Câu 25 Sự khác biệt cơ bản giữa 'Nhu cầu tự nhiên' (Needs) và 'Mong muốn' (Wants) trong marketing là gì? A Nhu cầu tự nhiên luôn đòi hỏi khả năng thanh toán, còn mong muốn thì không B Mong muốn là nhu cầu tự nhiên đã được định hình bởi văn hóa và cá tính cá nhân C Nhu cầu tự nhiên do các nhà tiếp thị tạo ra, còn mong muốn có sẵn trong mỗi con người D Mong muốn là trạng thái cảm thấy thiếu hụt một thứ gì đó cơ bản để sinh tồn Trắc nghiệm Marketing căn bản FPTU Trắc nghiệm Marketing căn bản HCE