Trắc nghiệm Sinh học 12 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Sinh học 12 Chân trời bài 20: Môi trường và các nhân tố sinh thái Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Sinh học 12 Chân trời bài 20: Môi trường và các nhân tố sinh thái Trắc nghiệm Sinh học 12 Chân trời bài 20: Môi trường và các nhân tố sinh thái Số câu25Quiz ID40690 Làm bài Câu 1 Cá rô phi nuôi ở Việt Nam có giới hạn sinh thái về nhiệt độ từ 5.6 độ C đến 42 độ C, giá trị 5.6 độ C được gọi là gì A Giới hạn trên B Điểm cực thuận C Giới hạn dưới D Khoảng chống chịu Câu 2 Thực vật ưa sáng thường có đặc điểm hình thái nào để thích nghi với môi trường A Lá to, màu xanh đậm, nằm ngang B Lá nhỏ, màu xanh nhạt, phiến lá dày, mọc xiên C Thân thấp, tán lá rộng che khuất mặt đất D Không có mô dậu trong cấu tạo của lá Câu 3 Trong giới hạn sinh thái, khoảng thuận lợi là khoảng các nhân tố sinh thái ở mức độ nào A Gây ức chế cho các hoạt động sinh lý của sinh vật B Đảm bảo cho sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất C Sinh vật có thể tồn tại nhưng không thể sinh sản D Gần với giới hạn trên hoặc giới hạn dưới Câu 4 Môi trường sống của sinh vật bao gồm những thành phần nào sau đây A Tất cả các nhân tố bao quanh sinh vật có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp đến sinh vật B Chỉ gồm các nhân tố vô sinh bao quanh sinh vật C Chỉ gồm các nhân tố hữu sinh có quan hệ với sinh vật D Các nhân tố khí hậu và địa hình bao quanh sinh vật Câu 5 Khoảng giá trị của một nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển theo thời gian được gọi là gì A Ổ sinh thái B Giới hạn sinh thái C Khoảng thuận lợi D Khoảng chống chịu Câu 6 Môi trường sinh vật bao gồm các sinh vật nào A Các loài cây xanh cung cấp thức ăn B Vật chủ đối với các loài ký sinh hoặc sinh vật cộng sinh C Tất cả các loài động vật ăn thịt trong quần xã D Các loài vi khuẩn phân giải chất hữu cơ trong đất Câu 7 Môi trường đất có đặc điểm gì nổi bật ảnh hưởng đến sinh vật A Nhiệt độ biến động rất lớn giữa ngày và đêm B Hàm lượng oxygen thường cao hơn môi trường không khí C Có các hạt đất xen kẽ với các khe hở chứa nước và không khí D Luôn có ánh sáng chiếu đến các tầng sâu Câu 8 Định luật giới hạn của Shelford phát biểu điều gì về sự tồn tại của sinh vật A Sự tồn tại của sinh vật chỉ phụ thuộc vào nhân tố có hàm lượng thấp nhất B Sự tồn tại của sinh vật phụ thuộc vào một tổ hợp các nhân tố sinh thái C Sự tồn tại của sinh vật bị giới hạn bởi nhân tố sinh thái nằm ngoài khoảng chịu đựng D Mỗi sinh vật chỉ có duy nhất một giới hạn sinh thái cho mọi nhân tố Câu 9 Thực vật ưa bóng thường có lá màu xanh đậm vì lý do nào sau đây A Để phản xạ bớt ánh sáng mặt trời có cường độ mạnh B Để hấp thụ được nhiều ánh sáng hơn trong điều kiện thiếu sáng C Do chứa nhiều sắc tố bảo vệ lá khỏi tia tử ngoại D Để hạn chế quá trình thoát hơi nước qua lá Câu 10 Ý nghĩa của việc nắm vững giới hạn sinh thái trong sản xuất nông nghiệp là gì A Để tiêu diệt hoàn toàn các loài sâu bệnh ký sinh B Để lựa chọn giống cây trồng, vật nuôi phù hợp với điều kiện môi trường từng vùng C Để tăng cường sử dụng phân bón hóa học cho cây trồng D Để mở rộng khu vực phân bố của tất cả các loài sinh vật Câu 11 Nhân tố nào sau đây được xếp vào nhóm nhân tố sinh thái vô sinh A Sự cạnh tranh giữa các loài B Độ ẩm của không khí và đất C Các loài vi sinh vật trong đất D Sự săn mồi của động vật Câu 12 Nhiều loài chim cùng sống trên một cái cây nhưng không cạnh tranh gay gắt vì lý do nào sau đây A Chúng có cùng một ổ sinh thái về dinh dưỡng B Chúng có nơi ở hoàn toàn khác nhau C Chúng đã phân hóa ổ sinh thái để khai thác nguồn sống khác nhau D Chúng là những loài có giới hạn sinh thái rất rộng Câu 13 Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố hữu sinh A Nồng độ oxygen hòa tan trong nước B Sự xuất hiện của các loài sinh vật cộng sinh C Độ mặn của nước biển D Cấu trúc hạt của đất trồng Câu 14 Theo quy tắc Allen, các bộ phận như tai, đuôi, chi của động vật hằng nhiệt ở vùng nhiệt đới thường như thế nào so với loài ở vùng lạnh A Ngắn hơn và nhỏ hơn B Dài hơn và lớn hơn C Có kích thước tương đương nhau D Phủ lớp lông dày hơn để tránh nóng Câu 15 Khoảng chống chịu trong giới hạn sinh thái là gì A Khoảng giá trị nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật phát triển mạnh nhất B Khoảng giá trị gây ức chế hoạt động sinh lý nhưng sinh vật vẫn có thể sống sót C Khoảng nằm ngoài giới hạn dưới và giới hạn trên D Khoảng mà sinh vật không thể duy trì sự sống lâu dài Câu 16 Sự khác biệt cơ bản giữa nơi ở và ổ sinh thái là gì A Nơi ở là địa chỉ cư trú còn ổ sinh thái là cách sinh sống của loài B Nơi ở rộng hơn ổ sinh thái về mặt không gian C Ổ sinh thái chỉ bao gồm các nhân tố vô sinh còn nơi ở bao gồm cả hữu sinh D Một nơi ở chỉ có thể chứa tối đa một ổ sinh thái Câu 17 Khi hai loài có ổ sinh thái trùng nhau hoàn toàn thì hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra A Hai loài hỗ trợ nhau cùng phát triển B Cạnh tranh loại trừ dẫn đến một loài bị tiêu diệt hoặc phải di cư C Hai loài kết hợp thành một loài mới thông qua lai xa D Cả hai loài đều tăng nhanh kích thước quần thể Câu 18 Ổ sinh thái của một loài là gì A Nơi ở cụ thể của loài đó trong quần xã B Khoảng không gian sinh thái đảm bảo cho loài tồn tại và phát triển C Khu vực phân bố địa lý của loài trên Trái Đất D Tổng hợp các nhân tố vô sinh bao quanh sinh vật Câu 19 Theo quy tắc Bergmann, động vật hằng nhiệt sống ở vùng ôn đới lạnh thường có đặc điểm gì so với loài tương đương ở vùng nhiệt đới A Kích thước cơ thể nhỏ hơn B Kích thước cơ thể lớn hơn C Các chi và tai dài hơn D Lớp mỡ dưới da mỏng hơn Câu 20 Nhân tố sinh thái nào sau đây thay đổi theo chu kỳ ngày đêm và chu kỳ mùa rõ rệt nhất A Độ pH của đất B Thành phần khoáng trong nước C Ánh sáng và nhiệt độ D Áp suất không khí Câu 21 Nhân tố sinh thái được chia thành những nhóm chính nào A Nhân tố vật lý và nhân tố hóa học B Nhân tố vô sinh và nhân tố hữu sinh C Nhân tố hữu sinh và nhân tố con người D Nhân tố khí hậu và nhân tố thổ nhưỡng Câu 22 Trong chăn nuôi hỗn hợp nhiều loài cá trong một ao, người ta dựa vào nguyên lý nào để tăng năng suất A Sự trùng lặp hoàn toàn ổ sinh thái B Sự phân hóa ổ sinh thái về tầng nước và nguồn thức ăn C Sự cạnh tranh loại trừ giữa các loài cá D Tận dụng tối đa giới hạn trên của nhiệt độ Câu 23 Một loài sinh vật có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều nhân tố sẽ có xu hướng phân bố như thế nào A Phân bố hẹp trong một khu vực nhất định B Phân bố rộng trên một phạm vi địa lý lớn C Chỉ sống được ở những vùng có khí hậu ổn định D Dễ bị tuyệt chủng khi môi trường biến đổi nhẹ Câu 24 Hiện tượng tỉa cành tự nhiên ở thực vật là kết quả của sự cạnh tranh về nhân tố nào A Độ ẩm B Ánh sáng C Chất khoáng D Nhiệt độ Câu 25 Tại sao con người được xem là một nhân tố sinh thái hữu sinh đặc biệt A Vì con người có khả năng cải tạo môi trường bằng trí tuệ và công nghệ B Vì con người là loài có số lượng cá thể đông nhất C Vì con người không chịu tác động của các nhân tố vô sinh D Vì con người chỉ tác động đến môi trường theo hướng tích cực Trắc nghiệm Sinh học 12 Chân trời bài 19: Sự phát triển sự sống Trắc nghiệm Sinh học 12 Chân trời bài 21: Quần thể sinh vật