Trắc nghiệm Sinh học 12 cánh diềuTrắc nghiệm ôn tập Sinh học 12 cánh diều học kì 1 (Phần 1) Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm ôn tập Sinh học 12 cánh diều học kì 1 (Phần 1) Trắc nghiệm ôn tập Sinh học 12 cánh diều học kì 1 (Phần 1) Số câu25Quiz ID40643 Làm bài Câu 1 Trong tương tác bổ trợ giữa hai gen không allele, kiểu hình mới xuất hiện khi có mặt đồng thời cả hai allele trội được gọi là tỉ lệ kiểu hình đặc trưng nào ở F2 A 12 : 3 : 1 B 9 : 6 : 1 C 9 : 7 D 15 : 1 Câu 2 Trong quá trình nhân đôi DNA, enzyme nào trực tiếp thực hiện việc tháo xoắn và tách hai mạch đơn của phân tử DNA A DNA polymerase B Helicase C Ligase D Primase Câu 3 Quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực diễn ra chủ yếu ở vị trí nào trong tế bào A Nhân tế bào B Ribosome C Lưới nội chất D Bộ máy Golgi Câu 4 Ở người, hội chứng Klinefelter có bộ nhiễm sắc thể là A 44A cộng X B 44A cộng XXX C 44A cộng XXY D 44A cộng XYY Câu 5 Sự hình thành túi khí ở phổi chim là một đặc điểm thích nghi, tính trạng này do gen quy định nhưng kích thước túi khí có thể thay đổi theo điều kiện áp suất, hiện tượng này gọi là A Sự biến dị tổ hợp B Thường biến (Mềm dẻo kiểu hình) C Đột biến gen D Đột biến nhiễm sắc thể Câu 6 Mức phản ứng của một kiểu gen là tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen trong các A Môi trường khác nhau B Giai đoạn phát triển khác nhau C Thế hệ khác nhau D Cơ thể khác nhau Câu 7 Hội chứng Cri du chat (tiếng mèo kêu) ở người là do dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào gây ra A Lặp đoạn nhiễm sắc thể 21 B Mất đoạn nhiễm sắc thể 5 C Đảo đoạn nhiễm sắc thể 9 D Chuyển đoạn nhiễm sắc thể 22 Câu 8 Dạng đột biến điểm nào sau đây làm thay đổi trình tự axit amin từ vị trí bị đột biến cho đến cuối chuỗi polypeptide A Thay thế một cặp nucleotide B Mất một cặp nucleotide C Đảo vị trí hai cặp nucleotide D Đột biến đồng nghĩa Câu 9 Cho biết gen A trội hoàn toàn quy định thân cao, gen a quy định thân thấp, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ kiểu hình 1 thân cao : 1 thân thấp A AA lai với aa B Aa lai với Aa C Aa lai với aa D aa lai với aa Câu 10 Đặc điểm nào của mã di truyền cho phép nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa cho một loại axit amin trừ AUG và UGG A Tính phổ biến B Tính liên tục C Tính đặc hiệu D Tính thoái hóa Câu 11 Một phân tử mRNA có trình tự các nucleotide là 5 phẩy AUG GGG UGC 3 phẩy thì trình tự các bộ ba đối mã (anticodon) trên tRNA tương ứng theo chiều 3 phẩy đến 5 phẩy là A UAC CCC ACG B AUG GGG UGC C TAC CCC ACG D GCA CCC CAU Câu 12 Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã tại ribosome A mRNA B tRNA C DNA polymerase D Axit amin Câu 13 Đơn vị cơ bản cấu tạo nên nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực là nucleosome, mỗi nucleosome gồm A 8 phân tử histone được quấn quanh bởi 146 cặp nucleotide DNA B 9 phân tử histone được quấn quanh bởi 146 cặp nucleotide DNA C 8 phân tử histone được quấn quanh bởi 200 cặp nucleotide DNA D Phân tử DNA quấn quanh lõi protein không phải histone Câu 14 Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, lactose đóng vai trò là chất gì A Chất ức chế B Chất cảm ứng C Chất xúc tác D Sản phẩm của gen Câu 15 Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào làm tăng cường hoặc giảm bớt sự biểu hiện của tính trạng do làm thay đổi số lượng bản sao của gen A Mất đoạn B Lặp đoạn C Đảo đoạn D Chuyển đoạn tương hỗ Câu 16 Tần số hoán vị gen giữa hai locus gen trên cùng một nhiễm sắc thể không vượt quá bao nhiêu phần trăm A 25 phần trăm B 50 phần trăm C 75 phần trăm D 100 phần trăm Câu 17 Hiện tượng một gen tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau được gọi là A Tương tác cộng gộp B Gen đa hiệu C Liên kết gen D Hoán vị gen Câu 18 Gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính Y ở vùng không tương đồng sẽ di truyền theo quy luật nào A Di truyền chéo B Di truyền thẳng C Phân ly độc lập D Di truyền ngoài nhân Câu 19 Trong kỹ thuật chuyển gen, enzyme được dùng để nối đoạn DNA của tế bào cho vào DNA của thể truyền là A Restriction enzyme B DNA ligase C RNA polymerase D Amylase Câu 20 Cơ thể có bộ nhiễm sắc thể ký hiệu là 2n cộng 1 được gọi là thể gì A Thể tam bội B Thể đơn bội C Thể ba D Thể một Câu 21 Cơ sở tế bào học của quy luật phân ly độc lập theo Mendel là sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do của các A Cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân B Chromatid trong nguyên phân C Giao tử trong thụ tinh D Gen trên cùng một nhiễm sắc thể Câu 22 Thomas Morgan đã phát hiện ra quy luật liên kết gen và hoán vị gen thông qua đối tượng nghiên cứu nào A Đậu Hà Lan B Ruồi giấm C Bắp (Ngô) D Cây hoa phấn Câu 23 Phép lai một cặp tính trạng của Mendel giữa cây hoa đỏ thuần chủng và cây hoa trắng thuần chủng cho F1 100% hoa đỏ, khi tự thụ phấn F1 thì tỉ lệ kiểu hình ở F2 là A 1 hoa đỏ : 1 hoa trắng B 3 hoa đỏ : 1 hoa trắng C 9 hoa đỏ : 7 hoa trắng D 100% hoa đỏ Câu 24 Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của sự di truyền các gen nằm trong ti thể hoặc lục lạp A Kết quả lai thuận và lai nghịch giống nhau B Tính trạng luôn biểu hiện ở giới đực C Đời con luôn có kiểu hình giống mẹ D Tuân theo các quy luật của Mendel Câu 25 Trong mô hình Operon Lac ở vi khuẩn E. coli, protein ức chế do gen nào sau đây mã hóa A Gen cấu trúc LacZ B Gen điều hòa LacI C Vùng vận hành O D Vùng khởi động P Trắc nghiệm Sinh học 12 Kết nối bài 35: Dự án Tìm hiểu thực trạng bảo tồn sinh thái tại đại phương và đề xuất Trắc nghiệm pháp bảo tồn Trắc nghiệm ôn tập Sinh học 12 cánh diều học kì 2 (Phần 1)