Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Hóa SinhTrắc nghiệm Hóa sinh thận và nước tiểu Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Hóa sinh thận và nước tiểu Trắc nghiệm Hóa sinh thận và nước tiểu Số câu25Quiz ID38583 Làm bài Câu 1 Sự xuất hiện của các thể ceton (Acetoacetate, Acetone, Beta-hydroxybutyrate) trong nước tiểu gợi ý tình trạng gì A Ăn quá nhiều thực phẩm chứa protein B Tăng chuyển hóa glucose quá mức C Sử dụng lipid làm nguồn năng lượng chính do thiếu hụt insulin hoặc nhịn đói D Suy thận giai đoạn cuối Câu 2 Hormon chống bài niệu (ADH) tác động chủ yếu lên vị trí nào của ống thận để tăng tái hấp thu nước A Ống lượn gần B Nhánh xuống của quai Henle C Ống góp và phần cuối ống lượn xa D Nhánh lên dày của quai Henle Câu 3 Sự hiện diện của trụ hồng cầu trong cặn lắng nước tiểu thường gợi ý tổn thương tại đâu A Cầu thận B Bàng quang C Niệu đạo D Bể thận Câu 4 Cơ chế 'Nhân nồng độ ngược dòng' (Countercurrent multiplier system) diễn ra chủ yếu tại đâu A Ống lượn gần B Quai Henle C Tiểu cầu thận D Ống lượn xa Câu 5 Độ thanh thải Creatinin thường cao hơn mức lọc cầu thận thực tế một ít vì lý do nào A Creatinin bị tái hấp thu một phần ở ống thận B Creatinin được bài tiết thêm một lượng nhỏ bởi ống thận C Creatinin bị thoái hóa bởi vi khuẩn trong bàng quang D Phương pháp đo creatinin thường cho kết quả thấp hơn thực tế Câu 6 Sự xuất hiện của Microalbumin trong nước tiểu có ý nghĩa lâm sàng sớm nhất trong bệnh lý nào A Viêm bàng quang cấp tính B Sỏi san hô đường tiết niệu C Biến chứng thận ở bệnh nhân đái tháo đường D Suy thận cấp do thiếu máu cục bộ Câu 7 Khoảng pH bình thường của nước tiểu tươi ở người khỏe mạnh thường nằm trong giới hạn nào A 7,35 - 7,45 B 4,5 - 8,0 C 1,0 - 3,0 D 8,5 - 10,0 Câu 8 Chất nào sau đây là thành phần chính tạo nên màu vàng đặc trưng của nước tiểu bình thường A Bilirubin tự do B Urobilinogen C Urochrome (Urobilin) D Porphyrin Câu 9 Ngưỡng thận đối với Glucose (mức nồng độ glucose máu mà tại đó glucose bắt đầu xuất hiện trong nước tiểu) trung bình là bao nhiêu A 120 mg/dL (6,7 mmol/L) B 180 mg/dL (10 mmol/L) C 250 mg/dL (13,9 mmol/L) D 80 mg/dL (4,4 mmol/L) Câu 10 Hormon Aldosteron làm tăng tái hấp thu ion Na+ và bài tiết ion nào sau đây tại ống thận A Ca2+ B Mg2+ C HCO3- D K+ Câu 11 Xét nghiệm Nitrit trong nước tiểu dương tính thường chỉ ra tình trạng gì A Sỏi đường tiết niệu B Nhiễm khuẩn đường tiết niệu C Đái tháo đường không kiểm soát D Tổn thương nhu mô thận Câu 12 Sự xuất hiện của Bilirubin trực tiếp trong nước tiểu thường liên quan đến bệnh lý nào A Sốt rét ác tính gây tan huyết B Vàng da tắc mật C Thiếu máu ác tính Biermer D Hội chứng Gilbert Câu 13 Hệ đệm nào đóng vai trò quan trọng nhất trong việc điều chỉnh pH của dịch ống thận A Hệ đệm Protein B Hệ đệm Hemoglobin C Hệ đệm Phosphat D Hệ đệm Bicarbonat Câu 14 Enzyme Renin được bài tiết bởi các tế bào của bộ máy cạnh cầu thận khi có kích thích nào A Áp lực máu tại động mạch đến cầu thận giảm B Nồng độ Na+ trong dịch ống thận tăng cao C Thể tích tuần hoàn tăng quá mức D Nồng độ K+ trong máu giảm Câu 15 Dạng hoạt động của Vitamin D (1,25-dihydroxycholecalciferol) được tổng hợp cuối cùng tại đâu A Da B Gan C Thận D Ruột non Câu 16 Cơ chế chính giúp tái hấp thu phần lớn ion Bicarbonat (HCO3-) tại ống lượn gần là gì A Vận chuyển tích cực trực tiếp qua bơm HCO3- ATPase B Kết hợp với H+ nhờ enzyme Carbonic Anhydrase để tạo CO2 khuếch tán vào tế bào C Trao đổi trực tiếp với ion Cl- qua kênh anion D Khuếch tán thụ động theo gradient nồng độ qua kẽ tế bào Câu 17 Cơ quan chính sản xuất Erythropoietin để kích thích tủy xương tạo hồng cầu là gì A Tế bào gan B Tế bào kẽ quanh ống thận C Tuyến thượng thận D Tế bào biểu mô ống lượn gần Câu 18 Một bệnh nhân được xác định là 'Thiểu niệu' khi lượng nước tiểu trong 24 giờ là bao nhiêu A Dưới 100 ml B Dưới 400 ml C Dưới 800 ml D Từ 1000 - 1500 ml Câu 19 Tỷ trọng nước tiểu (Specific Gravity) thường tăng cao trong trường hợp nào dưới đây A Đái tháo nhạt do thiếu ADH B Uống quá nhiều nước C Mất nước do nôn trớ hoặc tiêu chảy D Dùng thuốc lợi tiểu kéo dài Câu 20 Kênh vận chuyển SGLT2 (Sodium-Glucose Cotransporter 2) thực hiện tái hấp thu glucose chủ yếu ở đâu A Ống lượn gần B Ống lượn xa C Ống góp D Quai Henle Câu 21 Chỉ số nào sau đây được coi là tiêu chuẩn vàng để đánh giá mức lọc cầu thận (GFR) trên lâm sàng A Độ thanh thải Creatinin B Nồng độ Urê máu C Độ thanh thải Inulin D Nồng độ Acid uric niệu Câu 22 Trong hội chứng thận hư, đặc điểm nào sau đây là tiêu chuẩn quan trọng nhất về mặt hóa sinh nước tiểu A Có sự xuất hiện của trụ hồng cầu B Protein niệu lớn hơn 3,5g trong 24 giờ C Nước tiểu có màu đỏ đại thể D Nồng độ creatinin niệu tăng rất cao Câu 23 Nguồn gốc chính của Creatinin trong nước tiểu là từ quá trình nào sau đây A Sự thoái hóa của hemoglobin tại gan B Sự khử carboxyl của các acid amin tại thận C Sự thủy phân protein từ thức ăn ở ruột D Sự thoái hóa của creatin phosphat trong cơ Câu 24 Hormon Parathyroid (PTH) tác động lên thận gây ra hiệu ứng nào sau đây A Giảm tái hấp thu Ca2+ và tăng tái hấp thu Phosphat B Tăng tái hấp thu Ca2+ và giảm tái hấp thu Phosphat C Tăng tái hấp thu cả Ca2+ và Phosphat D Giảm tái hấp thu cả Ca2+ và Phosphat Câu 25 Protein Bence-Jones xuất hiện trong nước tiểu là đặc điểm của bệnh lý nào sau đây A Viêm cầu thận cấp B Đa u tủy xương (Multiple Myeloma) C Ung thư biểu mô tế bào thận D Hội chứng Fanconi Trắc nghiệm Hóa sinh gan mật Trắc nghiệm Hóa sinh hemoglobin