Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Pháp Luật Đại CươngTrắc nghiệm Pháp luật đại cương OU Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Pháp luật đại cương OU Trắc nghiệm Pháp luật đại cương OU Số câu25Quiz ID37203 Làm bài Câu 1 Thời điểm có hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật được quy định như thế nào? A Được quy định cụ thể trong chính văn bản đó hoặc theo luật ban hành B Luôn có hiệu lực ngay tại thời điểm ký văn bản C Có hiệu lực sau 1 tháng kể từ ngày ký ban hành D Tùy thuộc vào quyết định của cơ quan kiểm tra pháp luật Câu 2 Trách nhiệm pháp lý là gì? A Hậu quả bất lợi chủ thể phải gánh chịu khi vi phạm pháp luật B Nghĩa vụ của công dân đối với nhà nước C Quyền được bảo vệ của các tổ chức xã hội D Sự tự nguyện chấp hành quy định của pháp luật Câu 3 Hình thức pháp luật nào phổ biến nhất tại Việt Nam hiện nay? A Văn bản quy phạm pháp luật B Tiền lệ pháp C Tập quán pháp D Tôn giáo pháp Câu 4 Quan hệ pháp luật là gì? A Quan hệ xã hội được các quy phạm pháp luật điều chỉnh B Quan hệ tình cảm giữa các cá nhân C Quan hệ làm việc trong các doanh nghiệp tư nhân D Quan hệ trao đổi hàng hóa trên thị trường Câu 5 Thực hiện pháp luật là gì? A Là quá trình hoạt động có mục đích, đưa các quy định pháp luật vào cuộc sống B Là việc cơ quan nhà nước ban hành các văn bản mới C Là việc tòa án xét xử các vụ án tranh chấp D Là hoạt động học tập pháp luật tại các trường đại học Câu 6 Hình thức áp dụng pháp luật được thực hiện bởi ai? A Cơ quan, cán bộ nhà nước có thẩm quyền B Mọi cá nhân trong xã hội C Các tổ chức phi chính phủ D Luật sư và các đoàn thể Câu 7 Văn bản quy phạm pháp luật là gì? A Là văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành chứa quy phạm pháp luật B Là văn bản ghi chép lại các phiên tòa xét xử C Là đơn khiếu nại của công dân gửi cơ quan chức năng D Là văn bản hợp đồng giữa các cá nhân Câu 8 Quy phạm pháp luật là gì? A Là quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung do nhà nước ban hành B Là các văn bản hướng dẫn thi hành luật của cơ quan nhà nước C Là những phong tục tập quán được xã hội thừa nhận D Là quyết định của tòa án trong một vụ án cụ thể Câu 9 Cấu trúc của một quy phạm pháp luật đầy đủ bao gồm các bộ phận nào? A Giả định, quy định và chế tài B Mở đầu, nội dung và kết luận C Điều kiện, hành vi và hình phạt D Chủ thể, khách thể và nội dung Câu 10 Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, bản chất giai cấp của pháp luật được thể hiện như thế nào? A Pháp luật là ý chí của giai cấp thống trị được thể chế hóa thành luật B Pháp luật là công cụ duy trì sự ổn định của xã hội C Pháp luật là sự thỏa thuận giữa các tầng lớp dân cư D Pháp luật là chuẩn mực đạo đức của toàn nhân loại Câu 11 Vi phạm pháp luật hình sự được gọi là gì? A Tội phạm B Vi phạm hành chính C Vi phạm kỷ luật D Tranh chấp dân sự Câu 12 Năng lực hành vi dân sự của cá nhân được hiểu như thế nào? A Khả năng bằng hành vi của mình xác lập và thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự B Quyền được hưởng tài sản từ người khác để lại C Quyền được tham gia các hoạt động chính trị của nhà nước D Khả năng làm việc để nhận lương hàng tháng Câu 13 Tại sao cần phải có pháp luật trong xã hội? A Để quản lý xã hội, duy trì trật tự và bảo vệ các quyền tự do B Để thu thuế từ người dân C Để hạn chế sự phát triển của cá nhân D Để thay thế hoàn toàn các giá trị văn hóa Câu 14 Pháp chế xã hội chủ nghĩa đòi hỏi điều gì? A Mọi cơ quan, tổ chức và cá nhân phải tuân thủ pháp luật B Nhà nước chỉ cần thực hiện luật khi cần thiết C Luật pháp phải được thay đổi hàng ngày D Người dân được tự do quyết định tuân thủ hay không Câu 15 Văn bản quy phạm pháp luật nào có giá trị cao nhất tại Việt Nam? A Hiến pháp B Luật C Nghị định D Thông tư Câu 16 Quyền lực nhà nước bao gồm những quyền nào theo Hiến pháp? A Lập pháp, hành pháp và tư pháp B Quản lý, điều hành và kiểm soát C Chỉ đạo, giám sát và thực thi D Sản xuất, kinh doanh và phân phối Câu 17 Căn cứ vào đâu để xác định năng lực trách nhiệm pháp lý? A Độ tuổi và khả năng nhận thức, điều khiển hành vi B Trình độ học vấn của chủ thể C Tình trạng tài chính của cá nhân D Vị trí xã hội của cá nhân Câu 18 Chủ thể của quan hệ pháp luật bao gồm những đối tượng nào? A Cá nhân, tổ chức có năng lực chủ thể theo quy định pháp luật B Chỉ bao gồm công dân Việt Nam đang sinh sống trong nước C Chỉ bao gồm các cơ quan quản lý nhà nước D Chỉ bao gồm các doanh nghiệp và hợp tác xã Câu 19 Nguyên tắc 'Mọi người đều bình đẳng trước pháp luật' có ý nghĩa gì? A Không ai bị phân biệt đối xử trong việc hưởng quyền và chịu trách nhiệm B Mọi người đều phải có mức thu nhập như nhau C Mọi người đều có quyền tham gia vào các cơ quan quyền lực D Mọi người đều phải làm cùng một công việc Câu 20 Mối quan hệ giữa pháp luật và đạo đức là gì? A Pháp luật thường là sự chuẩn hóa các quy tắc đạo đức cơ bản B Pháp luật và đạo đức luôn đối lập hoàn toàn với nhau C Pháp luật là hình thức cao hơn của đạo đức trong mọi trường hợp D Đạo đức là bộ phận cấu thành bắt buộc của văn bản pháp luật Câu 21 Cơ quan nào có quyền lập pháp ở Việt Nam? A Quốc hội B Chính phủ C Tòa án nhân dân tối cao D Viện kiểm sát nhân dân tối cao Câu 22 Vi phạm pháp luật là hành vi như thế nào? A Hành vi trái pháp luật, có lỗi, do chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện B Hành vi gây thiệt hại cho người khác trong bất kỳ trường hợp nào C Hành vi không tuân theo các quy tắc đạo đức xã hội D Hành vi của người chưa thành niên gây hậu quả nghiêm trọng Câu 23 Khách thể của quan hệ pháp luật là gì? A Lợi ích vật chất hoặc phi vật chất mà các chủ thể hướng tới B Đối tượng trực tiếp bị xâm hại trong vụ án hình sự C Những người có quyền lợi liên quan trong tranh chấp D Các văn bản pháp luật điều chỉnh quan hệ đó Câu 24 Chế tài trong quy phạm pháp luật mang ý nghĩa gì? A Là biện pháp cưỡng chế nhà nước áp dụng đối với chủ thể vi phạm B Là phần hướng dẫn cách thức thực hiện quyền của người dân C Là danh sách các hành vi bị nghiêm cấm bởi pháp luật D Là phần mô tả điều kiện để áp dụng quy phạm pháp luật Câu 25 Căn cứ vào đâu để phân chia văn bản quy phạm pháp luật? A Căn cứ vào thẩm quyền ban hành và nội dung của văn bản B Căn cứ vào độ dài của các điều khoản văn bản C Căn cứ vào thời điểm văn bản được soạn thảo D Căn cứ vào số lượng người tham gia soạn thảo Trắc nghiệm Pháp luật đại cương Học viện Tài chính AOF Trắc nghiệm Pháp luật đại cương UTE