Trắc nghiệm tiếng việt 5 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Tiếng Việt 5 chân trời bài 8: Mở rộng vốn từ Công dân Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Tiếng Việt 5 chân trời bài 8: Mở rộng vốn từ Công dân Trắc nghiệm Tiếng Việt 5 chân trời bài 8: Mở rộng vốn từ Công dân Số câu25Quiz ID24777 Làm bài Câu 1 1. Trong các từ dưới đây, từ nào mang ý nghĩa về sự đoàn kết, chung sức vì một mục đích chung? A A. Tự giác B B. Trách nhiệm C C. Đồng lòng D D. Kỷ luật Câu 2 2. Đâu là hành động thể hiện sự tự trọng của bản thân? A A. Học hỏi từ sai lầm của mình. B B. Luôn đổ lỗi cho người khác. C C. Làm những việc xấu hổ. D D. Nhờ người khác làm hộ bài tập. Câu 3 3. Cụm từ văn minh, lịch sự thường được dùng để mô tả điều gì? A A. Sự ẩu đả, thô lỗ. B B. Cách ứng xử có văn hóa, tôn trọng người khác. C C. Sự lạc hậu, cổ hủ. D D. Sự ích kỷ, chỉ nghĩ cho bản thân. Câu 4 4. Việc giữ gìn và phát huy truyền thống văn hóa dân tộc là biểu hiện của phẩm chất nào ở người công dân? A A. Sự ích kỷ B B. Sự vô trách nhiệm C C. Lòng yêu nước và ý thức giữ gìn bản sắc dân tộc D D. Sự lơ là Câu 5 5. Hành động nào thể hiện tinh thần hợp tác và tương trợ trong cộng đồng? A A. Chỉ quan tâm đến lợi ích cá nhân. B B. Giúp đỡ những người gặp khó khăn. C C. Tranh giành lợi ích với người khác. D D. Làm việc riêng trong giờ làm việc chung. Câu 6 6. Câu tục ngữ nào dưới đây nói về lòng yêu nước, tinh thần sẵn sàng hy sinh vì Tổ quốc? A A. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây. B B. Giấy rách phải giữ lấy lề. C C. Thương người như thể thương thân. D D. Nhiễu điều phủ lấy giá gương, Người trong một nước phải thương nhau cùng. Câu 7 7. Trong các cụm từ sau, cụm từ nào nói về việc tuân thủ pháp luật và quy định của nhà nước? A A. Sống tùy tiện B B. Thượng tôn pháp luật C C. Làm theo ý mình D D. Bỏ qua quy tắc Câu 8 8. Tìm từ đồng nghĩa với chính nghĩa trong ngữ cảnh nói về lẽ phải, công bằng. A A. Tham vọng B B. Chính nghĩa C C. Công lý D D. Tự do Câu 9 9. Việc tham gia vào các hoạt động tình nguyện vì cộng đồng thể hiện phẩm chất gì của người công dân? A A. Sự ích kỷ B B. Sự vô trách nhiệm C C. Lòng nhân ái và tinh thần trách nhiệm với xã hội D D. Sự thờ ơ Câu 10 10. Từ công bằng trong cuộc sống thường ngày có nghĩa là gì? A A. Ai cũng giống ai. B B. Mọi người đều được đối xử như nhau, không thiên vị. C C. Ai mạnh thì được lợi. D D. Ai làm nhiều thì được nhiều. Câu 11 11. Việc tuân thủ nội quy của trường học thể hiện phẩm chất gì của người học sinh? A A. Sự bướng bỉnh B B. Sự tùy tiện C C. Sự kỷ luật và tôn trọng quy định D D. Sự lười biếng Câu 12 12. Hành động nào thể hiện tinh thần trách nhiệm của học sinh đối với việc học tập? A A. Trốn học đi chơi. B B. Nộp bài tập đúng hạn và làm bài nghiêm túc. C C. Nhờ bạn chép bài. D D. Ngủ gật trong giờ học. Câu 13 13. Hành động nào thể hiện sự tôn trọng người khác trong giao tiếp? A A. Nói chen ngang khi người khác đang nói. B B. Lắng nghe chăm chú và không ngắt lời. C C. Chê bai ý kiến của người khác. D D. Nhìn đi chỗ khác khi nói chuyện. Câu 14 14. Tìm từ trái nghĩa với đoàn kết. A A. Hợp tác B B. Chia rẽ C C. Gắn bó D D. Cùng nhau Câu 15 15. Câu tục ngữ nào nói về tầm quan trọng của việc xây dựng mối quan hệ tốt đẹp với mọi người? A A. Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng. B B. Một cây làm chẳng nên non, Ba cây chụm lại nên hòn núi cao. C C. Đi một ngày đàng, học một sàng khôn. D D. Chim có tổ, người có tông. Câu 16 16. Từ nào dùng để chỉ sự gắn bó, yêu quý quê hương, đất nước? A A. Xa lạ B B. Hờ hững C C. Yêu nước D D. Lãng quên Câu 17 17. Hành động nào sau đây không phù hợp với vai trò của người công dân trong việc xây dựng đất nước? A A. Tích cực học tập, lao động để đóng góp. B B. Tham gia bảo vệ an ninh, trật tự xã hội. C C. Chủ động tham gia các hoạt động xây dựng cộng đồng. D D. Làm ngơ trước những hành vi sai trái. Câu 18 18. Ý nghĩa của việc thực hiện nếp sống văn minh là gì? A A. Sống buông thả, không theo quy tắc nào. B B. Sống phù hợp với các chuẩn mực đạo đức, pháp luật và văn hóa của xã hội. C C. Chỉ làm những gì mình thích. D D. Sống tách biệt với cộng đồng. Câu 19 19. Từ khiêm tốn thường đi đôi với phẩm chất nào sau đây? A A. Kiêu ngạo B B. Tự mãn C C. Tự trọng D D. Hỗn xược Câu 20 20. Hành động nào sau đây thể hiện sự tôn trọng quyền riêng tư của người khác? A A. Tự ý mở thư hoặc tin nhắn của người khác. B B. Hỏi ý kiến trước khi xem hoặc sử dụng đồ dùng cá nhân của họ. C C. Bàn tán chuyện riêng của người khác. D D. Chia sẻ thông tin cá nhân của người khác mà không được phép. Câu 21 21. Đâu là biểu hiện của sự tôn trọng sự thật và lẽ phải? A A. Nói dối để che đậy lỗi lầm. B B. Thừa nhận sai lầm và sửa chữa. C C. Vu khống người khác. D D. Bóp méo sự thật. Câu 22 22. Từ nào dưới đây miêu tả thái độ tích cực, sẵn sàng đóng góp cho cộng đồng? A A. Vô tâm B B. Ích kỷ C C. Tích cực D D. Thụ động Câu 23 23. Theo pháp luật Việt Nam, công dân có quyền và nghĩa vụ gì đối với Tổ quốc? A A. Chỉ có quyền lợi, không có nghĩa vụ. B B. Có quyền được bảo vệ và nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc. C C. Chỉ có nghĩa vụ, không có quyền lợi. D D. Có quyền tự do làm mọi điều mình muốn. Câu 24 24. Từ nào dưới đây có nghĩa là giữ gìn, bảo vệ những giá trị tốt đẹp của dân tộc? A A. Phát huy B B. Bảo tồn C C. Nghiên cứu D D. Sáng tạo Câu 25 25. Hành động nào sau đây thể hiện rõ nhất ý thức công dân trong việc bảo vệ môi trường? A A. Vứt rác đúng nơi quy định. B B. Tham gia các buổi lễ hội. C C. Học bài chăm chỉ. D D. Nghe lời bố mẹ. Trắc nghiệm Tiếng Việt 5 kết nối Bài 6: Tìm hiểu cách viết báo cáo công việc Trắc nghiệm tiếng Việt 5 cánh diều bài 11: Quang cảnh làng mạc ngày mùa