Trắc nghiệm Sinh học 12 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Sinh học 12 Chân trời bài 23: Quần xã sinh vật Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Sinh học 12 Chân trời bài 23: Quần xã sinh vật Trắc nghiệm Sinh học 12 Chân trời bài 23: Quần xã sinh vật Số câu25Quiz ID40692 Làm bài Câu 1 Mối quan hệ ức chế - cảm nhiễm có đặc điểm nào sau đây A Một loài vô tình gây hại cho loài khác trong khi bản thân không có lợi cũng không bị hại B Hai loài cạnh tranh nhau giành nguồn sống dẫn đến một loài bị tiêu diệt C Loài này sống nhờ vào chất dinh dưỡng của loài kia và gây hại cho vật chủ D Một loài ăn loài khác để tồn tại Câu 2 Diễn thế nguyên sinh là quá trình biến đổi của quần xã bắt đầu từ môi trường nào A Một khu rừng vừa bị cháy hoàn toàn B Một ao nuôi cá vừa bị bỏ hoang C Môi trường chưa có một quần xã sinh vật nào sinh sống trước đó D Một vùng đất nông nghiệp đã qua canh tác lâu năm Câu 3 Loài đặc trưng là loài có đặc điểm nào sau đây A Loài có số lượng cá thể ít nhất nhưng đóng vai trò quan trọng nhất B Loài chỉ có ở một quần xã nào đó hoặc có số lượng nhiều hơn hẳn các loài khác trong quần xã C Loài có khả năng thích nghi với mọi loại môi trường sống khác nhau D Loài có tần suất xuất hiện thấp nhất trong quần xã sinh vật Câu 4 Tại sao trong cùng một khu vực rừng lại có nhiều loài chim cùng sinh sống trên một cây A Do chúng cùng tham gia vào một mối quan hệ cộng sinh chặt chẽ B Do chúng có cùng một ổ sinh thái hoàn toàn trùng khớp C Do mỗi loài đã phân hóa ổ sinh thái về nguồn thức ăn hoặc vị trí làm tổ D Do nguồn thức ăn trong rừng luôn dư thừa cho tất cả các loài Câu 5 Quần xã ổn định nhất ở giai đoạn cuối của quá trình diễn thế sinh thái được gọi là gì A Quần xã tiên phong B Quần xã quá độ C Quần xã đặc trưng D Quần xã đỉnh cực Câu 6 Sự trùng lặp ổ sinh thái giữa hai loài càng lớn thì dẫn đến hệ quả nào A Sự hợp tác giữa hai loài càng trở nên chặt chẽ B Sự cạnh tranh giữa hai loài càng trở nên gay gắt C Độ đa dạng của quần xã ngày càng tăng cao D Mối quan hệ hội sinh sẽ được hình thành giữa hai loài Câu 7 Sự khống chế sinh học trong quần xã dẫn đến trạng thái nào sau đây A Sự tiêu diệt hoàn toàn một loài bởi loài khác B Sự cân bằng sinh học trong quần xã C Sự tăng trưởng không kiểm soát của loài ăn thịt D Sự suy giảm nghiêm trọng độ đa dạng sinh học Câu 8 Việc nuôi ghép nhiều loài cá ở các tầng nước khác nhau trong một ao nuôi có lợi ích chính là gì A Tăng cường sự cạnh tranh để các loài cá phát triển nhanh hơn B Tận dụng tối đa nguồn sống và không gian sống ở các tầng nước khác nhau C Làm cho môi trường nước ao luôn sạch sẽ nhờ các loài cá ăn lẫn nhau D Giúp các loài cá có thể lai tạo với nhau tạo ra giống mới Câu 9 Nguyên nhân bên ngoài dẫn đến diễn thế sinh thái thường là gì A Sự thay đổi khắc nghiệt của điều kiện khí hậu hoặc các hoạt động của con người B Sự cạnh tranh giành nguồn thức ăn giữa các cá thể trong cùng một loài C Khả năng sinh sản quá mức của loài ưu thế trong quần xã D Sự biến đổi vật chất di truyền của các loài sinh vật Câu 10 Đặc điểm nào sau đây mô tả đúng về loài ưu thế trong quần xã A Loài chỉ có ở một quần xã nhất định hoặc có số lượng nhiều hơn hẳn các loài khác B Loài có kích thước cơ thể lớn nhất trong quần xã C Loài có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn hoặc hoạt động mạnh, đóng vai trò quan trọng D Loài đóng vai trò là mắt xích đầu tiên trong mọi chuỗi thức ăn Câu 11 Sự phân tầng thẳng đứng của các loài thực vật trong rừng nhiệt đới chủ yếu do nhân tố nào A Sự phân bố nồng độ khí Oxygen B Độ ẩm của đất và không khí C Nhu cầu về ánh sáng của các loài thực vật D Sự khác biệt về nhiệt độ giữa các tầng Câu 12 Mối quan hệ nào sau đây thuộc nhóm quan hệ đối kháng giữa các loài A Cộng sinh B Hội sinh C Ức chế - cảm nhiễm D Hợp tác Câu 13 Diễn thế thứ sinh có đặc điểm khởi đầu như thế nào A Bắt đầu từ một hòn đảo đá mới hiện lên giữa biển B Bắt đầu từ một môi trường đã có một quần xã sinh vật từng sinh sống nhưng bị hủy diệt C Bắt đầu từ một dòng dung nham núi lửa vừa mới nguội lạnh D Bắt đầu từ môi trường nước nguyên thủy của Trái Đất Câu 14 Ý nghĩa sinh thái của sự phân tầng trong quần xã sinh vật là gì A Làm tăng sự cạnh tranh giữa các loài để thúc đẩy tiến hóa B Giúp các loài tận dụng tối đa nguồn sống và giảm bớt sự cạnh tranh C Làm giảm số lượng loài trong quần xã để ổn định nguồn thức ăn D Giúp các loài tăng cường khả năng chống chọi với dịch bệnh Câu 15 Kết quả của sự cạnh tranh khác loài thường dẫn đến hiện tượng nào A Các loài cùng tồn tại và tăng cường hỗ trợ nhau B Sự phân li ổ sinh thái của các loài hoặc một loài bị loại khỏi quần xã C Tất cả các loài trong quần xã đều tăng trưởng kích thước quần thể D Các loài chuyển sang quan hệ cộng sinh để cùng sống sót Câu 16 Ví dụ nào sau đây minh họa cho mối quan hệ hội sinh A Cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ B Chim sáo đậu trên lưng trâu rừng để bắt ve bét C Cá ép sống bám trên cá mập để đi nhờ và kiếm thức ăn thừa D Vi khuẩn Rhizobium sống trong nốt sần cây họ Đậu Câu 17 Độ đa dạng của một quần xã sinh vật thường phụ thuộc vào yếu tố nào A Chỉ phụ thuộc vào kích thước của các loài sinh vật B Số lượng loài và số lượng cá thể của mỗi loài trong quần xã C Tốc độ di cư của các loài từ nơi khác đến D Tuổi thọ trung bình của các loài chiếm ưu thế Câu 18 Mối quan hệ sinh vật ăn thịt - con mồi có vai trò gì đối với sự tiến hóa của hai loài A Làm cho cả hai loài đều bị suy yếu và dần đi đến diệt vong B Thúc đẩy sự tiến hóa song hành thông qua việc chọn lọc các cá thể có ưu thế C Chỉ có lợi cho loài ăn thịt trong việc cải thiện kỹ năng săn mồi D Chỉ có lợi cho con mồi trong việc tăng khả năng ngụy trang Câu 19 Quần xã sinh vật được định nghĩa là gì A Tập hợp các cá thể cùng loài sống trong một khu vực nhất định tại một thời điểm B Tập hợp các quần thể sinh vật thuộc nhiều loài khác nhau, cùng sống trong một không gian và thời gian nhất định C Tập hợp các hệ sinh thái khác nhau trên cùng một lãnh thổ địa lý D Tập hợp tất cả các nhân tố vô sinh của môi trường bao quanh sinh vật Câu 20 Ổ sinh thái của một loài sinh vật được hiểu là gì A Nơi ở cụ thể của loài đó trong quần xã B Một không gian sinh thái mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái nằm trong giới hạn cho phép loài tồn tại và phát triển lâu dài C Toàn bộ khu vực địa lý mà loài đó có thể phát tán tới D Tập hợp tất cả các nguồn thức ăn mà loài đó tiêu thụ trong một ngày Câu 21 Mối quan hệ giữa nấm và tảo lam trong địa y là ví dụ của mối quan hệ nào A Hợp tác B Cộng sinh C Hội sinh D Ký sinh Câu 22 Mối quan hệ giữa vật chủ và vật ký sinh khác với quan hệ vật ăn thịt và con mồi ở điểm nào A Vật ký sinh thường có kích thước nhỏ hơn vật chủ và không tiêu diệt vật chủ ngay lập tức B Vật ký sinh luôn tiêu diệt vật chủ để lấy chất dinh dưỡng C Vật ký sinh và vật chủ luôn có kích thước tương đương nhau D Vật ký sinh luôn mang lại lợi ích nhất định cho vật chủ Câu 23 Hiện tượng thủy triều đỏ (tảo nở hoa) gây chết các loài cá xung quanh là ví dụ của mối quan hệ nào A Ký sinh B Ức chế - cảm nhiễm C Cạnh tranh D Vật ăn thịt - con mồi Câu 24 Trong diễn thế nguyên sinh, nhóm sinh vật nào sau đây thường đóng vai trò là loài tiên phong A Các loài cây gỗ lớn có tuổi thọ cao B Các loài thú ăn thịt có kích thước lớn C Địa y, rêu và các vi sinh vật tự dưỡng D Các loài sâu bọ ký sinh trên thực vật Câu 25 Đặc điểm của mối quan hệ hợp tác giữa hai loài sinh vật là gì A Cả hai loài đều có lợi và đây là mối quan hệ bắt buộc để tồn tại B Một loài có lợi, loài kia không có lợi cũng không bị hại C Cả hai loài đều có lợi nhưng không phải là mối quan hệ bắt buộc D Một loài có lợi, loài kia bị hại hoàn toàn Trắc nghiệm Sinh học 12 Chân trời bài 21: Quần thể sinh vật Trắc nghiệm Sinh học 12 Chân trời bài 25: Hệ sinh thái