Trắc nghiệm Địa lí 12 cánh diềuTrắc nghiệm Địa lý 12 Cánh diều bài 20: Phát triển kinh tế-xã hội ở Đồng bằng sông Hồng Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Địa lý 12 Cánh diều bài 20: Phát triển kinh tế-xã hội ở Đồng bằng sông Hồng Trắc nghiệm Địa lý 12 Cánh diều bài 20: Phát triển kinh tế-xã hội ở Đồng bằng sông Hồng Số câu25Quiz ID40603 Làm bài Câu 1 Tỉnh nào sau đây thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng có vị trí giáp biển A Hải Dương B Hưng Yên C Nam Định D Bắc Ninh Câu 2 Ý nghĩa chiến lược của vùng Đồng bằng sông Hồng về mặt kinh tế là A Vùng xuất khẩu gạo lớn nhất cả nước B Địa bàn động lực phát triển kinh tế phía Bắc và cả nước C Vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu đời nhất D Nơi tập trung trữ lượng khoáng sản kim loại lớn nhất Câu 3 Ngành công nghiệp trọng điểm của vùng Đồng bằng sông Hồng dựa trên ưu thế về lao động và thị trường là A Khai thác than B Luyện kim đen C Chế biến lương thực thực phẩm và hàng tiêu dùng D Sản xuất dầu thô Câu 4 Việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng ở Đồng bằng sông Hồng hiện nay theo hướng A Tăng diện tích trồng lúa bằng mọi giá B Giảm dần các cây có giá trị kinh tế cao C Tăng tỉ trọng các loại cây rau đậu, hoa và cây cảnh D Chỉ tập trung vào các cây lương thực truyền thống Câu 5 Nguồn lao động của vùng Đồng bằng sông Hồng có ưu thế lớn nhất về A Số lượng lao động phổ thông B Kinh nghiệm đánh bắt hải sản xa bờ C Chất lượng và trình độ chuyên môn kỹ thuật D Khả năng khai thác khoáng sản lộ thiên Câu 6 Nguyên nhân chủ yếu làm cho đất ở trong đê của Đồng bằng sông Hồng bị bạc màu là A Do lũ lụt thường xuyên xảy ra B Không được bồi đắp phù sa hàng năm C Do quá trình mặn hóa diện rộng D Do hoạt động khai thác than nâu Câu 7 Vùng Đồng bằng sông Hồng bao gồm bao nhiêu tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương theo phân cấp hiện nay A 9 tỉnh và thành phố B 10 tỉnh và thành phố C 11 tỉnh và thành phố D 12 tỉnh và thành phố Câu 8 Hệ thống đê sông ở Đồng bằng sông Hồng có vai trò quan trọng nhất là A Làm đường giao thông nông thôn B Ngăn lũ, bảo vệ đời sống và sản xuất C Tạo điều kiện để phù sa bồi đắp hàng năm D Phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt Câu 9 Định hướng phát triển công nghiệp của vùng Đồng bằng sông Hồng trong tương lai là A Phát triển các ngành thâm dụng lao động rẻ B Ưu tiên các ngành công nghiệp thâm dụng tài nguyên C Phát triển công nghiệp công nghệ cao, ít gây ô nhiễm D Mở rộng tối đa các xí nghiệp khai khoáng Câu 10 Trong cơ cấu kinh tế của Đồng bằng sông Hồng, ngành nào sau đây đang có xu hướng tăng nhanh về tỷ trọng A Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản B Công nghiệp và xây dựng C Khai thác tài nguyên thô D Sản xuất nông sản sơ chế Câu 11 Thế mạnh về du lịch của Đồng bằng sông Hồng chủ yếu dựa trên A Hệ thống hang động núi đá vôi đồ sộ nhất B Các di tích lịch sử, văn hóa và lễ hội C Các bãi biển có nước ấm quanh năm D Sự đa dạng của các dân tộc ít người Câu 12 Trong chăn nuôi, Đồng bằng sông Hồng có đàn vật nuôi nào chiếm tỉ trọng lớn nhất cả nước A Trâu B Bò C Lợn D Cừu Câu 13 Vùng Đồng bằng sông Hồng tiếp giáp với vùng nào sau đây ở phía nam A Bắc Trung Bộ B Trung du và miền núi Bắc Bộ C Tây Nguyên D Duyên hải Nam Trung Bộ Câu 14 Đặc điểm dân số nổi bật nhất của Đồng bằng sông Hồng so với các vùng khác trong cả nước là A Dân số ít nhất B Mật độ dân số cao nhất C Tỉ lệ dân thành thị thấp nhất D Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao nhất Câu 15 Khó khăn lớn nhất về kinh tế - xã hội của vùng Đồng bằng sông Hồng hiện nay là A Thiếu nguồn lao động có trình độ B Cơ sở hạ tầng còn quá yếu kém C Tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm còn cao D Chưa có các khu công nghiệp tập trung Câu 16 Loại khoáng sản có trữ lượng lớn nhất và đang được thăm dò khai thác ở chiều sâu tại Đồng bằng sông Hồng là A Than đá B Quặng sắt C Than nâu D Bô-xít Câu 17 Sản phẩm nông nghiệp nào sau đây chiếm ưu thế tuyệt đối của vùng Đồng bằng sông Hồng so với các vùng khác A Cây cà phê B Cây cao su C Cây rau thực phẩm vụ đông D Cây điều Câu 18 Một trong những hạn chế lớn nhất về điều kiện tự nhiên đối với sản xuất nông nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là A Thiếu nước tưới quanh năm B Quỹ đất nông nghiệp đang bị thu hẹp và bạc màu C Thường xuyên xảy ra động đất D Khí hậu quá khô hạn Câu 19 Tài nguyên thiên nhiên quý giá nhất của Đồng bằng sông Hồng để phát triển nông nghiệp là A Đất xám bạc màu B Đất phù sa sông Hồng C Đất feralit đỏ vàng D Đất phèn mặn Câu 20 Tam giác kinh tế trọng điểm của vùng Đồng bằng sông Hồng bao gồm các thành phố A Hà Nội - Hải Phòng - Nam Định B Hà Nội - Hải Phòng - Quảng Ninh C Hà Nội - Bắc Ninh - Thái Nguyên D Hà Nội - Hải Dương - Hưng Yên Câu 21 Hoạt động dịch vụ nào sau đây phát triển mạnh nhất ở vùng Đồng bằng sông Hồng A Khai thác lâm sản B Thương mại, tài chính - ngân hàng và du lịch C Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ D Chăn nuôi gia súc lớn Câu 22 Khí đốt tự nhiên ở vùng Đồng bằng sông Hồng được khai thác chủ yếu tại tỉnh nào sau đây A Nam Định B Hà Nam C Ninh Bình D Thái Bình Câu 23 Trung tâm công nghiệp lớn nhất của vùng Đồng bằng sông Hồng là A Hải Phòng B Hà Nội C Bắc Ninh D Phủ Lý Câu 24 Cửa ngõ ra biển quan trọng nhất của vùng Đồng bằng sông Hồng là A Cảng Cửa Ông B Cảng Diêm Điền C Cảng Hải Phòng D Cảng Cái Lân Câu 25 Yếu tố tự nhiên nào cho phép Đồng bằng sông Hồng phát triển mạnh vụ đông thành vụ sản xuất chính A Đất phù sa màu mỡ B Nguồn nước tưới dồi dào C Có mùa đông lạnh D Địa hình bằng phẳng Trắc nghiệm Địa lý 12 Cánh diều bài 19: Khai thác thế mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ Trắc nghiệm Địa lý 12 Kết nối bài 30: Sử dụng hợp lý tự nhiên để phát triển kinh tế ở Đống bằng sông Cửu Long