Trắc nghiệm Sinh học 12 cánh diềuTrắc nghiệm Sinh học 12 Cánh diều bài 21: Sinh thái học quần thể Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Sinh học 12 Cánh diều bài 21: Sinh thái học quần thể Trắc nghiệm Sinh học 12 Cánh diều bài 21: Sinh thái học quần thể Số câu25Quiz ID40667 Làm bài Câu 1 Tập hợp các cá thể cùng loài, cùng sống trong một khoảng không gian và thời gian xác định, có khả năng giao phối để sinh ra thế hệ mới được gọi là A Quần thể sinh vật B Quần xã sinh vật C Hệ sinh thái D Loài sinh học Câu 2 Trạng thái cân bằng của quần thể đạt được khi A Tỉ lệ sinh sản và nhập cư xấp xỉ tỉ lệ tử vong và di cư B Số lượng cá thể tăng liên tục theo tiềm năng sinh học C Môi trường không còn bất kì nhân tố giới hạn nào D Quần thể chỉ bao gồm các cá thể ở nhóm tuổi sau sinh sản Câu 3 Trong bảo tồn đa dạng sinh học, biện pháp quan trọng nhất để cứu một loài có nguy cơ tuyệt chủng là A Tăng mật độ cá thể lên mức tối đa có thể B Duy trì kích thước quần thể trên mức tối thiểu C Loại bỏ hoàn toàn các loài vật ăn thịt trong khu vực D Ngăn cản sự nhập cư của các cá thể từ quần thể khác Câu 4 Kiểu phân bố ngẫu nhiên của các cá thể trong quần thể thường xuất hiện khi nào A Khi các cá thể tranh giành nhau gay gắt về nơi ở B Khi nguồn sống phân bố đồng đều và các cá thể không cạnh tranh gay gắt C Khi các cá thể có xu hướng tụ tập lại để cùng tìm kiếm thức ăn D Khi điều kiện môi trường sống trở nên cực kì khắc nghiệt Câu 5 Nhân tố nào sau đây làm tăng kích thước của quần thể sinh vật A Sự tử vong và di cư của các cá thể B Sự sinh sản và nhập cư của các cá thể C Sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể cùng loài D Sự tác động của các loài vật ăn thịt và kí sinh Câu 6 Khoảng thời gian sống thực tế của một cá thể trong quần thể được gọi là A Tuổi sinh lí B Tuổi sinh thái C Tuổi quần thể D Tuổi trung bình Câu 7 Trong điều kiện môi trường không bị giới hạn, quần thể tăng trưởng theo mô hình nào A Tăng trưởng thực tế (hình chữ S) B Tăng trưởng theo tiềm năng sinh học (hình chữ J) C Tăng trưởng giảm dần theo thời gian D Tăng trưởng ổn định quanh mức cân bằng Câu 8 Kiểu phân bố nào sau đây là phổ biến nhất trong tự nhiên đối với các quần thể sinh vật A Phân bố đồng đều B Phân bố ngẫu nhiên C Phân bố theo nhóm D Phân bố theo chiều dọc Câu 9 Số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể được gọi là A Kích thước tối thiểu B Kích thước tối đa C Mật độ cá thể D Sức chịu tải môi trường Câu 10 Một quần thể có tỉ lệ nhóm tuổi trước sinh sản rất lớn và nhóm tuổi sau sinh sản rất nhỏ thường được gọi là A Quần thể đang suy thoái B Quần thể ổn định C Quần thể đang phát triển D Quần thể cân bằng Câu 11 Sự biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật là A Sự thay đổi về tỉ lệ giới tính theo các mùa trong năm B Sự tăng hoặc giảm số lượng cá thể quanh giá trị cân bằng C Sự thay đổi kiểu phân bố cá thể do môi trường ô nhiễm D Sự chuyển đổi từ nhóm tuổi này sang nhóm tuổi khác Câu 12 Khi kích thước quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu, hệ quả nào sau đây thường xảy ra A Sự hỗ trợ giữa các cá thể tăng lên để bảo vệ nhau B Khả năng gặp gỡ và giao phối giữa các cá thể giảm xuống C Tỉ lệ sinh sản tăng mạnh do nguồn sống dồi dào D Tỉ lệ tử vong giảm do không còn cạnh tranh cùng loài Câu 13 Khi mật độ cá thể của một quần thể tăng quá cao, hiện tượng 'tự tỉa thưa' ở thực vật có ý nghĩa gì A Giúp tăng cường khả năng thụ phấn giữa các cây cùng loài B Giảm sự cạnh tranh và đảm bảo nguồn sống cho các cá thể còn lại C Làm tăng tốc độ tăng trưởng của toàn bộ quần thể thực vật D Thúc đẩy các loài động vật ăn thực vật tìm đến nhiều hơn Câu 14 Kích thước tối thiểu của quần thể sinh vật là A Số lượng cá thể lớn nhất môi trường có thể nuôi dưỡng B Số lượng cá thể trung bình để quần thể duy trì trạng thái ổn định C Số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển D Số lượng cá thể tối thiểu để không xảy ra cạnh tranh cùng loài Câu 15 Giá trị K trong mô hình tăng trưởng hình chữ S đại diện cho A Tỉ lệ tử vong cao nhất của quần thể B Sức chịu tải tối đa của môi trường C Kích thước tối thiểu cần để duy trì loài D Tốc độ sinh sản tối đa của cá thể cái Câu 16 Nhân tố nào sau đây tác động đến quần thể phụ thuộc vào mật độ cá thể A Một trận động đất gây sạt lở đất B Sự cạnh tranh về nguồn thức ăn C Nhiệt độ môi trường xuống quá thấp D Lượng mưa trung bình năm thay đổi Câu 17 Ví dụ nào sau đây thể hiện một quần thể sinh vật A Tập hợp các loài cá sống trong cùng một hồ nước tự nhiên B Các con hổ đang được nuôi trong các chuồng khác nhau ở vườn thú C Tập hợp các cây thông nhựa mọc trên một đồi thông ở Đà Lạt D Các loài côn trùng sống dưới tán của một cây cổ thụ Câu 18 Kích thước tối đa của quần thể bị giới hạn bởi yếu tố nào sau đây A Khả năng cung cấp nguồn sống và không gian của môi trường B Tổng số lượng trứng mà một cá thể cái có thể đẻ ra C Thời gian sống trung bình của các cá thể trong quần thể D Tỉ lệ giới tính ở giai đoạn mới sinh của loài Câu 19 Nguyên nhân chính dẫn đến kiểu phân bố đồng đều giữa các cá thể trong quần thể là A Nguồn sống dồi dào và phân bố đồng đều trong môi trường B Sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể C Các cá thể có tập tính hỗ trợ nhau chống lại kẻ thù D Điều kiện môi trường thay đổi quá nhanh theo mùa Câu 20 Việc xác định cấu trúc nhóm tuổi của quần thể giúp chúng ta A Biết được chính xác vị trí phân bố của từng cá thể B Dự đoán được xu hướng biến động số lượng của quần thể C Xác định được mức độ ô nhiễm của môi trường sống D Thay đổi được tập tính sinh sản của các cá thể trong loài Câu 21 Nhân tố sinh thái nào sau đây được gọi là nhân tố không phụ thuộc vào mật độ quần thể A Sự cạnh tranh cùng loài B Các yếu tố khí hậu như nhiệt độ C Sự tấn công của vật ăn thịt D Các loài sinh vật kí sinh Câu 22 Tỉ lệ giữa số lượng cá thể đực và cá thể cái trong quần thể được gọi là A Mật độ cá thể B Tỉ lệ giới tính C Cấu trúc tuổi D Nhóm tuổi sinh thái Câu 23 Ví dụ nào sau đây thể hiện sự biến động số lượng cá thể theo chu kì A Số lượng chim cu gáy tăng lên vào mùa thu hoạch lúa hàng năm B Các loài động vật rừng chết hàng loạt do lũ lụt bất ngờ C Sâu hại lúa phát triển mạnh sau một đợt phun thuốc trừ sâu sai cách D Cá cơm ở vùng biển Peru chết do dòng hải lưu nóng hoạt động bất thường Câu 24 Đường cong tăng trưởng thực tế của quần thể trong tự nhiên thường có hình chữ S vì A Nguồn sống của môi trường luôn là vô tận B Môi trường luôn có các yếu tố giới hạn sự tăng trưởng C Quần thể không có khả năng tự điều chỉnh số lượng D Sự nhập cư luôn lớn hơn sự di cư trong mọi thời điểm Câu 25 Trong chăn nuôi, việc hiểu biết về tỉ lệ giới tính của quần thể có ý nghĩa thực tiễn nào sau đây A Giúp xác định chính xác mật độ cá thể để cung cấp thức ăn B Làm cơ sở để điều chỉnh tỉ lệ đực cái phù hợp nhằm đạt hiệu quả kinh tế cao C Giúp dự đoán thời gian quần thể bắt đầu bước vào giai đoạn suy thoái D Làm căn cứ để xác định giới hạn sinh thái của loài đối với nhiệt độ Trắc nghiệm Sinh học 12 Cánh diều bài 20: Môi trường sống và các nhân tố sinh thái Trắc nghiệm Sinh học 12 Cánh diều bài 22: Sinh thái học quần xã