Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kinh Tế Chính TrịTrắc nghiệm Kinh tế Chính trị Đại Học Hà Nội Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Kinh tế Chính trị Đại Học Hà Nội Trắc nghiệm Kinh tế Chính trị Đại Học Hà Nội Số câu25Quiz ID37331 Làm bài Câu 1 Trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa, tiền công thực tế là gì? A Lượng tư liệu sinh hoạt mà công nhân có thể mua được bằng tiền công danh nghĩa B Số tiền mặt mà người lao động nhận được sau khi đã trừ đi các khoản thuế C Giá trị của sức lao động được biểu hiện bằng tiền trong một đơn vị thời gian D Toàn bộ giá trị mới do người công nhân tạo ra trong quá trình sản xuất Câu 2 Nhân tố nào sau đây quyết định giá trị của hàng hóa? A Thời gian lao động xã hội cần thiết B Thời gian lao động cá biệt của người sản xuất C Mức độ khan hiếm của hàng hóa trên thị trường D Sự ưa thích của người tiêu dùng đối với hàng hóa Câu 3 Cạnh tranh giữa các ngành trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa dẫn đến kết quả gì? A Sự hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân B Sự suy giảm của các ngành công nghiệp nhẹ C Việc xóa bỏ hoàn toàn sự chênh lệch giá trị giữa các ngành D Sự gia tăng độc quyền tuyệt đối trong mọi lĩnh vực sản xuất Câu 4 Thế nào là lao động cụ thể trong sản xuất hàng hóa? A Lao động có mục đích, phương pháp và công cụ riêng để tạo ra giá trị sử dụng B Lao động đóng góp vào việc tạo ra giá trị trao đổi của hàng hóa C Lao động giản đơn không cần qua đào tạo nghề nghiệp D Lao động chung của con người trong quá trình sản xuất xã hội Câu 5 Chức năng nào của tiền tệ đóng vai trò cơ sở để đo lường giá trị hàng hóa? A Thước đo giá trị B Phương tiện lưu thông C Phương tiện cất trữ D Tiền tệ thế giới Câu 6 Tư bản bất biến (c) có vai trò gì trong quá trình sản xuất? A Là điều kiện cần thiết để bảo tồn và chuyển dịch giá trị vào sản phẩm B Là nguồn gốc trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư cho nhà tư bản C Là bộ phận tư bản thay đổi giá trị trong quá trình sản xuất D Là phần giá trị dùng để trả lương cho người lao động Câu 7 Tư bản khả biến (v) là gì? A Bộ phận tư bản biến đổi về giá trị trong quá trình sản xuất B Bộ phận tư bản không thay đổi giá trị trong sản xuất C Tư bản dùng để mua máy móc thiết bị D Số tiền lợi nhuận thu được sau khi bán hàng Câu 8 Giá trị thặng dư tương đối đạt được bằng cách nào? A Rút ngắn thời gian lao động tất yếu bằng cách tăng năng suất lao động B Kéo dài ngày lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu C Cắt giảm tiền lương của công nhân xuống mức tối thiểu D Tăng cường độ lao động của công nhân trong thời gian làm việc Câu 9 Mối quan hệ giữa tăng năng suất lao động và giá trị của một đơn vị hàng hóa là gì? A Tỷ lệ nghịch B Tỷ lệ thuận C Không có mối quan hệ gì D Phụ thuộc vào loại hàng hóa Câu 10 Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến tích tụ tư bản là gì? A Sự cạnh tranh và quá trình tập trung hóa sản xuất trong nội bộ các doanh nghiệp B Sự sáp nhập của các công ty nhỏ vào các tập đoàn lớn để chiếm lĩnh thị trường C Việc vay vốn ngân hàng để mở rộng quy mô sản xuất của các nhà tư bản D Sự đầu tư ồ ạt từ nước ngoài vào nền kinh tế trong nước Câu 11 Tại sao hàng hóa sức lao động lại là hàng hóa đặc biệt? A Vì khi sử dụng nó, nó tạo ra một lượng giá trị mới lớn hơn giá trị của bản thân nó B Vì nó là hàng hóa duy nhất có thể lưu kho được lâu dài C Vì nó không có giá trị sử dụng cụ thể như các loại hàng hóa khác D Vì giá cả của nó được quyết định hoàn toàn bởi cung cầu trên thị trường Câu 12 Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo? A Kinh tế nhà nước B Kinh tế tư nhân C Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài D Kinh tế tập thể Câu 13 Theo quan điểm của Kinh tế chính trị Mác-Lênin, hàng hóa là gì? A Sản phẩm của lao động nhằm mục đích trao đổi hoặc mua bán trên thị trường B Vật phẩm có ích được sản xuất ra để phục vụ nhu cầu tiêu dùng cá nhân C Mọi vật phẩm có giá trị sử dụng và được đem ra trao đổi D Sản phẩm do con người tạo ra bằng lao động trong các hình thái kinh tế Câu 14 Độc quyền nhà nước xuất hiện từ nguyên nhân sâu xa nào? A Sự phát triển của lực lượng sản xuất và quá trình xã hội hóa sản xuất B Sự can thiệp của chính phủ vào các thị trường tài chính quốc tế C Mong muốn của các nhà tư bản để tăng lợi nhuận nhanh chóng D Sự suy yếu của các tập đoàn kinh tế đa quốc gia trên thế giới Câu 15 Cấu tạo hữu cơ của tư bản là gì? A Tỷ lệ giữa tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) do cấu tạo kỹ thuật quy định B Tỷ lệ giữa giá trị của máy móc và tiền lương trả cho người lao động C Sự phân chia giữa vốn cố định và vốn lưu động trong doanh nghiệp D Tổng số vốn đầu tư ban đầu của một nhà tư bản cá biệt Câu 16 Địa tô tư bản chủ nghĩa là gì? A Phần lợi nhuận siêu ngạch nằm ngoài lợi nhuận bình quân do kinh doanh trên đất đai mang lại B Số tiền thuế mà nhà tư bản phải nộp cho nhà nước để sử dụng đất C Toàn bộ doanh thu từ nông nghiệp của nhà tư bản nông nghiệp D Khoản chi phí thuê đất phải trả hàng năm cho chủ đất Câu 17 Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam có đặc điểm gì về mặt quản lý? A Kết hợp giữa sự điều tiết của thị trường và sự quản lý của nhà nước B Chỉ dựa hoàn toàn vào cơ chế tự điều tiết của thị trường C Nhà nước trực tiếp quản lý mọi giao dịch kinh tế hàng ngày D Thị trường tự do hoàn toàn không chịu sự can thiệp của pháp luật Câu 18 Xu hướng của tỷ suất lợi nhuận trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa thường là gì? A Có xu hướng giảm xuống B Luôn luôn tăng lên ổn định C Giữ nguyên không thay đổi theo thời gian D Biến động ngẫu nhiên không có quy luật Câu 19 Vai trò của lưu thông tiền tệ trong việc thúc đẩy sản xuất hàng hóa là gì? A Giúp quá trình thực hiện giá trị hàng hóa diễn ra thuận lợi và nhanh chóng hơn B Làm tăng giá trị nội tại của hàng hóa được sản xuất ra C Giảm thiểu sự cạnh tranh giữa các đơn vị sản xuất trên thị trường D Đảm bảo sự công bằng trong việc phân phối sản phẩm thặng dư Câu 20 Đặc điểm của quan hệ phân phối trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam là gì? A Phân phối theo kết quả lao động và theo mức đóng góp các nguồn lực khác B Phân phối dựa hoàn toàn trên nhu cầu của mọi thành viên trong xã hội C Phân phối bình quân để đảm bảo không có khoảng cách giàu nghèo D Phân phối dựa trên số vốn sở hữu của mỗi cá nhân trong nền kinh tế Câu 21 Lợi nhuận thương nghiệp về thực chất là gì? A Một phần của giá trị thặng dư được tạo ra trong lĩnh vực sản xuất B Giá trị tăng thêm do các hoạt động lưu thông hàng hóa C Khoản chênh lệch giữa giá bán lẻ và giá nhập khẩu hàng hóa D Thu nhập từ sự chênh lệch tỷ giá ngoại tệ trong kinh doanh Câu 22 Mục đích cuối cùng của sản xuất hàng hóa trong chủ nghĩa tư bản là gì? A Thu được giá trị thặng dư tối đa B Đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của toàn xã hội C Tạo ra công ăn việc làm cho người lao động D Đảm bảo sự ổn định của thị trường tài chính Câu 23 Đặc trưng cơ bản của quy luật giá trị trong nền kinh tế hàng hóa là gì? A Sản xuất và trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết B Giá cả hàng hóa luôn luôn phải bằng đúng giá trị của hàng hóa đó C Cung và cầu phải luôn luôn cân bằng với nhau trong mọi thời điểm D Lợi nhuận của doanh nghiệp phải được phân phối công bằng cho người lao động Câu 24 Sự xuất hiện của công ty cổ phần có ý nghĩa gì đối với tư bản? A Tạo điều kiện tập trung tư bản nhanh chóng và tách rời quyền sở hữu với quyền quản lý B Xóa bỏ sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp lớn C Làm tăng quyền lực tuyệt đối của chủ sở hữu đối với người lao động D Giảm thiểu sự rủi ro cho các nhà đầu tư nhỏ lẻ Câu 25 Tín dụng thương mại là gì? A Quan hệ vay mượn giữa các nhà doanh nghiệp thông qua việc mua bán hàng hóa chịu B Khoản vay mà ngân hàng cấp cho các cá nhân tiêu dùng C Sự hỗ trợ tài chính từ chính phủ cho các doanh nghiệp xuất khẩu D Khoản tiền lãi thu được từ các hoạt động đầu tư chứng khoán Trắc nghiệm Kinh tế Chính trị Đại Học Ngân Hàng Trắc nghiệm Kinh tế Chính trị Đại Học Mở