Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kinh Tế Chính TrịTrắc nghiệm Kinh tế Chính trị HUST Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Kinh tế Chính trị HUST Trắc nghiệm Kinh tế Chính trị HUST Số câu25Quiz ID37361 Làm bài Câu 1 Tư bản cố định và tư bản lưu động khác nhau ở điểm nào? A Tư bản cố định là tiền, tư bản lưu động là hàng hóa B Tư bản cố định chuyển giá trị từng phần vào sản phẩm, tư bản lưu động chuyển toàn bộ giá trị vào sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất C Tư bản cố định là tư liệu lao động, tư bản lưu động là đối tượng lao động D Tư bản cố định là phần tư bản bất biến, tư bản lưu động là phần tư bản khả biến Câu 2 Khái niệm 'tư bản' theo C. Mác không phải là tiền hay máy móc đơn thuần, mà là gì? A Là bất kỳ giá trị nào được sử dụng để sản xuất hàng hóa B Là tiền dùng để mua sức lao động và tư liệu sản xuất nhằm bóc lột giá trị thặng dư C Là tài sản tích lũy của một cá nhân hay tổ chức D Là tổng hợp các nguồn lực vật chất và phi vật chất Câu 3 Trong nền kinh tế thị trường, mâu thuẫn cơ bản của hàng hóa là gì theo Kinh tế chính trị Mác-Lênin? A Mâu thuẫn giữa lao động cụ thể và lao động trừu tượng B Mâu thuẫn giữa giá trị sử dụng và giá trị C Mâu thuẫn giữa sản xuất và tiêu dùng D Mâu thuẫn giữa cung và cầu Câu 4 Phân phối theo lao động là một nguyên tắc phân phối cơ bản trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam, nguyên tắc này dựa trên yếu tố nào? A Vị trí xã hội của người lao động B Số lượng và chất lượng lao động bỏ ra, hiệu quả sản xuất kinh doanh C Nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân D Đóng góp của vốn và tài sản Câu 5 Theo lý luận của C. Mác, tiền công là gì trong chủ nghĩa tư bản? A Giá cả của lao động B Giá cả của sức lao động C Giá trị của tư bản khả biến D Lợi nhuận mà người lao động tạo ra Câu 6 Hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư tuyệt đối là gì? A Kéo dài ngày lao động mà tiền công không đổi B Tăng cường độ lao động mà tiền công không đổi C Giảm thời gian lao động tất yếu bằng cách tăng năng suất lao động xã hội D Cải tiến kỹ thuật để giảm giá trị sức lao động Câu 7 Tích lũy tư bản là gì theo lý luận của C. Mác? A Là quá trình chuyển hóa toàn bộ giá trị thặng dư thành tư bản mới B Là việc nhà tư bản sử dụng một phần giá trị thặng dư để tái đầu tư mở rộng sản xuất C Là việc tăng cường bóc lột sức lao động để thu được nhiều giá trị thặng dư hơn D Là quá trình biến tư bản cố định thành tư bản lưu động Câu 8 Đặc trưng của hình thái kinh tế – xã hội cộng sản nguyên thủy là gì? A Sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất và bóc lột lao động làm thuê B Sở hữu công cộng về tư liệu sản xuất và không có giai cấp, không có nhà nước C Sở hữu cá thể về đất đai và nền kinh tế nông nghiệp tự cung tự cấp D Sự phát triển mạnh mẽ của thương nghiệp và tiền tệ Câu 9 Sự hình thành giá cả sản xuất trong chủ nghĩa tư bản có ý nghĩa gì đối với quy luật giá trị? A Làm mất hiệu lực của quy luật giá trị B Thay thế quy luật giá trị bằng quy luật giá cả sản xuất C Làm thay đổi hình thức biểu hiện của quy luật giá trị D Không ảnh hưởng đến quy luật giá trị Câu 10 Theo quan điểm Kinh tế chính trị Mác-Lênin, giá trị thặng dư siêu ngạch là gì? A Giá trị thặng dư thu được do kéo dài ngày lao động B Giá trị thặng dư thu được do tăng cường độ lao động C Phần giá trị thặng dư dôi ra ngoài giá trị thặng dư chung do áp dụng công nghệ mới làm giảm giá trị cá biệt của hàng hóa D Tổng giá trị thặng dư mà một ngành thu được Câu 11 Theo Kinh tế chính trị Mác-Lênin, bản chất của khủng hoảng kinh tế trong chủ nghĩa tư bản là gì? A Thiếu hụt nguồn cung cấp hàng hóa cho thị trường B Mâu thuẫn giữa sản xuất và tiêu dùng C Sản xuất thừa tương đối so với sức mua của xã hội D Sự mất cân đối giữa xuất khẩu và nhập khẩu Câu 12 Lợi nhuận là hình thái chuyển hóa của giá trị thặng dư, vậy lợi nhuận phản ánh trực tiếp quan hệ kinh tế nào? A Quan hệ giữa người lao động và nhà tư bản B Quan hệ giữa tư bản khả biến và tư bản bất biến C Quan hệ giữa tổng chi phí sản xuất và giá trị hàng hóa D Quan hệ giữa người mua và người bán Câu 13 Theo quan điểm của Kinh tế chính trị Mác-Lênin, giá trị sử dụng của hàng hóa là gì? A Là phạm trù lịch sử, tồn tại trong mọi phương thức sản xuất B Là thuộc tính tự nhiên của hàng hóa, thỏa mãn nhu cầu nhất định của con người C Là lao động xã hội kết tinh trong hàng hóa, biểu hiện quan hệ sản xuất D Là khả năng trao đổi của hàng hóa này với hàng hóa khác Câu 14 Tại Việt Nam, khu vực kinh tế nhà nước đóng vai trò chủ đạo trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa như thế nào? A Trực tiếp điều hành toàn bộ các ngành kinh tế trọng điểm B Nắm giữ những ngành, lĩnh vực then chốt, giữ vai trò dẫn dắt, mở đường và tạo môi trường, điều kiện cho các thành phần kinh tế khác phát triển C Cung cấp toàn bộ các sản phẩm và dịch vụ công cộng D Cạnh tranh bình đẳng với tất cả các thành phần kinh tế khác Câu 15 Trong các hình thức sở hữu ở Việt Nam hiện nay, đâu là hình thức sở hữu dựa trên quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa? A Sở hữu tư nhân B Sở hữu hỗn hợp C Sở hữu nhà nước và sở hữu tập thể D Sở hữu của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài Câu 16 Yếu tố nào đóng vai trò quyết định nhất trong việc chuyển đổi các hình thái kinh tế – xã hội? A Sự thay đổi của ý thức xã hội B Sự phát triển của khoa học công nghệ C Sự phát triển của lực lượng sản xuất D Sự thay đổi của quan hệ sản xuất Câu 17 Đâu là đặc trưng của độc quyền tư bản chủ nghĩa? A Cạnh tranh hoàn hảo giữa các nhà sản xuất nhỏ B Một số ít doanh nghiệp khống chế phần lớn thị trường một mặt hàng C Sự can thiệp của nhà nước vào mọi hoạt động kinh tế D Không có khả năng kiểm soát giá cả trên thị trường Câu 18 Trong quá trình tái sản xuất tư bản xã hội, việc tái sản xuất giản đơn có nghĩa là gì? A Mở rộng quy mô sản xuất và tăng cường tích lũy B Sản xuất và tiêu dùng ở quy mô không đổi, không có tích lũy C Chuyển từ sản xuất lớn sang sản xuất nhỏ lẻ D Giảm quy mô sản xuất và thu hẹp thị trường Câu 19 Lý luận của C. Mác về địa tô tư bản chủ nghĩa đã chỉ ra nguồn gốc của địa tô là gì? A Sự chênh lệch về độ màu mỡ và vị trí của đất đai B Phần giá trị thặng dư siêu ngạch do lao động của công nhân nông nghiệp tạo ra C Lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp thu được D Giá trị sản phẩm được tạo ra từ việc sử dụng đất đai Câu 20 Quy luật giá trị yêu cầu việc sản xuất và trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở nào? A Thời gian lao động cá biệt cần thiết để sản xuất hàng hóa B Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất hàng hóa C Thời gian lao động giản đơn để sản xuất hàng hóa D Thời gian lao động phức tạp để sản xuất hàng hóa Câu 21 Lý luận về 'sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân' khẳng định điều gì? A Giai cấp công nhân là giai cấp giàu có nhất trong xã hội B Giai cấp công nhân có vai trò lãnh đạo cách mạng xã hội chủ nghĩa, xóa bỏ chủ nghĩa tư bản, xây dựng xã hội mới C Giai cấp công nhân là lực lượng duy nhất có khả năng sản xuất D Giai cấp công nhân là tầng lớp trí thức của xã hội Câu 22 Mục tiêu tổng quát của phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là gì? A Tăng cường vai trò của khu vực kinh tế tư nhân B Phát triển nhanh lực lượng sản xuất, xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ, hội nhập quốc tế C Đảm bảo tăng trưởng kinh tế bền vững với các chỉ số cao D Tăng cường quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa thuần túy Câu 23 Trong quá trình toàn cầu hóa kinh tế, yếu tố nào được coi là động lực chính? A Sự phát triển của các công ty đa quốc gia B Cách mạng khoa học và công nghệ C Tự do hóa thương mại và đầu tư D Sự hình thành của các khối kinh tế khu vực Câu 24 Trong cơ cấu xã hội – giai cấp ở Việt Nam hiện nay, giai cấp công nhân có vai trò như thế nào? A Là lực lượng lãnh đạo cách mạng duy nhất B Là giai cấp đứng đầu trong khối liên minh công – nông – trí C Là giai cấp lãnh đạo Đảng Cộng sản Việt Nam D Là giai cấp đi đầu trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước Câu 25 Khi nghiên cứu về quy luật lưu thông tiền tệ, C. Mác đã đưa ra công thức MV = PQ. Trong đó M là gì? A Tổng số hàng hóa trong lưu thông B Tốc độ lưu thông của tiền tệ C Khối lượng tiền cần thiết cho lưu thông D Giá cả của hàng hóa Trắc nghiệm Kinh tế Chính trị HUTECH Trắc nghiệm Kinh tế Chính trị HAUl