Trắc nghiệm Địa lí 12 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Địa lý 12 Chân trời bài 7: Dân số Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Địa lý 12 Chân trời bài 7: Dân số Trắc nghiệm Địa lý 12 Chân trời bài 7: Dân số Số câu25Quiz ID40536 Làm bài Câu 1 Tỉ số giới tính khi sinh ở nước ta hiện nay có đặc điểm gì nổi bật A Luôn ở mức cân bằng tự nhiên B Mất cân bằng với ưu thế nghiêng về trẻ em nam C Mất cân bằng với ưu thế nghiêng về trẻ em nữ D Đang có xu hướng giảm nhanh về mức ổn định Câu 2 Phát biểu nào sau đây đúng về sự phân bố dân cư giữa thành thị và nông thôn ở nước ta A Dân cư sống chủ yếu ở thành thị B Dân cư nông thôn đang tăng nhanh về tỉ trọng C Dân cư vẫn tập trung chủ yếu ở nông thôn D Tỉ lệ dân thành thị đã vượt quá 60% tổng dân số Câu 3 Việc duy trì mức sinh thay thế ở nước ta hiện nay nhằm mục đích chính là gì A Tăng nhanh số lượng dân số để đạt 200 triệu người B Ổn định quy mô dân số và làm chậm quá trình già hóa C Khuyến khích mỗi gia đình đẻ thật nhiều con D Để thay thế toàn bộ nguồn lao động cũ Câu 4 Nguyên nhân chính dẫn đến tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số nước ta giảm mạnh trong những thập kỷ gần đây là gì A Mức sống người dân được nâng cao B Tỉ lệ tử vong tăng đột biến C Thực hiện tốt chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình D Sự phát triển mạnh mẽ của kinh tế tri thức Câu 5 Cơ cấu dân số vàng của Việt Nam mang lại lợi thế lớn nhất về khía cạnh nào sau đây A Nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ lớn B Chất lượng cuộc sống được cải thiện nhanh chóng C Giảm bớt gánh nặng cho hệ thống an sinh xã hội D Tăng cường khả năng xuất khẩu lao động ra nước ngoài Câu 6 Chỉ số phát triển con người (HDI) của Việt Nam trong những năm gần đây có xu hướng như thế nào A Liên tục giảm mạnh B Không thay đổi trong thời gian dài C Có xu hướng tăng và thuộc nhóm cao D Luôn nằm trong nhóm thấp nhất thế giới Câu 7 Chiến lược dân số Việt Nam đến năm 2030 tập trung vào mục tiêu trọng tâm nào A Chỉ tập trung vào giảm sinh như các giai đoạn trước B Chuyển trọng tâm từ kế hoạch hóa gia đình sang dân số và phát triển C Đưa toàn bộ dân cư miền núi về sinh sống tại các đô thị D Ngăn cấm hoàn toàn việc di dân tự do giữa các tỉnh Câu 8 Phát biểu nào sau đây đúng với sự thay đổi cơ cấu tuổi của dân số nước ta A Tỉ trọng nhóm tuổi 0-14 tuổi tăng lên B Tỉ trọng nhóm tuổi trên lao động (60 hoặc 65 tuổi trở lên) tăng lên C Tỉ trọng nhóm tuổi lao động giảm mạnh D Cơ cấu tuổi không có sự thay đổi đáng kể Câu 9 Mật độ dân số ở Tây Nguyên thấp hơn so với các vùng khác chủ yếu là do A Khí hậu khắc nghiệt không thể sinh sống B Địa hình chia cắt mạnh và trình độ phát triển kinh tế còn hạn chế C Thiếu hoàn toàn nguồn nước cho sinh hoạt D Chính sách hạn chế di dân đến khu vực này Câu 10 Một trong những hệ quả tiêu cực của quá trình già hóa dân số đối với sự phát triển kinh tế là A Tăng áp lực lên thị trường việc làm cho thanh niên B Thiếu hụt nguồn lao động trong tương lai và tăng chi phí an sinh xã hội C Làm chậm tốc độ tăng trưởng của ngành dịch vụ D Giảm nhu cầu tiêu dùng nội địa đối với các mặt hàng thiết yếu Câu 11 Dòng di dân nào sau đây hiện đang diễn ra phổ biến nhất ở nước ta A Từ thành thị về nông thôn B Từ miền núi xuống đồng bằng C Từ nông thôn ra thành thị D Di cư ra nước ngoài để định cư Câu 12 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân số nước ta hiện nay A Dân số đông và vẫn còn tăng B Tỉ lệ gia tăng tự nhiên rất cao C Cơ cấu dân số đang già hóa D Phân bố dân cư chưa hợp lý Câu 13 Tại sao dân cư nước ta lại tập trung đông đúc ở các vùng đồng bằng A Do địa hình cao ráo, thoáng mát B Do giàu tài nguyên khoáng sản kim loại C Do điều kiện tự nhiên thuận lợi và kinh tế - xã hội phát triển D Do Nhà nước cấm cư trú ở các vùng đồi núi Câu 14 Dân tộc Kinh (Việt) chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm tổng dân số nước ta A Khoảng 50% B Khoảng 65% C Khoảng 82% D Khoảng 95% Câu 15 Chất lượng nguồn lao động nước ta hiện nay có đặc điểm gì A Tất cả đều có trình độ đại học B Đang được nâng cao nhưng tỉ lệ lao động qua đào tạo còn thấp so với yêu cầu C Không đáp ứng được yêu cầu của các ngành công nghiệp D Đã đạt trình độ tương đương với các nước phát triển Câu 16 Đặc điểm nào sau đây mô tả đúng về phân bố dân tộc Kinh ở nước ta A Chỉ sống ở các khu vực đô thị lớn B Phân bố rộng khắp cả nước nhưng tập trung chủ yếu ở đồng bằng và ven biển C Chỉ sống ở khu vực phía Bắc D Sống đan xen với các dân tộc ít người ở vùng núi cao Câu 17 Sự phân bố dân cư không đều giữa các vùng gây khó khăn lớn nhất cho việc A Quản lý hành chính nhà nước B Khai thác tài nguyên và sử dụng hợp lý nguồn lao động C Phát triển các ngành bưu chính viễn thông D Mở rộng quan hệ ngoại giao với các nước láng giềng Câu 18 Nước ta bắt đầu bước vào giai đoạn già hóa dân số từ khoảng thời gian nào A Năm 1990 B Năm 2000 C Năm 2011 D Năm 2020 Câu 19 Nguyên nhân chủ yếu làm cho dân cư nước ta phân bố không đều giữa đồng bằng với miền núi là do A Sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế và điều kiện tự nhiên B Chính sách chuyển cư của Nhà nước giữa các vùng C Sự khác biệt về thành phần dân tộc giữa các khu vực D Tác động của các luồng di dân tự do từ miền núi xuống đồng bằng Câu 20 Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta A Đông Nam Bộ B Đồng bằng sông Cửu Long C Đồng bằng sông Hồng D Duyên hải Nam Trung Bộ Câu 21 Nguyên nhân chủ yếu nào gây ra tình trạng mất cân bằng giới tính khi sinh tại Việt Nam A Do chính sách của Nhà nước quy định B Do tư tưởng trọng nam khinh nữ và lạm dụng kỹ thuật chọn lọc giới tính C Do chế độ ăn uống và môi trường sống thay đổi D Do tỉ lệ tử vong của trẻ em nữ cao hơn trẻ em nam Câu 22 Dân số đông gây áp lực lớn nhất đến vấn đề nào sau đây ở nước ta hiện nay A Giao lưu văn hóa với các nước B Việc làm, tài nguyên môi trường và nâng cao chất lượng cuộc sống C Khả năng hội nhập kinh tế quốc tế D Việc bảo tồn các giá trị truyền thống dân tộc Câu 23 Để giải quyết vấn đề phân bố dân cư chưa hợp lý, Nhà nước ta đã thực hiện giải pháp nào sau đây A Hạn chế tối đa việc di dân tự do B Điều chuyển lao động và dân cư giữa các vùng theo quy hoạch C Tập trung đầu tư phát triển các siêu đô thị ở đồng bằng D Khuyến khích dân cư ở miền núi di chuyển xuống đồng bằng Câu 24 Sự đa dạng về thành phần dân tộc ở nước ta có ý nghĩa như thế nào đối với phát triển kinh tế A Tạo ra sự đồng nhất về trình độ sản xuất B Làm phong phú thêm các nguồn lực và kinh nghiệm sản xuất C Gây khó khăn cho việc quản lý nhà nước D Làm tăng chi phí cho các hoạt động tôn giáo Câu 25 Các dân tộc ít người ở nước ta phân bố chủ yếu ở khu vực nào A Các đồng bằng ven biển B Khu vực miền núi và trung du C Các đô thị lớn và khu công nghiệp D Các hải đảo xa bờ Trắc nghiệm Địa lý 12 Chân trời bài 5: Vấn để sử dụng hợp li tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường Trắc nghiệm Địa lý 12 Chân trời bài 8: Lao động và việc làm