Trắc nghiệm Địa lí 12 cánh diềuTrắc nghiệm Địa lý 12 Cánh diều bài 6: Dân số, lao động và việc làm Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Địa lý 12 Cánh diều bài 6: Dân số, lao động và việc làm Trắc nghiệm Địa lý 12 Cánh diều bài 6: Dân số, lao động và việc làm Số câu25Quiz ID40593 Làm bài Câu 1 Dân cư nước ta phân bố không đều giữa các vùng gây khó khăn lớn nhất cho việc A Bảo vệ tài nguyên môi trường B Sử dụng lao động và khai thác tài nguyên C Nâng cao chất lượng cuộc sống D Phát triển các ngành dịch vụ Câu 2 Nước ta đang ở trong giai đoạn cơ cấu dân số nào sau đây A Cơ cấu dân số trẻ B Cơ cấu dân số vàng C Dân số đang trẻ hóa D Dân số ổn định tuyệt đối Câu 3 Thành phần dân tộc nào chiếm tỉ lệ lớn nhất trong cơ cấu dân số Việt Nam A Dân tộc Tày B Dân tộc Thái C Dân tộc Kinh D Dân tộc Mường Câu 4 Phát biểu nào sau đây không đúng về chất lượng nguồn lao động nước ta hiện nay A Sức khỏe của người lao động được cải thiện B Tỉ lệ lao động qua đào tạo tăng lên hàng năm C Lực lượng lao động có trình độ cao đã dư thừa D Tác phong công nghiệp đang dần được hình thành Câu 5 Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta A Đồng bằng sông Cửu Long B Đông Nam Bộ C Đồng bằng sông Hồng D Duyên hải Nam Trung Bộ Câu 6 Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự chuyển dịch lao động từ nông thôn ra thành thị là A Thành thị có môi trường sống trong lành hơn B Tìm kiếm cơ hội việc làm và thu nhập tốt hơn C Nông thôn hiện nay đã hết đất canh tác D Chính sách bắt buộc di dân của Nhà nước Câu 7 Thế mạnh lớn nhất của nguồn lao động nước ta là A Đội ngũ chuyên gia kỹ thuật rất đông đảo B Cần cù, sáng tạo, có kinh nghiệm sản xuất C Lao động có trình độ ngoại ngữ rất tốt D Phân bố rất đồng đều giữa các vùng Câu 8 Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế của nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào A Tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp B Giảm tỉ trọng ngành dịch vụ C Tăng tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ D Giảm tỉ trọng công nghiệp xây dựng Câu 9 Chỉ số nào sau đây phản ánh rõ nhất chất lượng dân số về mặt y tế A Tỉ lệ người biết chữ B Thu nhập bình quân đầu người C Tuổi thọ trung bình của người dân D Số lượng lao động trong ngành dịch vụ Câu 10 Tỉ lệ thất nghiệp ở nước ta thường tập trung cao hơn ở khu vực nào A Khu vực nông thôn B Khu vực thành thị C Vùng miền núi phía Bắc D Vùng Tây Nguyên Câu 11 Cơ cấu dân số theo độ tuổi của nước ta đang có sự thay đổi theo hướng A Tăng tỉ trọng nhóm dưới tuổi lao động B Giảm tỉ trọng nhóm trên tuổi lao động C Tăng tỉ trọng nhóm trên tuổi lao động D Giữ nguyên không thay đổi Câu 12 Tại sao năng suất lao động của nước ta còn thấp so với các nước trong khu vực A Người lao động không chịu khó làm việc B Trình độ thiết bị công nghệ và tay nghề còn hạn chế C Do nước ta có quá nhiều tài nguyên thiên nhiên D Thời gian làm việc của lao động quá ngắn Câu 13 Hạn chế chủ yếu của nguồn lao động nước ta hiện nay là A Số lượng lao động đang giảm dần B Lao động không có kinh nghiệm sản xuất C Tỉ lệ lao động qua đào tạo còn thấp D Lao động thiếu tính sáng tạo Câu 14 Tỉ số giới tính khi sinh ở nước ta hiện nay đang có đặc điểm gì nổi bật A Đang ở mức cân bằng tuyệt đối B Mất cân bằng với ưu thế nghiêng về nam C Mất cân bằng với ưu thế nghiêng về nữ D Tỉ lệ nam thấp hơn nhiều so với nữ Câu 15 Đặc điểm nào sau đây đúng với xu hướng biến đổi tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta hiện nay A Tăng nhanh liên tục B Có xu hướng giảm C Ổn định ở mức rất cao D Biến động không ổn định Câu 16 Dân số đông mang lại thuận lợi nào sau đây cho phát triển kinh tế nước ta A Dễ dàng quản lý xã hội B Thị trường tiêu thụ rộng và nguồn lao động dồi dào C Nâng cao nhanh chóng thu nhập bình quân D Giảm bớt gánh nặng cho y tế và giáo dục Câu 17 Việc đẩy mạnh xuất khẩu lao động có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây A Thay đổi hoàn toàn phân bố dân cư B Giảm áp lực việc làm và tăng nguồn ngoại tệ C Loại bỏ hoàn toàn thất nghiệp trong nước D Chỉ nhằm mục đích nâng cao trình độ ngoại ngữ Câu 18 Phát biểu nào sau đây đúng về sự phân bố dân cư nước ta theo khu vực A Dân cư tập trung chủ yếu ở thành thị B Dân cư vẫn tập trung chủ yếu ở nông thôn C Phân bố đồng đều giữa thành thị và nông thôn D Tỉ lệ dân thành thị đang giảm dần Câu 19 Theo số liệu năm 2023, dân số nước ta chính thức đạt cột mốc nào sau đây A 90 triệu người B 95 triệu người C 100 triệu người D 110 triệu người Câu 20 Mật độ dân số ở vùng núi thấp hơn đồng bằng chủ yếu là do A Diện tích vùng núi quá nhỏ hẹp B Điều kiện tự nhiên khó khăn và kinh tế chưa phát triển C Người dân vùng núi không muốn sống tập trung D Vùng núi không có tài nguyên thiên nhiên Câu 21 Nguyên nhân chính khiến tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn nước ta còn cao là do A Dân số nông thôn tăng quá nhanh B Tính mùa vụ của sản xuất nông nghiệp C Lao động nông thôn không muốn làm việc D Diện tích đất nông nghiệp đang mở rộng Câu 22 Giải pháp quan trọng nhất để giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta hiện nay là A Hạn chế tối đa việc sử dụng máy móc B Đẩy mạnh phát triển kinh tế và đa dạng hóa ngành nghề C Ngừng đào tạo các ngành nghề mới D Tập trung tất cả lao động vào nông nghiệp Câu 23 Giai đoạn cơ cấu dân số vàng mang lại cơ hội lớn nhất về A Giảm chi phí cho an sinh xã hội B Nguồn lao động dồi dào để phát triển kinh tế C Tăng nhanh tỉ lệ sinh tự nhiên D Hạn chế việc đô thị hóa tự phát Câu 24 Lao động nước ta hiện nay tập trung đông nhất ở khu vực kinh tế nào A Khu vực kinh tế Nhà nước B Khu vực kinh tế ngoài Nhà nước C Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài D Khu vực kinh tế tập thể Câu 25 Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có đặc điểm nào về lao động A Tỉ trọng lao động giảm nhanh B Tỉ trọng lao động tăng lên và đòi hỏi kỹ thuật cao C Chỉ tuyển dụng lao động phổ thông D Không đóng góp vào việc giải quyết việc làm Trắc nghiệm Địa lý 12 Cánh diều bài 5: Vấn đề sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường Trắc nghiệm Sinh học 12 Kết nối bài 1: DNA và cơ chế tái bản