Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sinh học di truyềnTrắc Nghiệm Sinh học di truyền HCMUT Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc Nghiệm Sinh học di truyền HCMUT Trắc Nghiệm Sinh học di truyền HCMUT Số câu25Quiz ID38721 Làm bài Câu 1 Đột biến vô nghĩa (Nonsense mutation) là dạng đột biến điểm dẫn đến kết quả nào sau đây? A Thay đổi một amino acid này bằng amino acid khác B Làm xuất hiện bộ ba kết thúc sớm C Không làm thay đổi trình tự amino acid D Làm tăng chiều dài của chuỗi polypeptide Câu 2 Tại sao các bệnh di truyền do gene lặn nằm trên nhiễm sắc thể X thường xuất hiện phổ biến ở nam giới hơn nữ giới? A Vì nam giới chỉ có một nhiễm sắc thể X nên chỉ cần một allele lặn là biểu hiện bệnh B Vì nam giới có hai nhiễm sắc thể X nhưng một chiếc bị bất hoạt C Vì gene gây bệnh nằm trên nhiễm sắc thể Y D Vì hormone nam làm tăng khả năng biểu hiện của gene lặn Câu 3 Loại đột biến điểm nào thường dẫn đến sự thay đổi lớn nhất trong cấu trúc chuỗi polypeptide do dịch khung đọc mã di truyền? A Thay thế một cặp A-T bằng một cặp G-C B Đột biến đảo vị trí hai cặp nucleotide kế tiếp C Thêm hoặc mất một cặp nucleotide D Thay thế một cặp nucleotide này bằng một cặp nucleotide khác Câu 4 Theo quy luật phân ly của Mendel, các allele của cùng một gene sẽ phân ly như thế nào trong quá trình hình thành giao tử? A Phân ly đồng đều về các giao tử B Luôn đi cùng nhau về một giao tử C Chỉ phân ly ở cơ thể đồng hợp tử D Phân ly không đồng đều tùy loại giao tử Câu 5 Đặc điểm nào của mã di truyền cho phép nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa cho một loại amino acid? A Tính đặc hiệu B Tính phổ biến C Tính thoái hóa (dư thừa) D Tính liên tục Câu 6 Phân tử DNA nào sau đây sẽ có nhiệt độ nóng chảy (Tm) cao nhất? A DNA có tỉ lệ A-T chiếm 70% B DNA có tỉ lệ G-C chiếm 30% C DNA có tỉ lệ G-C chiếm 70% D DNA có số lượng nucleotide ít nhất Câu 7 Enzyme giới hạn (Restriction endonuclease) có vai trò gì trong kỹ thuật di truyền? A Nối các đoạn DNA lại với nhau B Cắt DNA tại các trình tự nucleotide đặc hiệu C Sao chép DNA trong ống nghiệm D Tổng hợp RNA từ khuôn DNA Câu 8 Trong mô hình Operon Lac, vùng nào là nơi protein ức chế bám vào để ngăn chặn quá trình phiên mã khi không có đường lactose? A Vùng khởi động (Promoter) B Vùng vận hành (Operator) C Gene điều hòa (LacI) D Các gene cấu trúc (LacZ, Y, A) Câu 9 Đơn vị cơ bản cấu tạo nên nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, gồm DNA quấn quanh lõi protein histone, được gọi là gì? A Sợi cơ bản B Sợi nhiễm sắc C Nucleosome D Chromatid Câu 10 Hiện tượng một gene này che lấp hoặc làm thay đổi sự biểu hiện của một gene khác không cùng locus được gọi là gì? A Đồng trội B Tương tác bổ sung C Át chế (Epistasis) D Liên kết gene Câu 11 Trong phân tử DNA mạch kép, theo quy tắc bổ sung của Chargaff, tỉ lệ các loại nucleotide nào sau đây luôn bằng nhau? A A=G và T=C B A=C và T=G C A=T và G=C D A+T=G+C Câu 12 Cơ chế chính dẫn đến hội chứng Down (Trisomy 21) ở người là gì? A Mất một đoạn nhiễm sắc thể số 21 B Đảo đoạn nhiễm sắc thể số 21 C Sự không phân ly của cặp nhiễm sắc thể số 21 trong giảm phân D Lặp đoạn nhiễm sắc thể số 21 Câu 13 Khi lai hai cá thể dị hợp về hai cặp gene phân ly độc lập (AaBb x AaBb), tỉ lệ phân ly kiểu hình thu được ở đời F2 là bao nhiêu? A 1:1:1:1 B 9:3:3:1 C 3:1 D 9:7 Câu 14 Đặc điểm nổi bật nhất của sự di truyền các gene nằm trong gene bào quan (mitochondria hoặc chloroplast) là gì? A Di truyền theo dòng mẹ B Di truyền theo dòng bố C Phân ly theo tỉ lệ 3:1 D Chỉ biểu hiện ở cá thể cái Câu 15 Nhóm máu AB ở người là ví dụ điển hình cho hiện tượng di truyền nào sau đây? A Trội không hoàn toàn B Đồng trội (Co-dominance) C Tương tác bổ sung D Di truyền liên kết giới tính Câu 16 Bộ ba nào sau đây đóng vai trò là mã mở đầu quá trình dịch mã ở hầu hết các sinh vật nhân thực? A UAA B UAG C UGA D AUG Câu 17 Mục đích chính của việc lập biểu đồ nhiễm sắc thể (Karyotype) là gì? A Xác định trình tự các gene trên DNA B Phát hiện các đột biến cấu trúc và số lượng nhiễm sắc thể C Đo lượng DNA có trong nhân tế bào D Xác định nhóm máu của cá thể Câu 18 Trong một quần thể ở trạng thái cân bằng Hardy-Weinberg có tần số allele A là 0.7 và a là 0.3, tỉ lệ cá thể có kiểu gen dị hợp tử (Aa) là bao nhiêu? A 0.49 B 0.09 C 0.42 D 0.21 Câu 19 Trong tế bào nhân thực, quá trình loại bỏ các đoạn intron và nối các đoạn exon lại với nhau để tạo mRNA trưởng thành được gọi là gì? A Phiên mã (Transcription) B Dịch mã (Translation) C Cắt nối (Splicing) D Tái bản (Replication) Câu 20 Enzyme nào có khả năng tổng hợp DNA từ một khuôn mẫu là RNA? A DNA polymerase B RNA polymerase C Reverse transcriptase (Phiên mã ngược) D Helicase Câu 21 Tại sao trong quá trình tái bản DNA, một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn (đoạn Okazaki)? A Do enzyme ligase chỉ hoạt động trên một mạch B Do DNA polymerase chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5' đến 3' C Do hai mạch khuôn DNA song song cùng chiều D Do enzyme helicase chỉ tách một mạch DNA Câu 22 Cách tính tần số hoán vị gene (tần số tái tổ hợp) giữa hai gene liên kết là gì? A Tổng số cá thể có kiểu hình giống bố mẹ chia cho tổng số đời con B Tổng số cá thể có kiểu hình tái tổ hợp chia cho tổng số cá thể đời con C Tỉ lệ phần trăm các giao tử liên kết D Số cá thể mang kiểu hình lặn chia cho số cá thể mang kiểu hình trội Câu 23 Hiện tượng một kiểu gene biểu hiện thành kiểu hình trung gian giữa bố và mẹ trong trạng thái dị hợp tử được gọi là gì? A Trội hoàn toàn B Đồng trội C Trội không hoàn toàn D Tương tác cộng gộp Câu 24 Thành phần nào sau đây KHÔNG thể thiếu trong một phản ứng PCR (Polymerase Chain Reaction)? A DNA khuôn, mồi, dNTPs, DNA polymerase chịu nhiệt B DNA khuôn, RNA polymerase, dNTPs C DNA khuôn, mồi, ribosome, ligase D Mồi, restriction enzyme, DNA polymerase Câu 25 Enzyme RNA polymerase di chuyển trên mạch khuôn của gene và tổng hợp mRNA theo chiều nào? A Trượt trên mạch gốc 3' đến 5' và tổng hợp mRNA 5' đến 3' B Trượt trên mạch gốc 5' đến 3' và tổng hợp mRNA 3' đến 5' C Trượt trên cả hai mạch theo chiều 3' đến 5' D Trượt trên mạch gốc 3' đến 5' và tổng hợp mRNA 3' đến 5' Trắc Nghiệm Sinh học di truyền HCMUTE Trắc Nghiệm Sinh học di truyền HUST