Trắc nghiệm toán 5 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Toán học 5 Kết nối bài 37: Tỉ lệ bản đồ và ứng dụng Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 5 Kết nối bài 37: Tỉ lệ bản đồ và ứng dụng Trắc nghiệm Toán học 5 Kết nối bài 37: Tỉ lệ bản đồ và ứng dụng Số câu15Quiz ID25285 Làm bài Câu 1 1. Tỉ lệ bản đồ là 1:50.000. Nếu khoảng cách trên bản đồ là 3 cm, thì khoảng cách thực tế là bao nhiêu km? A A. 1.5 km B B. 15 km C C. 150 km D D. 0.15 km Câu 2 2. Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 500 m, chiều rộng 300 m. Hỏi trên bản đồ có tỉ lệ 1:5000, chiều dài và chiều rộng của khu đất là bao nhiêu cm? A A. Chiều dài 100 cm, chiều rộng 60 cm B B. Chiều dài 10 cm, chiều rộng 6 cm C C. Chiều dài 10 m, chiều rộng 6 m D D. Chiều dài 50 cm, chiều rộng 30 cm Câu 3 3. Một bản đồ có tỉ lệ 1:100.000. Điều này có nghĩa là gì? A A. 1 cm trên bản đồ ứng với 100.000 cm ngoài thực tế. B B. 1 cm trên bản đồ ứng với 100.000 m ngoài thực tế. C C. 1 mm trên bản đồ ứng với 100.000 mm ngoài thực tế. D D. 1 m trên bản đồ ứng với 100.000 m ngoài thực tế. Câu 4 4. Một con sông dài 250 km. Nếu vẽ trên bản đồ tỉ lệ 1:5.000.000, chiều dài của con sông trên bản đồ là bao nhiêu cm? A A. 5 cm B B. 0.5 cm C C. 50 cm D D. 0.05 cm Câu 5 5. Nếu 5 cm trên bản đồ ứng với 25 km ngoài thực tế, thì tỉ lệ của bản đồ đó là bao nhiêu? A A. 1:50.000 B B. 1:500.000 C C. 1:5.000 D D. 1:5.000.000 Câu 6 6. Một ngọn núi cao 1.200 m. Trên bản đồ tỉ lệ 1:10.000, chiều cao của ngọn núi được biểu diễn bằng bao nhiêu cm? A A. 1.2 cm B B. 12 cm C C. 120 cm D D. 0.12 cm Câu 7 7. Trên bản đồ tỉ lệ 1:100.000, một con đường dài 20 cm. Chiều dài thực tế của con đường đó là bao nhiêu km? A A. 2 km B B. 20 km C C. 200 km D D. 0.2 km Câu 8 8. Trên bản đồ, khoảng cách giữa hai thành phố là 8 cm. Biết tỉ lệ bản đồ là 1:500.000. Khoảng cách thực tế giữa hai thành phố đó là bao nhiêu km? A A. 40 km B B. 4 km C C. 400 km D D. 0.4 km Câu 9 9. Tỉ lệ bản đồ cho biết mối quan hệ giữa khoảng cách trên bản đồ và khoảng cách thực tế. Nếu tỉ lệ là 1:10.000, điều này có nghĩa là gì? A A. 1 đơn vị đo trên bản đồ ứng với 10 đơn vị đo ngoài thực tế. B B. 1 đơn vị đo trên bản đồ ứng với 100 đơn vị đo ngoài thực tế. C C. 1 đơn vị đo trên bản đồ ứng với 10.000 đơn vị đo ngoài thực tế. D D. 10 đơn vị đo trên bản đồ ứng với 1 đơn vị đo ngoài thực tế. Câu 10 10. Một khu đất hình vuông có cạnh 200 m. Hỏi trên bản đồ tỉ lệ 1:10.000, cạnh của khu đất đó dài bao nhiêu cm? A A. 2 cm B B. 20 cm C C. 0.2 cm D D. 200 cm Câu 11 11. Nếu bản đồ có tỉ lệ 1:2.000.000, thì 4 cm trên bản đồ ứng với bao nhiêu km trên thực tế? A A. 8 km B B. 80 km C C. 800 km D D. 0.8 km Câu 12 12. Hai địa điểm A và B cách nhau 15 km trên thực tế. Trên bản đồ tỉ lệ 1:300.000, khoảng cách giữa A và B là bao nhiêu cm? A A. 50 cm B B. 5 cm C C. 0.5 cm D D. 500 cm Câu 13 13. Một khu rừng có diện tích 4 km vuông. Hỏi trên bản đồ có tỉ lệ 1:20.000, diện tích của khu rừng đó được biểu diễn bằng bao nhiêu cm vuông? A A. 100 cm vuông B B. 10 cm vuông C C. 1.000 cm vuông D D. 400 cm vuông Câu 14 14. Quãng đường từ Hà Nội đến Hải Phòng dài 120 km. Trên bản đồ tỉ lệ 1:2.000.000, quãng đường này dài bao nhiêu cm? A A. 60 cm B B. 6 cm C C. 0.6 cm D D. 600 cm Câu 15 15. Tỉ lệ bản đồ là 1:50.000. Nếu khoảng cách thực tế là 5 km, thì khoảng cách trên bản đồ là bao nhiêu cm? A A. 1 cm B B. 10 cm C C. 100 cm D D. 0.1 cm Trắc nghiệm tiếng Việt 5 cánh diều bài 9: Kết từ (tiếp theo) Trắc nghiệm HĐTN 4 Chân trời bản 1 chủ đề 9 tuần 32