Trắc nghiệm Sinh học 12 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Sinh học 12 Kết nối bài 21: Học thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Sinh học 12 Kết nối bài 21: Học thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại Trắc nghiệm Sinh học 12 Kết nối bài 21: Học thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại Số câu25Quiz ID40628 Làm bài Câu 1 Một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền, nếu có tác động của chọn lọc tự nhiên chống lại kiểu hình lặn thì điều gì sẽ xảy ra A Tần số allele lặn sẽ giảm dần qua các thế hệ B Tần số allele lặn sẽ tăng lên C Tần số các allele sẽ không thay đổi D Allele lặn sẽ bị loại bỏ hoàn toàn ngay lập tức Câu 2 Thế nào là hiện tượng 'dòng gene' (gene flow) trong tiến hóa A Sự tự nhân đôi của DNA trong tế bào B Sự di chuyển của các allele từ quần thể này sang quần thể khác C Sự biến đổi của allele này thành allele khác D Sự tổ hợp lại các allele qua giảm phân Câu 3 Đối tượng tác động trực tiếp của chọn lọc tự nhiên là gì A Kiểu gene B Kiểu hình C Allel D Vốn gene Câu 4 Đặc điểm nào dưới đây là chung cho nhân tố đột biến và các yếu tố ngẫu nhiên A Đều làm tăng sự đa dạng di truyền B Đều làm thay đổi tần số allele một cách vô hướng C Đều làm thay đổi tần số allele một cách có hướng D Chỉ tác động lên quần thể có kích thước nhỏ Câu 5 Nguồn biến dị sơ cấp cung cấp cho quá trình tiến hóa theo thuyết hiện đại là gì A Biến dị tổ hợp B Đột biến gene và đột biến nhiễm sắc thể C Thường biến D Di - nhập gene Câu 6 Trong một quần thể nhỏ, một allele có lợi vẫn có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể do tác động của nhân tố nào A Chọn lọc tự nhiên B Giao phối ngẫu nhiên C Các yếu tố ngẫu nhiên D Đột biến Câu 7 Hiện tượng di - nhập gene có ảnh hưởng như thế nào đến tần số allele của quần thể A Luôn giữ cho tần số allele ổn định B Chỉ làm giảm tần số allele trội C Làm thay đổi tần số allele tùy thuộc vào số lượng cá thể ra vào quần thể D Chỉ xảy ra ở những quần thể có kích thước cực lớn Câu 8 Các yếu tố ngẫu nhiên có đặc điểm nào sau đây trong quá trình tiến hóa A Luôn làm tăng sự đa dạng di truyền của quần thể B Chỉ tác động lên những quần thể có kích thước lớn C Có thể loại bỏ hoàn toàn một allele có lợi ra khỏi quần thể D Làm thay đổi tần số allele theo một hướng xác định Câu 9 Nhân tố nào sau đây không được coi là nhân tố tiến hóa theo thuyết hiện đại A Đột biến B Giao phối ngẫu nhiên C Chọn lọc tự nhiên D Di - nhập gene Câu 10 Vì sao đột biến gene thường được coi là nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa so với đột biến nhiễm sắc thể A Vì đột biến gene ít gây hại cho sức sống của cơ thể hơn B Vì đột biến gene xảy ra với tần số cao hơn nhiều C Vì đột biến gene luôn tạo ra các allele trội D Vì đột biến gene không bao giờ di truyền được Câu 11 Nhân tố tiến hóa nào sau đây có thể làm phong phú thêm vốn gene của quần thể A Chọn lọc tự nhiên B Giao phối không ngẫu nhiên C Các yếu tố ngẫu nhiên D Di - nhập gene Câu 12 Học thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại đã giải thích đơn vị tiến hóa khác với Darwin ở điểm nào A Darwin coi quần thể là đơn vị tiến hóa B Thuyết hiện đại coi cá thể là đơn vị tiến hóa C Thuyết hiện đại coi quần thể là đơn vị tiến hóa, Darwin coi cá thể là đơn vị tiến hóa D Cả hai đều coi loài là đơn vị tiến hóa cơ sở Câu 13 Kết quả của quá trình tiến hóa nhỏ là hình thành nên đối tượng nào A Loài mới B Các nhóm phân loại trên loài C Biến dị tổ hợp D Quần thể thích nghi Câu 14 Theo học thuyết hiện đại, quá trình hình thành quần thể thích nghi chịu sự tác động của những nhân tố chính nào A Đột biến và giao phối B Đột biến, giao phối và chọn lọc tự nhiên C Chỉ cần chọn lọc tự nhiên D Chỉ cần các yếu tố ngẫu nhiên Câu 15 Nhân tố tiến hóa nào làm tăng tần số các kiểu gene đồng hợp và giảm tần số kiểu gene dị hợp A Di - nhập gene B Giao phối không ngẫu nhiên C Đột biến D Chọn lọc tự nhiên Câu 16 Vai trò chủ yếu của các cơ chế cách li trong tiến hóa là gì A Tạo ra các kiểu gene mới B Làm thay đổi tần số allele của quần thể C Ngăn cản sự trao đổi gene giữa các quần thể, duy trì sự khác biệt di truyền D Thúc đẩy quá trình đột biến diễn ra nhanh hơn Câu 17 Sự trao đổi các cá thể hoặc các giao tử giữa các quần thể cùng loài được gọi là gì A Biến động di truyền B Di - nhập gene C Cách li sinh sản D Đột biến gene Câu 18 Nguồn biến dị thứ cấp cung cấp cho quá trình tiến hóa là gì A Đột biến gene B Đột biến nhiễm sắc thể C Biến dị tổ hợp D Thường biến Câu 19 Nhân tố nào sau đây tạo ra các allele mới trong quần thể A Đột biến B Chọn lọc tự nhiên C Giao phối không ngẫu nhiên D Các yếu tố ngẫu nhiên Câu 20 Tác động của chọn lọc tự nhiên đối với allele lặn diễn ra chậm hơn vì lý do nào A Vì allele lặn khó bị đột biến B Vì allele lặn ở trạng thái dị hợp không biểu hiện ra kiểu hình nên không bị chọn lọc C Vì allele lặn luôn có lợi cho sinh vật D Vì allele lặn thường bị các yếu tố ngẫu nhiên loại bỏ Câu 21 Vì sao chọn lọc chống lại allele trội thường làm thay đổi tần số allele nhanh hơn chọn lọc chống lại allele lặn A Vì allele trội thường có tần số đột biến cao hơn B Vì allele trội luôn biểu hiện ra kiểu hình ngay cả ở trạng thái dị hợp C Vì allele lặn khó bị đột biến thành allele trội D Vì allele lặn thường là allele có hại Câu 22 Nhân tố tiến hóa nào làm thay đổi tần số kiểu gene của quần thể nhưng không làm thay đổi tần số allele A Đột biến B Giao phối không ngẫu nhiên C Chọn lọc tự nhiên D Các yếu tố ngẫu nhiên Câu 23 Quá trình tiến hóa lớn diễn ra trong phạm vi nào sau đây A Trong phạm vi một quần thể B Giữa các cá thể cùng loài C Trên quy mô rộng lớn và thời gian địa chất lâu dài D Chỉ trong phòng thí nghiệm Câu 24 Nhân tố nào sau đây đóng vai trò quy định chiều hướng và nhịp điệu của quá trình tiến hóa A Đột biến B Chọn lọc tự nhiên C Di - nhập gene D Các yếu tố ngẫu nhiên Câu 25 Theo học thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, đơn vị tiến hóa cơ sở là gì A Tế bào B Cá thể C Quần thể D Loài Trắc nghiệm Sinh học 12 Kết nối bài 20: Quan niệm của Darwin về chọn lọc tự nhiên và hình thành loài Trắc nghiệm Sinh học 12 Kết nối bài 22: Tiến hóa lớn và quá trình phát sinh chủng loại