Trắc nghiệm GDKTPL 12 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Kinh tế pháp luật 12 Chân trời bài 1: Tăng trưởng và phát triển kinh tế Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Kinh tế pháp luật 12 Chân trời bài 1: Tăng trưởng và phát triển kinh tế Trắc nghiệm Kinh tế pháp luật 12 Chân trời bài 1: Tăng trưởng và phát triển kinh tế Số câu25Quiz ID40817 Làm bài Câu 1 Một quốc gia thực hiện tốt tiến bộ xã hội khi nào? A Khi tỷ lệ người mù chữ tăng cao B Khi mọi người dân đều có cơ hội tiếp cận giáo dục và y tế công bằng C Khi chỉ số lạm phát đạt mức kỷ lục D Khi các khu ổ chuột hình thành ngày càng nhiều tại các đô thị Câu 2 Theo phân tích phổ biến, việc một quốc gia tập trung phát triển 'Kinh tế xanh' nhằm mục đích gì? A Chỉ nhằm mục đích tăng doanh thu từ việc bán tín chỉ carbon B Hướng tới sự phát triển bền vững, hài hòa giữa kinh tế và môi trường C Hạn chế hoàn toàn việc sử dụng máy móc trong sản xuất D Giảm bớt sự lệ thuộc vào nguồn lao động con người Câu 3 Mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và việc làm được thể hiện như thế nào? A Tăng trưởng kinh tế thường tạo ra thêm nhiều cơ hội việc làm mới cho xã hội B Tăng trưởng kinh tế luôn dẫn đến tỷ lệ thất nghiệp cao hơn C Việc làm không có bất kỳ mối liên hệ nào với sự tăng trưởng GDP D Càng tăng trưởng kinh tế thì người lao động càng ít có thu nhập Câu 4 Chỉ tiêu nào sau đây phản ánh chính xác nhất mức sống trung bình của người dân một quốc gia về mặt kinh tế? A Tổng sản lượng lương thực quốc gia B Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) bình quân đầu người C Tổng số lượng doanh nghiệp đang hoạt động D Tỷ lệ dự trữ ngoại hối của ngân hàng trung ương Câu 5 Chỉ tiêu GNI (Tổng thu nhập quốc gia) khác GDP (Tổng sản phẩm quốc nội) ở điểm cơ bản nào? A GNI tính theo thu nhập của công dân quốc gia đó ở cả trong và ngoài nước B GNI chỉ tính giá trị hàng hóa sản xuất trong phạm vi lãnh thổ quốc gia C GDP bao gồm cả thu nhập của công dân quốc gia ở nước ngoài D GNI và GDP luôn có giá trị bằng nhau trong mọi trường hợp Câu 6 Phát triển kinh tế có mục tiêu cuối cùng là gì? A Tăng số lượng tiền mặt lưu thông trong nền kinh tế B Nâng cao chất lượng cuộc sống và sự hạnh phúc của con người C Mở rộng tối đa diện tích đất dành cho công nghiệp D Tăng số lượng các doanh nghiệp nhà nước Câu 7 Sự gia tăng khoảng cách giàu nghèo trong quá trình tăng trưởng kinh tế là biểu hiện của vấn đề gì? A Sự thiếu hụt về tiến bộ và công bằng xã hội B Sự phát triển kinh tế một cách toàn diện C Sự thành công rực rỡ của chính sách kinh tế D Quá trình tối ưu hóa nguồn lực lao động Câu 8 Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là thước đo trực tiếp của tăng trưởng kinh tế? A Tốc độ tăng trưởng GDP thực tế B Tốc độ tăng trưởng GNI C Tỷ lệ tham gia bảo hiểm xã hội của người dân D GDP bình quân đầu người Câu 9 Nếu một quốc gia có tốc độ tăng GDP thấp hơn tốc độ tăng dân số thì thu nhập bình quân đầu người sẽ thay đổi thế nào? A Thu nhập bình quân đầu người tăng lên B Thu nhập bình quân đầu người giảm xuống C Thu nhập bình quân đầu người không thay đổi D Thu nhập bình quân đầu người đạt mức tối ưu Câu 10 Khái niệm 'Phát triển bền vững' yêu cầu sự kết hợp chặt chẽ giữa các yếu tố nào? A Tăng trưởng kinh tế, công bằng xã hội và bảo vệ môi trường B Khai thác tối đa tài nguyên, tăng dân số và mở rộng đô thị C Phát triển công nghiệp nặng, vũ khí và quân sự D Tăng lợi nhuận doanh nghiệp và cắt giảm phúc lợi xã hội Câu 11 Tại sao một quốc gia có tăng trưởng kinh tế cao nhưng chưa chắc đã có phát triển kinh tế? A Vì GDP tăng không đồng nghĩa với việc đời sống người dân được cải thiện B Vì tăng trưởng kinh tế chỉ đo lường sự sụt giảm của sản xuất C Vì phát triển kinh tế không quan tâm đến các con số về thu nhập D Vì tăng trưởng kinh tế là mục tiêu cuối cùng của mọi xã hội Câu 12 Phát triển kinh tế bao gồm những nội dung cốt lõi nào sau đây? A Chỉ bao gồm sự gia tăng về thu nhập bình quân đầu người B Sự tăng trưởng kinh tế kèm theo sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và tiến bộ xã hội C Sự gia tăng quy mô sản xuất của các doanh nghiệp trong nước D Việc mở rộng thị trường xuất khẩu hàng hóa ra nước ngoài Câu 13 Tình trạng 'Tăng trưởng nóng' của một nền kinh tế thường dẫn đến hệ quả tiêu cực nào? A Giá cả hàng hóa ổn định và lạm phát thấp B Nguy cơ lạm phát cao và mất cân đối các nguồn lực C Sự phát triển đồng đều của tất cả các vùng miền D Việc làm được đảm bảo vĩnh viễn cho mọi người dân Câu 14 Chỉ số HDI cao của một quốc gia cho thấy điều gì về trình độ phát triển kinh tế - xã hội? A Quốc gia đó có nền giáo dục và y tế tốt cùng thu nhập khá B Quốc gia đó chỉ có thế mạnh duy nhất là về khai thác mỏ C Quốc gia đó có tỷ lệ mù chữ và tử vong trẻ em rất cao D Quốc gia đó đang trong tình trạng khủng hoảng kinh tế trầm trọng Câu 15 Chỉ tiêu nào sau đây thường được dùng để đo lường tăng trưởng kinh tế của một quốc gia? A Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) B Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) C Tỷ lệ thất nghiệp D Cân bằng cán cân thanh toán Câu 16 Mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế được thể hiện như thế nào? A Tăng trưởng kinh tế là điều kiện cần và là tiền đề cho phát triển kinh tế B Tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế là hai khái niệm hoàn toàn độc lập C Phát triển kinh tế chỉ xảy ra khi tăng trưởng kinh tế đạt mức âm D Tăng trưởng kinh tế luôn dẫn đến phát triển kinh tế một cách tự động Câu 17 Nội dung nào sau đây phản ánh vai trò của tăng trưởng kinh tế đối với sự phát triển bền vững? A Tăng trưởng kinh tế cung cấp nguồn lực để bảo vệ môi trường và giải quyết các vấn đề xã hội B Tăng trưởng kinh tế bằng mọi giá bất chấp sự cạn kiệt tài nguyên C Tăng trưởng kinh tế chỉ nhằm phục vụ nhu cầu của thế hệ hiện tại D Tăng trưởng kinh tế làm gia tăng sự bất bình đẳng trong xã hội Câu 18 Trong các yếu tố sau, yếu tố nào là nội dung của sự biến đổi về chất trong phát triển kinh tế? A Sự tăng thêm về tổng giá trị GDP hằng năm B Sự hoàn thiện các thiết chế kinh tế và nâng cao chất lượng sống C Sự tăng lên của tổng số lượng hàng hóa xuất khẩu D Sự gia tăng quy mô dân số của một quốc gia Câu 19 Trong cơ cấu kinh tế theo ngành, việc giảm tỷ trọng ngành nông nghiệp và tăng tỷ trọng ngành dịch vụ là biểu hiện của điều gì? A Sự tụt hậu về công nghệ sản xuất B Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại C Sự suy giảm sức sản xuất của toàn xã hội D Quá trình nông thôn hóa nền kinh tế Câu 20 Tiến bộ và công bằng xã hội trong phát triển kinh tế KHÔNG bao gồm nội dung nào sau đây? A Giảm tỷ lệ hộ nghèo và rút ngắn khoảng cách giàu nghèo B Nâng cao chất lượng dịch vụ y tế và giáo dục cho mọi người dân C Tập trung mọi nguồn lực chỉ để tăng lợi nhuận cho các tập đoàn lớn D Đảm bảo quyền lợi và phúc lợi cho người lao động Câu 21 Chỉ số HDI (Human Development Index) là chỉ số dùng để đo lường yếu tố nào trong phát triển kinh tế? A Mức độ lạm phát của nền kinh tế B Tốc độ tăng trưởng sản lượng công nghiệp C Phát triển con người về sức khỏe, giáo dục và thu nhập D Tổng giá trị hàng hóa xuất nhập khẩu Câu 22 Hoạt động nào sau đây của Chính phủ góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế bền vững? A Khuyến khích các nhà máy xả thải trực tiếp ra sông để giảm chi phí B Đầu tư vào giáo dục, y tế và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên C Ưu tiên phát triển các ngành gây ô nhiễm môi trường nặng nề D Cắt giảm ngân sách dành cho việc giảm nghèo bền vững Câu 23 Nhân tố nào sau đây đóng vai trò quyết định đến chất lượng tăng trưởng kinh tế trong thời đại ngày nay? A Số lượng lao động phổ thông không qua đào tạo B Khoa học, công nghệ và nguồn nhân lực chất lượng cao C Sự dồi dào của tài nguyên thiên nhiên thô D Diện tích đất nông nghiệp của quốc gia Câu 24 Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển thường biểu hiện qua việc tăng tỷ trọng của ngành nào? A Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản B Công nghiệp và dịch vụ C Khai thác tài nguyên thiên nhiên thô D Sản xuất nông sản tự cung tự cấp Câu 25 Theo nội dung bài 1 môn Kinh tế pháp luật 12 Chân trời sáng tạo, khái niệm tăng trưởng kinh tế được hiểu là gì? A Sự gia tăng về quy mô sản lượng hàng hóa và dịch vụ mà nền kinh tế tạo ra trong một thời kỳ nhất định B Quá trình biến đổi về chất của nền kinh tế bao gồm sự gia tăng thu nhập và công bằng xã hội C Sự thay đổi cơ cấu kinh tế từ ngành nông nghiệp sang ngành công nghiệp và dịch vụ D Sự cải thiện mức sống của người dân và nâng cao chỉ số phát triển con người Trắc nghiệm Kinh tế pháp luật 12 Kết nối bài 16: Các nguyên tắc cơ bản của Tổ chức Thương mại thế giới và hợp đồng thương mại quốc tế Trắc nghiệm Kinh tế pháp luật 12 Chân trời bài 2: Hội nhập kinh tế quốc tế