Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Giải phẫu bệnhTrắc nghiệm Giải phẫu bệnh Hệ Hô Hấp Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Giải phẫu bệnh Hệ Hô Hấp Trắc nghiệm Giải phẫu bệnh Hệ Hô Hấp Số câu25Quiz ID38467 Làm bài Câu 1 Đặc điểm giải phẫu bệnh giai đoạn sớm (cấp tính) của Hội chứng suy hô hấp cấp (ARDS) là gì? A Hình thành màng hyalin lót lòng phế nang B Xơ hóa lan tỏa nhu mô phổi C Tăng sinh các tế bào mỡ trong mô kẽ D Xuất hiện nhiều tế bào khổng lồ Langhans Câu 2 Thành phần nào sau đây là đặc trưng nhất trong cấu trúc vi thể của một nang lao điển hình? A Tế bào hình sao trong mô đệm B Chất hoại tử bã đậu C Tinh thể Charcot-Leyden D Thể Councilman trong tế bào Câu 3 Sự thiếu hụt chất hoạt diện (Surfactant) ở trẻ sơ sinh non tháng là nguyên nhân trực tiếp dẫn đến bệnh lý nào? A Bệnh màng trong (Hyaline membrane disease) B Viêm phổi kẽ lan tỏa C Dị dạng thông động tĩnh mạch phổi D Khí phế thũng bẩm sinh khu trú Câu 4 Chỉ số Reid (Reid index) được sử dụng để đánh giá mức độ nặng của bệnh lý nào và tính toán dựa trên thành phần nào của phế quản? A Khí phế thũng và số lượng phế nang bị phá hủy B Viêm phế quản mạn và độ dày lớp tuyến nhầy C Hen phế quản và độ dày lớp cơ trơn D Viêm phổi và diện tích vùng đông đặc Câu 5 Tế bào heart failure cells (tế bào suy tim) tìm thấy trong phế nang thực chất là loại tế bào nào? A Bạch cầu đa nhân trung tính bị thoái hóa B Đại thực bào phế nang chứa hemosiderin C Tế bào phế nang typ II tăng sinh ác tính D Tế bào nội mô mạch máu bị bong tróc Câu 6 Đặc điểm vi thể nào sau đây điển hình cho tình trạng biến đổi cấu trúc phế quản trong bệnh hen phế quản? A Mất hoàn toàn lớp tế bào đài tiết nhầy B Sự xuất hiện của các hang lao khu trú C Phì đại cơ trơn phế quản và tăng số lượng tế bào đài D Mỏng đi rõ rệt của màng đáy biểu mô Câu 7 Xẹp phổi do tắc nghẽn phế quản hoàn toàn thường dẫn đến hiện tượng gì ở các cấu trúc lân cận? A Đẩy trung thất sang bên phổi đối diện B Kéo trung thất về phía phổi bị xẹp C Gây tràn khí màng phổi áp lực ngay lập tức D Làm cơ hoành ở bên tổn thương hạ thấp xuống Câu 8 Đặc điểm của các nang viêm hạt trong bệnh Sarcoidosis giúp phân biệt rõ nhất với bệnh Lao là gì? A Có sự xuất hiện của tế bào khổng lồ Langhans B Không có hiện tượng hoại tử bã đậu C Sự hiện diện của vi khuẩn kháng acid D Chỉ khu trú ở các hạch bạch huyết ngoại vi Câu 9 Cơ chế bệnh sinh chính dẫn đến tình trạng giãn phế quản là gì? A Sự xơ hóa lan tỏa vách phế nang B Sự phá hủy vách phế quản do viêm mạn tính và tắc nghẽn C Sự tăng sinh quá mức của tế bào đài tiết nhầy D Sự tích tụ dịch thấm trong khoang màng phổi Câu 10 Đặc điểm vi thể điển hình nhất của một nốt bụi phổi silic (Silicotic nodule) là gì? A Các sợi collagen sắp xếp đồng tâm dạng vỏ hành B Sự tập trung dày đặc của các tế bào bọt chứa mỡ C Sự hình thành các hốc chứa mủ và mảnh vụn tế bào D Sự tăng sinh mạch máu tân tạo không kiểm soát Câu 11 Phức hợp Ghon trong bệnh lao sơ nhiễm bao gồm những thành phần nào? A Ổ lao sơ nhiễm và chất hoại tử bã đậu B Ổ lao sơ nhiễm và viêm hạch bạch huyết vùng rốn phổi C Hang lao mạn tính và tràn dịch màng phổi D Viêm phế quản và viêm tiểu thùy phổi Câu 12 Loại ung thư biểu mô phế quản nào có liên quan chặt chẽ nhất với tiền sử hút thuốc lá và thường xuất hiện ở vị trí trung tâm gần rốn phổi? A Ung thư biểu mô tuyến B Ung thư biểu mô tế bào nhỏ C Ung thư biểu mô tế bào vảy D Ung thư biểu mô tế bào lớn Câu 13 U carcinoid ở phổi là loại u ác tính thấp thường có nguồn gốc từ loại tế bào nào? A Tế bào biểu mô vảy phế quản B Tế bào nội tiết thần kinh (Kultschitzky) C Tế bào cơ trơn của phế quản D Tế bào tạo sụn của phế quản Câu 14 Hội chứng Goodpasture gây tổn thương đồng thời ở phổi và thận do cơ chế bệnh sinh nào sau đây? A Sự lắng đọng của các phức hợp miễn dịch lưu hành B Tự kháng thể tấn công màng đáy phế nang và cầu thận C Sự tấn công trực tiếp của các tế bào T gây độc D Nhiễm trùng huyết do vi khuẩn Gram âm Câu 15 Loại ung thư phổi nào có nguồn gốc từ tế bào nội tiết thần kinh, tiến triển cực nhanh và thường đã di căn xa tại thời điểm chẩn đoán? A Ung thư biểu mô tế bào vảy B Ung thư biểu mô tuyến C Ung thư biểu mô tế bào lớn D Ung thư biểu mô tế bào nhỏ Câu 16 Đặc điểm vi thể quan trọng nhất để phân biệt viêm phế quản phổi (viêm phổi đốm) với viêm phổi thùy là gì? A Tổn thương lan tỏa đồng nhất khắp một thùy phổi B Sự hiện diện của nhiều biểu mô vảy trong phế nang C Tổn thương rải rác xen kẽ với các vùng phổi lành D Không có sự tham gia của các tế bào viêm Câu 17 Tại sao nhồi máu phổi thường biểu hiện dưới dạng nhồi máu đỏ (nhồi máu xuất huyết)? A Do phổi có cấu trúc lỏng lẻo và hệ thống tuần hoàn kép B Do phổi không có hệ thống tĩnh mạch dẫn lưu C Do động mạch phổi là loại động mạch tận duy nhất D Do áp lực máu trong mao mạch phổi rất cao Câu 18 U trung biểu mô màng phổi (Mesothelioma) có liên quan chặt chẽ nhất với việc tiếp xúc nghề nghiệp với chất nào? A Bụi than đá B Bụi silic C Amiăng (Asbestos) D Hơi độc lưu huỳnh Câu 19 Trong khí phế thũng trung tâm tiểu thùy, tổn thương giãn và phá hủy vách chủ yếu xảy ra ở bộ phận nào? A Các túi phế nang ngoại vi B Tiểu phế quản hô hấp C Toàn bộ các đơn vị của tiểu thùy phổi D Các phế quản lớn ở rốn phổi Câu 20 Đặc điểm nào sau đây thường gặp nhất ở ung thư biểu mô tuyến (Adenocarcinoma) của phổi? A Thường nằm ở vị trí ngoại vi phổi B Thường xuất phát từ các phế quản chính rốn phổi C Luôn đi kèm với hiện tượng sừng hóa rõ rệt D Chỉ xuất hiện ở nam giới hút thuốc lá nặng Câu 21 Nguồn gốc phổ biến nhất (trên 95% trường hợp) của các cục huyết khối gây thuyên tắc phổi là từ đâu? A Các tĩnh mạch nông ở vùng cẳng tay B Các tĩnh mạch sâu ở chân (DVT) C Tâm nhĩ trái của tim D Phình động mạch chủ bụng Câu 22 Tổn thương dạng đám rối (Plexiform lesion) là đặc điểm vi thể điển hình của tình trạng bệnh lý nào sau đây? A Viêm phổi thùy giai đoạn muộn B Tăng áp lực động mạch phổi nặng C Lao phổi thể kê lan tỏa D Khí phế thũng toàn tiểu thùy Câu 23 Trong ung thư biểu mô tuyến tại chỗ của phổi, kiểu phát triển lepidic được hiểu như thế nào? A Tế bào u xâm nhập sâu vào các mạch máu lớn B Tế bào u bò dọc theo các vách phế nang có sẵn C Tế bào u tạo thành các ổ tế bào vảy sừng hóa D Tế bào u gây phá hủy toàn bộ khung sợi collagen Câu 24 Giai đoạn nào của viêm phổi thùy đặc trưng bởi sự hiện diện của nhiều hồng cầu, bạch cầu đa nhân và sợi tơ huyết trong lòng phế nang làm phổi có mật độ chắc như gan? A Giai đoạn vỉêm đỏ B Giai đoạn gan hóa đỏ C Giai đoạn gan hóa xám D Giai đoạn khởi phát Câu 25 Cơ chế hoặc nguyên nhân phổ biến nhất dẫn đến sự hình thành áp xe phổi là gì? A Hít phải các chất nhiễm trùng từ khoang miệng hoặc dạ dày B Di căn từ các khối u ác tính ở đại tràng C Nhiễm virus cúm đơn thuần không biến chứng D Hít phải bụi than đá trong thời gian dài Trắc nghiệm Giải phẫu bệnh Hệ Tiêu Hóa Trắc nghiệm Giải phẫu bệnh DTU