Trắc nghiệm Sinh học 12 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Sinh học 12 Kết nối bài 7: Cấu trúc và chức năng của nhiễm sắc thể Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Sinh học 12 Kết nối bài 7: Cấu trúc và chức năng của nhiễm sắc thể Trắc nghiệm Sinh học 12 Kết nối bài 7: Cấu trúc và chức năng của nhiễm sắc thể Số câu25Quiz ID40617 Làm bài Câu 1 Ở kì giữa của quá trình phân bào, mỗi chromatid trong nhiễm sắc thể kép có đường kính khoảng bao nhiêu A 11 nm B 30 nm C 300 nm D 700 nm Câu 2 Cấu trúc vùng xếp cuộn (sợi siêu xoắn) của nhiễm sắc thể có đường kính khoảng bao nhiêu A 11 nm B 30 nm C 300 nm D 700 nm Câu 3 Các gene nằm trên cùng một nhiễm sắc thể thường có đặc điểm di truyền như thế nào A Luôn phân ly độc lập với nhau trong giảm phân B Có xu hướng di truyền cùng nhau tạo thành nhóm gene liên kết C Luôn bị tiêu biến sau mỗi lần tế bào phân chia D Chỉ biểu hiện kiểu hình ở giới đực Câu 4 Trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể, sợi cơ bản có đường kính khoảng bao nhiêu A 11 nm B 30 nm C 300 nm D 700 nm Câu 5 Sau khi nhân đôi ở pha S của kì trung gian, mỗi nhiễm sắc thể gồm có A Hai chromatid chị em dính nhau ở tâm động B Bốn chromatid chị em nằm rời rạc trong nhân C Một chromatid duy nhất nhưng có kích thước gấp đôi D Hai phân tử RNA mạch đơn liên kết với nhau Câu 6 Bộ nhiễm sắc thể của loài sinh sản hữu tính được duy trì ổn định qua các thế hệ nhờ quá trình nào A Sự phối hợp giữa nguyên phân, giảm phân và thụ tinh B Sự nhân đôi DNA liên tục trong suốt đời sống cá thể C Chỉ nhờ vào quá trình nguyên phân ở các tế bào mầm D Chỉ nhờ vào quá trình giảm phân tạo ra các giao tử đơn bội Câu 7 Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về số lượng nhiễm sắc thể của các loài sinh vật A Loài có số lượng nhiễm sắc thể nhiều hơn luôn tiến hóa hơn B Số lượng nhiễm sắc thể không phản ánh trình độ tiến hóa của loài C Tất cả các loài thực vật đều có số lượng nhiễm sắc thể bằng nhau D Người có số lượng nhiễm sắc thể nhiều nhất trong giới động vật Câu 8 Mỗi nucleosome điển hình ở sinh vật nhân thực được cấu tạo bởi một đoạn DNA dài khoảng bao nhiêu cặp base A Khoảng 146 cặp base B Khoảng 246 cặp base C Khoảng 346 cặp base D Khoảng 46 cặp base Câu 9 Đặc trưng về bộ nhiễm sắc thể của mỗi loài sinh vật nhân thực được thể hiện qua A Chỉ dựa vào số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào B Số lượng, hình thái và cấu trúc đặc trưng của các nhiễm sắc thể C Tổng lượng protein histone có trong nhân tế bào D Kích thước của các phân tử RNA thông tin Câu 10 Việc co xoắn cực đại của nhiễm sắc thể vào kì giữa có ý nghĩa quan trọng nhất là gì A Tăng cường tốc độ phiên mã các gene cấu trúc B Thuận lợi cho việc di chuyển và phân ly chính xác vật chất di truyền C Giảm bớt nhu cầu sử dụng năng lượng ATP của tế bào D Kích thích quá trình trao đổi chéo giữa các nhiễm sắc thể Câu 11 Trình tự khởi đầu nhân đôi DNA (Origin of replication) trên nhiễm sắc thể có vai trò gì A Ngăn chặn các đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể B Điểm bắt đầu cho quá trình sao chép phân tử DNA C Xác định giới tính của cá thể sinh vật D Điều hòa quá trình tổng hợp protein tại ribosome Câu 12 Ở kì trung gian của chu kì tế bào, nhiễm sắc thể thường tồn tại ở trạng thái nào A Co xoắn cực đại thành các khối đậm đặc B Dạng sợi mảnh và dãn xoắn tối đa C Dạng vòng tròn nằm lơ lửng trong tế bào chất D Bị phân rã thành các nucleotide tự do Câu 13 Tại sao các phân tử DNA rất dài có thể xếp gọn trong nhân tế bào có kích thước rất nhỏ A Do DNA liên kết với protein histone và đóng gói qua nhiều cấp độ xoắn B Do DNA bị phân cắt thành nhiều đoạn cực ngắn trong nhân C Do DNA tự tiêu biến một phần chiều dài để phù hợp với nhân D Do DNA chuyển sang trạng thái khí để dễ dàng nén lại Câu 14 Trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể, sợi nhiễm sắc (chromatin fiber) có đường kính là bao nhiêu A 11 nm B 30 nm C 300 nm D 700 nm Câu 15 Vùng đầu mút của nhiễm sắc thể (telomere) có chức năng quan trọng nào sau đây A Là nơi bắt đầu của quá trình nhân đôi DNA B Bảo vệ các đầu mút và ngăn cản các nhiễm sắc thể dính vào nhau C Là vị trí liên kết trực tiếp với thoi phân bào D Chứa các gene quy định giới tính của cơ thể Câu 16 Một cặp nhiễm sắc thể tương đồng là cặp nhiễm sắc thể có đặc điểm A Giống nhau về hình thái, kích thước và trình tự các locus gene B Một chiếc hình chữ V, một chiếc hình chữ I bất kỳ C Cùng nguồn gốc từ bố hoặc cùng nguồn gốc từ mẹ D Chứa các gene hoàn toàn khác biệt về chức năng Câu 17 Một tế bào người (2n = 46) đang ở kì sau của quá trình nguyên phân sẽ có bao nhiêu nhiễm sắc thể đơn A 23 B 46 C 92 D 184 Câu 18 Ý nghĩa cơ bản nhất của việc đóng gói DNA vào cấu trúc nhiễm sắc thể là gì A Tăng diện tích tiếp xúc của DNA với môi trường B Giúp sắp xếp gọn gàng và bảo vệ DNA khỏi các tác động cơ học C Để DNA có thể nhân đôi liên tục không ngừng nghỉ D Tạo điều kiện cho RNA polymerase bám vào DNA dễ dàng hơn Câu 19 Loại protein histone nào đóng vai trò như một chiếc kẹp để giữ chặt đoạn DNA quấn quanh lõi nucleosome A Histone H1 B Histone H2A C Histone H3 D Histone H4 Câu 20 Vị trí tâm động trên nhiễm sắc thể đóng vai trò chính là gì A Điểm đính của thoi phân bào giúp nhiễm sắc thể di chuyển về các cực B Nơi tổng hợp các phân tử protein histone cho tế bào C Vùng chứa các gene mã hóa cho các enzyme tiêu hóa D Điểm kết thúc quá trình nhân đôi của toàn bộ phân tử DNA Câu 21 Đơn vị cấu trúc cơ bản nhỏ nhất của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được gọi là gì A Polynucleotide B Nucleosome C Solenoid D Chromatid Câu 22 Vùng nào trên nhiễm sắc thể chứa các trình tự nucleotide lặp lại nhiều lần và thường không chứa gene mã hóa A Vùng đầu mút và vùng tâm động B Vùng chứa các gene cấu trúc ở giữa cánh C Vùng khởi động của các operon D Toàn bộ chiều dài của nhiễm sắc thể Câu 23 Hậu quả trực tiếp nếu một nhiễm sắc thể bị mất hoàn toàn vùng tâm động là gì A DNA sẽ không thể nhân đôi được nữa B Nhiễm sắc thể không thể đính vào thoi phân bào và dễ bị thất lạc C Nhiễm sắc thể sẽ tự động nhân đôi thành bốn chromatid D Quá trình phiên mã các gene trên nhiễm sắc thể đó sẽ tăng vọt Câu 24 Thành phần hóa học chính cấu tạo nên nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực bao gồm những gì A DNA và protein loại histone B RNA và protein loại histone C DNA và protein loại albumin D Lipid và các phân tử polysaccharide Câu 25 Điểm khác biệt cơ bản giữa vật chất di truyền ở vi khuẩn (nhân sơ) và nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực là gì A Vật chất di truyền nhân sơ là DNA vòng, không liên kết với protein histone B Vật chất di truyền nhân sơ luôn nằm trong túi nhân có màng bao bọc C Nhiễm sắc thể nhân thực luôn là một phân tử DNA mạch vòng duy nhất D Nhiễm sắc thể nhân thực không chứa các gene mã hóa protein Trắc nghiệm Sinh học 12 Kết nối bài 5: Công nghệ di truyền Trắc nghiệm Sinh học 12 Kết nối bài 9: Mở rộng học thuyết Mendel