Trắc nghiệm Địa lí 12 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Địa lý 12 Kết nối bài 7: Lao động và việc làm Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Địa lý 12 Kết nối bài 7: Lao động và việc làm Trắc nghiệm Địa lý 12 Kết nối bài 7: Lao động và việc làm Số câu25Quiz ID40566 Làm bài Câu 1 Giải pháp quan trọng hàng đầu để nâng cao chất lượng nguồn lao động nước ta hiện nay là A Ngừng hoàn toàn việc xuất khẩu lao động ra nước ngoài B Tập trung khai thác tài nguyên thiên nhiên để tạo việc làm C Đẩy mạnh giáo dục đào tạo và đa dạng hóa các loại hình đào tạo nghề D Giảm thời gian làm việc trong ngày của người lao động Câu 2 Đặc điểm của cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế ở nước ta là A Thành phần kinh tế Nhà nước giữ vai trò chủ đạo về số lượng lao động B Thành phần kinh tế ngoài Nhà nước chiếm tỉ trọng lao động lớn nhất C Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài không sử dụng lao động trong nước D Tỉ trọng lao động giữa các thành phần kinh tế luôn cố định Câu 3 Tỉ lệ lao động làm việc trong khu vực dịch vụ ở nước ta tăng lên là kết quả của A Sự trì trệ của các ngành công nghiệp chế biến B Sự phát triển của kinh tế thị trường và hội nhập quốc tế C Việc giảm bớt các hoạt động giao thông vận tải D Sự biến mất hoàn toàn của ngành nông nghiệp Câu 4 Yếu tố nào sau đây là thuận lợi lớn nhất của nguồn lao động nước ta đối với việc thu hút đầu tư nước ngoài A Trình độ ngoại ngữ của toàn bộ lao động đều đạt chuẩn quốc tế B Lực lượng lao động trẻ, dồi dào và giá nhân công còn rẻ C Tất cả lao động đều có kinh nghiệm vận hành máy móc hiện đại D Sự phân bố lao động rất đồng đều trên khắp các vùng lãnh thổ Câu 5 Nguyên nhân chủ yếu gây ra tình trạng thiếu việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là A Dân số nông thôn giảm nhanh do tác động của quá trình đô thị hóa B Tính mùa vụ của sản xuất nông nghiệp và nghề phụ chưa phát triển mạnh C Lao động nông thôn có trình độ chuyên môn kĩ thuật quá cao D Tất cả đất canh tác nông nghiệp đã bị chuyển sang mục đích phi nông nghiệp Câu 6 Chỉ số HDI của nguồn lao động nước ta những năm qua có sự cải thiện cho thấy A Chất lượng cuộc sống và trình độ dân trí đang được nâng lên B Số lượng lao động đang giảm đi một cách nhanh chóng C Người lao động không còn quan tâm đến thu nhập D Tỉ lệ mù chữ trong độ tuổi lao động đang tăng cao Câu 7 Trong những năm gần đây, tỉ lệ lao động đã qua đào tạo chuyên môn kĩ thuật ở nước ta A Có xu hướng tăng nhờ đa dạng hóa các loại hình đào tạo B Giảm xuống do người lao động không muốn đi học C Luôn giữ ở mức ổn định không thay đổi D Chỉ tăng ở khu vực miền núi và cao nguyên Câu 8 Chuyển dịch cơ cấu lao động theo ngành kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do A Năng suất lao động trong nông nghiệp quá cao B Quá trình công nghiệp hóa và đô thị hóa diễn ra chưa đồng bộ C Dân số nước ta đang chuyển sang giai đoạn già hóa rất nhanh D Lao động nước ta không có nhu cầu làm việc trong công nghiệp Câu 9 Cơ cấu lao động theo lãnh thổ ở nước ta có đặc điểm là A Phân bố đồng đều giữa các vùng kinh tế B Lao động tập trung chủ yếu ở khu vực nông thôn C Lao động thành thị chiếm tỉ trọng cao hơn lao động nông thôn D Miền núi có mật độ lao động cao hơn đồng bằng Câu 10 Tại sao tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn nước ta lại cao hơn ở thành thị A Do lao động nông thôn không có trình độ văn hóa B Do hoạt động kinh tế ở nông thôn thuần túy là dịch vụ C Do sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ và ít ngành nghề phụ D Do người dân nông thôn không muốn làm việc vào lúc nhàn rỗi Câu 11 Để giảm bớt tình trạng thất nghiệp ở thành thị, giải pháp nào sau đây là hiệu quả nhất A Cấm người dân từ nông thôn di cư ra thành phố làm việc B Đẩy mạnh phát triển công nghiệp và các loại hình dịch vụ C Chỉ tập trung vào phát triển các ngành nông nghiệp tại đô thị D Giảm bớt các cơ sở đào tạo đại học và cao đẳng Câu 12 Hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta trong quá trình phát triển kinh tế hiện nay là A Sự thiếu hụt trầm trọng về số lượng lao động trong độ tuổi B Lao động tập trung quá đông tại khu vực miền núi và biên giới C Tỉ lệ lao động chưa qua đào tạo chuyên môn kĩ thuật còn lớn D Người lao động không có khả năng thích ứng với công nghệ mới Câu 13 Sự thay đổi cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế ở nước ta hiện nay có đặc điểm nào A Lao động trong khu vực Nhà nước chiếm tỉ trọng tuyệt đối B Tỉ trọng lao động khu vực có vốn đầu tư nước ngoài đang tăng lên C Lao động khu vực ngoài Nhà nước đang có xu hướng giảm nhanh D Không có sự thay đổi nào đáng kể giữa các thành phần kinh tế Câu 14 Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay A Đội ngũ cán bộ khoa học kĩ thuật đang thiếu trầm trọng về số lượng B Chất lượng lao động đang ngày càng được nâng cao C Phần lớn lao động có trình độ cao tập trung ở các thành phố lớn D Năng suất lao động xã hội đã ngang bằng với các nước phát triển Câu 15 Tại các thành thị lớn của nước ta, vấn đề việc làm gay gắt nhất thường biểu hiện dưới dạng A Tỉ lệ thất nghiệp ở mức cao B Sự thiếu hụt lao động phổ thông C Tỉ lệ thiếu việc làm rất lớn D Không có lao động có trình độ đại học Câu 16 Đặc điểm nào sau đây phản ánh đúng nhất về chất lượng nguồn lao động của nước ta hiện nay A Đội ngũ lao động kĩ thuật có trình độ cao chiếm tỉ trọng áp đảo B Lực lượng lao động dồi dào, có kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp C Hầu hết lao động đã qua đào tạo chuyên môn tại các trường đại học D Năng suất lao động của Việt Nam đang dẫn đầu khu vực Đông Nam Á Câu 17 Mục đích chủ yếu của việc đẩy mạnh xuất khẩu lao động ở nước ta là A Giải quyết việc làm và tăng nguồn thu ngoại tệ cho đất nước B Thay đổi hoàn toàn cơ cấu dân số theo độ tuổi C Giảm mật độ dân số ở tất cả các vùng trong nước D Hạn chế việc đào tạo nghề tại các cơ sở trong nước Câu 18 Năng suất lao động xã hội của nước ta nhìn chung còn thấp chủ yếu là do A Người lao động Việt Nam thiếu sự cần cù và chịu khó B Trình độ lao động và trang thiết bị công nghệ còn hạn chế C Số lượng lao động trong độ tuổi quá ít so với nhu cầu D Nhà nước không có chính sách ưu tiên phát triển kinh tế Câu 19 Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế ở nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng A Tăng tỉ trọng lao động nông nghiệp, giảm lao động công nghiệp B Giảm tỉ trọng lao động nông nghiệp, tăng lao động công nghiệp và dịch vụ C Tăng tỉ trọng lao động dịch vụ, giảm tuyệt đối lao động xây dựng D Chỉ tăng tỉ trọng lao động trong các ngành kinh tế nhà nước Câu 20 Thách thức lớn nhất đối với việc giải quyết việc làm cho lao động nước ta hiện nay là A Số người trong độ tuổi lao động tăng thêm hàng năm còn lớn B Nước ta hoàn toàn không có nhu cầu về lao động phổ thông C Các doanh nghiệp nước ngoài đang rút hết vốn đầu tư D Tất cả lao động đều đã có việc làm ổn định Câu 21 Việc tập trung lao động có trình độ chuyên môn cao ở các đô thị lớn dẫn đến hệ quả là A Sự cân bằng về trình độ lao động giữa các vùng miền B Tình trạng thiếu hụt lao động trình độ cao ở vùng nông thôn và miền núi C Các vùng sâu vùng xa phát triển nhanh hơn các đô thị lớn D Tỉ lệ thất nghiệp ở đô thị giảm xuống mức bằng không Câu 22 Việc đa dạng hóa các loại hình hoạt động kinh tế ở nông thôn nước ta nhằm mục đích A Tận dụng tối đa nguồn lao động và giảm thiếu việc làm B Chỉ để phát triển các ngành tiểu thủ công nghiệp truyền thống C Hạn chế việc sử dụng máy móc trong sản xuất nông nghiệp D Tăng diện tích đất bỏ hoang ở khu vực nông thôn Câu 23 Hướng chuyển dịch lao động từ khu vực nông - lâm - thủy sản sang công nghiệp - xây dựng là biểu hiện của A Quá trình đô thị hóa tự phát B Quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa C Sự suy giảm của ngành sản xuất lương thực D Tình trạng thiếu đất canh tác nghiêm trọng Câu 24 Nguồn lao động nước ta có sự phân bố không đều giữa các vùng chủ yếu do A Địa hình và khí hậu các vùng hoàn toàn giống nhau B Sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế và lịch sử khai thác lãnh thổ C Chính sách phân bố dân cư của Nhà nước chưa bao giờ thực hiện D Tất cả mọi người đều muốn sống ở vùng có tài nguyên khoáng sản Câu 25 Sự thiếu hụt lao động lành nghề ở nước ta hiện nay dẫn đến hệ quả trực tiếp nào A Làm chậm quá trình hiện đại hóa và ứng dụng công nghệ cao B Làm giảm tổng số lượng lao động trong độ tuổi C Khiến tỉ lệ thất nghiệp ở nông thôn tăng vọt D Làm cho ngành nông nghiệp không thể sản xuất được Trắc nghiệm Địa lý 12 Kết nối bài 6: Dân số Việt Nam Trắc nghiệm Địa lý 12 Kết nối bài 8: Đô thị hoá